Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc ĐGNL sư phạm Hà Nội 18-19/4/2026 Xem chi tiết
Giỏ hàng của tôi

II. Rewrite these sentences without changing their meanings.

II. Rewrite these sentences without changing their meanings.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Vận dụng cao

Question 11. "Could I help  your family?" He said to Mary.

Đáp án đúng là: to help Mary's family.

Câu hỏi:909311
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu tường thuật
Giải thích:
Câu trực tiếp: “Could I + V + O?” S1 said to S2.
Câu gián tiếp: S1 offer to + V + O: Ai đó đề nghị làm gì
your family => Mary’s family
Tạm dịch: "Tôi có thể giúp đỡ gia đình bạn được không?" Anh nói với Mary.
= Anh ấy đề nghị giúp đỡ gia đình của Mary.
Đáp án: to help Mary's family.

Đáp án cần điền là: to help Mary's family.

Câu hỏi số 2:
Vận dụng cao

Question 12. "I'll definitely get my hair cut this week," Tom said.

Đáp án đúng là: to get his hair cut that week.

Câu hỏi:909312
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu tường thuật
Giải thích:
Câu trực tiếp: “S + will + definitely + V + O,” S1 said: Ai đó chắc chắn sẽ làm gì
Câu gián tiếp: S1 promised to V + O: Ai đó hứa làm gì
my => his
this => that
Tạm dịch: "Tôi chắc chắn sẽ cắt tóc trong tuần này", Tom nói.
= Tom hứa sẽ cắt tóc trong tuần đó.
Đáp án: to get his hair cut that week.

Đáp án cần điền là: to get his hair cut that week.

Câu hỏi số 3:
Vận dụng cao

Question 13. "I'm sorry. I can't help you." he said.

Đáp án đúng là: to help me.

Câu hỏi:909313
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu tường thuật
Giải thích:
Câu trực tiếp: “I’m sorry. I can’t + V + O”, S said.
Câu gián tiếp: S refused + to V + O: Ai đó từ chối làm gì
you => me
Tạm dịch: "Tôi xin lỗi. Tôi không thể giúp bạn." anh ấy nói.
= Anh ấy từ chối giúp tôi.
Đáp án: to help me.

Đáp án cần điền là: to help me.

Câu hỏi số 4:
Vận dụng cao

Question 14. "Oh please! Let me go to Nha Trang with my classmates " she said.

Đáp án đúng là: to go to Nha Trang with her classmates.

Câu hỏi:909314
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu tường thuật
Giải thích:
Câu trực tiếp: “Oh please! Let me + V + O”, S said: Làm ơn cho ai đó làm gì
Câu gián tiếp: S wanted + to V + O: Ai đó muốn làm gì
my => her
Tạm dịch: "Ôi làm ơn! Cho con đi Nha Trang với các bạn cùng lớp", cô ấy nói.
= Cô ấy muốn đi Nha Trang cùng các bạn cùng lớp.
Đáp án: to go to Nha Trang with her classmates.

Đáp án cần điền là: to go to Nha Trang with her classmates.

Câu hỏi số 5:
Vận dụng cao

Question 15. "I'll tell everyone the news!" He said.

Đáp án đúng là: to tell everyone the news.

Câu hỏi:909315
Giải chi tiết

Giải thích:
Câu trực tiếp: “S + will + V + O”, S1 said.
Câu gián tiếp: S1 threatened + to V + O: Ai đó đe dọa làm gì
Tạm dịch: "Tôi sẽ nói cho mọi người biết tin tức!" Anh ấy nói.
= Anh ta đe dọa sẽ nói với mọi người tin tức.
Đáp án: to tell everyone the news.

Đáp án cần điền là: to tell everyone the news.

Câu hỏi số 6:
Vận dụng cao

Question 16. "All right, I'll pick up  everyone at 6 p.m. tonight.", she said.

Đáp án đúng là: to pick up everyone at 6 p.m. that night.

Câu hỏi:909316
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu tường thuật
Giải thích:
Câu trực tiếp: “All right, S + will + V + O”, S1 said.
Câu gián tiếp: S1 agreed + to V + O: Ai đó đồng ý làm gì
tonight => that night
Tạm dịch: "Được rồi, tôi sẽ đón mọi người lúc 6 giờ tối nay.", cô ấy nói.
= Cô ấy đồng ý đón mọi người lúc 6 giờ chiều hôm đó.
Đáp án: to pick up everyone at 6 p.m. that night.

Đáp án cần điền là: to pick up everyone at 6 p.m. that night.

Câu hỏi số 7:
Vận dụng cao

Question 17. "I will be yours forever ." Daisy says to Peter.

Đáp án đúng là: to be Peter's one half forever.

Câu hỏi:909317
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu tường thuật
Giải thích:
Câu trực tiếp: “S + will V + O”, S1 says to S2.
Câu gián tiếp: S1 swears to V + O: Ai đó thề làm gì
Tạm dịch: “Em sẽ là của anh mãi mãi.”, Daisy nói với Peter.
= Daisy thề sẽ là một nửa của Peter mãi mãi.
Đáp án: to be Peter's one half forever.

Đáp án cần điền là: to be Peter's one half forever.

Câu hỏi số 8:
Vận dụng cao

Question 18. "Why don't you say out your suggestions?" Mother said to her son.

Đáp án đúng là: her son to say out his suggestions.

Câu hỏi:909318
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu tường thuật
Giải thích:
Câu trực tiếp: “Why don’t you + V + O?” S1 said to S2
Câu gián tiếp: S1 encouraged S2 to V + O: Khuyến khích ai làm gì
your => his
Tạm dịch: "Tại sao con không nói ra những gợi ý của con?" Mẹ nói với con trai.
= Mẹ khuyến khích con trai nói ra những gợi ý của cậu bé.
Đáp án: her son to say out his suggestions.

Đáp án cần điền là: her son to say out his suggestions.

Câu hỏi số 9:
Vận dụng cao

Question 19. "Don't feed the animals," the guide warned.

Đáp án đúng là: not to feed the animals.

Câu hỏi:909319
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu tường thuật
Giải thích:
Câu trực tiếp: “Don’t + V + O,” S1 warned.
Câu gián tiếp: S1 warned S2 + not to V: Cảnh báo ai không làm gì
Tạm dịch: "Đừng cho động vật ăn", người hướng dẫn cảnh báo.
= Người hướng dẫn cảnh báo khách du lịch không cho động vật ăn.
Đáp án: not to feed the animals.

Đáp án cần điền là: not to feed the animals.

Câu hỏi số 10:
Vận dụng cao

Question 20. "Lan, if I were you, I'd go by train." her landlady said.

Đáp án đúng là: Lan to go by train.

Câu hỏi:909320
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu tường thuật
Giải thích:
Câu trực tiếp: “S2, If I were you, I’d go by train.” S1 said.
Câu gián tiếp: S1 advised S2 + to V + O: Khuyên ai làm gì
Tạm dịch: "Lan, nếu cô là cháu, cô sẽ đi bằng tàu hỏa." bà chủ nhà nói.
= Bà chủ nhà khuyên Lan đi bằng tàu hỏa.
Đáp án: Lan to go by train.

Đáp án cần điền là: Lan to go by train.

Câu hỏi số 11:
Vận dụng cao

Question 21. "Don't forget to tip the waiter!" she told John.

Đáp án đúng là: John to tip the waiter.

Câu hỏi:909321
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu tường thuật
Giải thích:
Câu trực tiếp: “Don’t forget + to V + O” S1 told S2.
Câu gián tiếp: S1 reminded S2 to V + O: Nhắc nhở ai làm gì
Tạm dịch: "Đừng quên thưởng thêm cho người phục vụ!" cô ấy nói với John.
= Cô nhắc John thưởng tiền cho người phục vụ.
Đáp án: John to tip the waiter.

Đáp án cần điền là: John to tip the waiter.

Câu hỏi số 12:
Vận dụng cao

Question 22. "Don't swim out too far." she said.

Đáp án đúng là: not to swim out too far.

Câu hỏi:909322
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu tường thuật
Giải thích:
Câu trực tiếp: “Don’t + V + O” S1 said.
Câu gián tiếp: S1 warned S2 + not to V + O: Cảnh báo ai không làm gì đó
Tạm dịch: "Đừng bơi quá xa." cô ấy nói.
= Cô ấy cảnh báo con mình không được bơi quá xa.
Đáp án: not to swim out too far.

Đáp án cần điền là: not to swim out too far.

Câu hỏi số 13:
Vận dụng cao

Question 23. "Please don't tell my father about it," he said to her.

Đáp án đúng là: her not to tell his father about it.

Câu hỏi:909323
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu tường thuật
Giải thích:
Câu trực tiếp: “Please don’t + V + O”, S1 said to S2.
Câu gián tiếp: S1 begged S2 + not to V + O: Cầu xin ai đừng làm gì đó
my => her
Tạm dịch: "Làm ơn đừng nói với bố tôi về điều đó", anh ấy nói với cô ấy.
= Anh cầu xin cô ấy đừng nói với bố anh ta về điều đó.
Đáp án: her not to tell his father about it.

Đáp án cần điền là: her not to tell his father about it.

Câu hỏi số 14:
Vận dụng cao

Question 24. "You can do what you want on Sunday?", Mrs. Brown said.

Đáp án đúng là: them do what they wanted on Sunday.

Câu hỏi:909324
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu tường thuật
Giải thích:
Câu trực tiếp: “S + can V + O”, S1 said.
Câu gián tiếp: S1 let S2 + V + O: Để/Cho ai đó làm gì
you => they
want => wanted
Tạm dịch: "Bạn có thể làm những gì bạn muốn vào Chủ nhật?", bà Brown nói.
= Bà Brown để họ làm những gì họ muốn vào Chủ nhật.
Đáp án: them do what they wanted on Sunday.

Đáp án cần điền là: them do what they wanted on Sunday.

Câu hỏi số 15:
Vận dụng cao

Question 25. "You must fasten your seatbelt." the stewardess said to us.

Đáp án đúng là: us to fasten our seatbelt.

Câu hỏi:909325
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu tường thuật
Giải thích:
Câu trực tiếp: “S + must + V + O”, S1 said to S2.
Câu gián tiếp: S1 ordered S2 + to V + O: Ai đó yêu cầu/ra lệnh cho ai đó làm gì
your => our
Tạm dịch: "Bạn phải thắt dây an toàn." tiếp viên nói với chúng tôi.
= Tiếp viên yêu cầu chúng tôi thắt dây an toàn.
Đáp án: us to fasten our seatbelt.

Đáp án cần điền là: us to fasten our seatbelt.

Câu hỏi số 16:
Vận dụng cao

Question 26. "You are not allowed to smoke in your room, Dick,'' said his mother.

Đáp án đúng là: him to smoke in his room.

Câu hỏi:909326
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu tường thuật
Giải thích:
Câu trực tiếp: “S + to be + not + allowed to V + O, S2”, said S1.
Câu gián tiếp: S1 forbade S2 to V + O: Cấm ai làm gì
your => his
Tạm dịch: “Con không được phép hút thuốc trong phòng Dick à”, mẹ anh ấy nói.
= Mẹ Dick cấm anh ấy không được phép hút thuốc trong phòng.
Đáp án: him to smoke in his room.

Đáp án cần điền là: him to smoke in his room.

Câu hỏi số 17:
Vận dụng cao

Question 27. “Don’t park your car here.” he said to me.

Đáp án đúng là: to park my car there.

Câu hỏi:909327
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu tường thuật
Giải thích:
Câu trực tiếp: “Don’t + V + O”, S1 said to S2.
Câu gián tiếp: S1 didn’t allow S2 + to V + O: Không cho phép ai làm gì
your => my; here => there
Tạm dịch: “Không được đỗ xe ở đây.”, anh ấy nói với tôi.
= Anh ấy đã không cho phép tôi đỗ xe ở đó.
Đáp án: to park my car there.

Đáp án cần điền là: to park my car there.

Câu hỏi số 18:
Vận dụng cao

Question 28. "No, I didn't cheat in the exam!", Tom said.

Đáp án đúng là: cheating in the exam.

Câu hỏi:909328
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu tường thuật
Giải thích:
Câu trực tiếp: “No, I didn’t + V + O”, S1 said.
Câu gián tiếp: S1 denied + V_ing + O: Phủ nhận làm gì đó
Tạm dịch: "Không, tôi đã không gian lận trong kỳ thi!" Tom nói.
= Tom phủ nhận gian lận trong kỳ thi.
Đáp án: cheating in the exam.

Đáp án cần điền là: cheating in the exam.

Câu hỏi số 19:
Vận dụng cao

Question 29. “Why don’t you go by plane?”, she said.

Đáp án đúng là: going by plane.

Câu hỏi:909329
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu tường thuật
Giải thích:
Câu trực tiếp: “Why don’t you + V + O?”, S1 said.
Câu gián tiếp: S1 suggested + V_ing + O.: Gợi ý làm gì
Tạm dịch: “Tại sao bạn không đi bằng máy bay?” cô ấy nói.
= Cô ấy gợi ý đi bằng máy bay.
Đáp án: going by plane.

Đáp án cần điền là: going by plane.

Câu hỏi số 20:
Vận dụng cao

Question 30. "I lost my temper yesterday.", the teacher said.

Đáp án đúng là: losing her temper the day before.

Câu hỏi:909330
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu tường thuật
Giải thích:
Câu trực tiếp: “I + Ved + O”, S1 said.
Câu gián tiếp: S1 admitted + Ving + O: Thừa nhận làm gì đó
my => her; yesterday => the day before / the previous day
Tạm dịch: "Cô đã mất bình tĩnh ngày hôm qua.", giáo viên nói.
= Cô giáo thừa nhận đã mất bình tĩnh ngày hôm trước.
Đáp án: losing her temper the day before.
Hoặc: losing her temper the previous day.

Đáp án cần điền là: losing her temper the day before.

Quảng cáo

PH/HS 2K10 THAM GIA NHÓM ĐỂ CẬP NHẬT ĐIỂM THI, ĐIỂM CHUẨN MIỄN PHÍ!

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com