Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc ĐGNL sư phạm Hà Nội 18-19/4/2026 Xem chi tiết
Giỏ hàng của tôi

Change these sentences into the passive voice.

Change these sentences into the passive voice.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Vận dụng cao

Question 1. I can't see the words on the board.

Đáp án đúng là: The words on the board can't be seen.

Câu hỏi:909438
Giải chi tiết

Giải thích:
Câu chủ động: S + can’t V + O.
Câu bị động: S + can’t be PII + by O.
see - saw - seen
Lưu ý: “by me” có thể lược bỏ trong câu
Tạm dịch: Tôi không thể nhìn thấy các từ trên bảng.
= Các từ trên bảng không thể nhìn thấy được.
Đáp án: The words on the board can't be seen.

Đáp án cần điền là: The words on the board can't be seen.

Câu hỏi số 2:
Vận dụng cao

Question 2. They may announce this news soon.

Đáp án đúng là: This news may be announced soon.

Câu hỏi:909439
Giải chi tiết

Giải thích:
Câu chủ động: S + may V + O.
Câu bị động: S + may be PII + by O.
announce - announced - announced
Lưu ý: “by them” có thể lược bỏ trong câu
Tạm dịch: Họ có thể công bố tin tức này sớm.
= Tin tức này có thể được công bố sớm.
Đáp án: This news may be announced soon.

Đáp án cần điền là: This news may be announced soon.

Câu hỏi số 3:
Vận dụng cao

Question 3. You should repair your car.

Đáp án đúng là: Your car should be repaired.

Câu hỏi:909440
Giải chi tiết

Giải thích:
Câu chủ động: S + should V + O.
Câu bị động: S + should be PII + by O.
repair - repaired - repaired
Lưu ý: “by you” có thể lược bỏ trong câu
Tạm dịch: Bạn nên sửa xe.
= Xe của bạn nên được sửa chữa.
Đáp án: Your car should be repaired.

Đáp án cần điền là: Your car should be repaired.

Câu hỏi số 4:
Vận dụng cao

Question 4. Henry ought to leave a message on my table.

Đáp án đúng là: A message ought to be left on my table by Henry.

Câu hỏi:909441
Giải chi tiết

Giải thích:
Câu chủ động: S + ought to V + O.
Câu bị động: S + ought to be PII + by O.
leave - left - left
Lưu ý: trạng từ chỉ nơi chốn “on my table” (trên bàn của tôi) đứng trước “by O”
Tạm dịch: Henry nên để lại một tin nhắn trên bàn của tôi.
= Một tin nhắn nên được để lại trên bàn của tôi bởi Henry.
Đáp án: A message ought to be left on my table by Henry.

Đáp án cần điền là: A message ought to be left on my table by Henry.

Câu hỏi số 5:
Vận dụng cao

Question 5. You must wear the helmet. 

Đáp án đúng là: The helmet must be worn.

Câu hỏi:909442
Giải chi tiết

Giải thích:
Câu chủ động: S + must V + O.
Câu bị động: S + must be PII + by O.
wear - wore - worn
Lưu ý: “by you” có thể lược bỏ trong câu
Tạm dịch: Bạn phải đội mũ bảo hiểm.
= Mũ bảo hiểm phải được đội.
Đáp án: The helmet must be worn.

Đáp án cần điền là: The helmet must be worn.

Câu hỏi số 6:
Vận dụng cao

Question 6. You have to finish your work by noon.

Đáp án đúng là: Your work has to be finished by noon.

Câu hỏi:909443
Giải chi tiết

Giải thích:
Câu chủ động: S + have/ has to V + O.
Câu bị động: S + have/ has to be PII + by O.
Chủ ngữ “Your work” (Công việc của bạn) là chủ ngữ số ít => dùng “has”
finish - finished - finished
Lưu ý: “by you” có thể lược bỏ trong câu
Tạm dịch: Bạn phải hoàn thành công việc của mình vào buổi trưa.
= Công việc của bạn phải được hoàn thành vào buổi trưa.
Đáp án: Your work has to be finished by noon.

Đáp án cần điền là: Your work has to be finished by noon.

Câu hỏi số 7:
Vận dụng cao

Question 7. You can't wash this dress.

Đáp án đúng là: This dress can't be washed.

Câu hỏi:909444
Giải chi tiết

Giải thích:
Câu chủ động: S + can’t V + O.
Câu bị động: S + can’t be PII + by O.
wash - washed - washed
Lưu ý: “by you” có thể lược bỏ trong câu
Tạm dịch: Bạn không thể giặt chiếc váy này.
= Chiếc váy này không thể giặt được.
Đáp án: This dress can't be washed.

Đáp án cần điền là: This dress can't be washed.

Câu hỏi số 8:
Vận dụng cao

Question 8. You should open the wine about 3 hours before you use it.

Đáp án đúng là: The wine should be opened about 3 hours before you use it.

Câu hỏi:909445
Giải chi tiết

Giải thích:
Câu chủ động: S + should V + O.
Câu bị động: S + should be PII + by O.
open - opened - opened
Lưu ý: “by you” có thể lược bỏ trong câu
Tạm dịch: Bạn nên mở rượu khoảng 3 giờ trước khi sử dụng.
= Rượu nên được mở khoảng 3 giờ trước khi bạn sử dụng.
Đáp án: The wine should be opened about 3 hours before you use it.

Đáp án cần điền là: The wine should be opened about 3 hours before you use it.

Câu hỏi số 9:
Vận dụng cao

Question 9. Their members may keep books for 3 weeks.

Đáp án đúng là: Books may be kept by their members for 3 weeks.

Câu hỏi:909446
Giải chi tiết

Giải thích:
Câu chủ động: S + may V + O.
Câu bị động: S + may be PII + by O.
keep - kept - kept
Lưu ý: trạng từ chỉ thời gian “for 3 weeks” (3 tuần) đứng sau “by O”
Tạm dịch: Các thành viên của họ có thể giữ sách trong 3 tuần.
= Sách có thể được giữ bởi các thành viên của họ trong 3 tuần.
Đáp án: Books may be kept by their members for 3 weeks.

Đáp án cần điền là: Books may be kept by their members for 3 weeks.

Câu hỏi số 10:
Vận dụng cao

Question 10. Passengers shouldn't throw away their tickets as inspectors may check them during the journey.

Đáp án đúng là: Tickets shouldn't be thrown away as inspectors may check them during the journey.

Câu hỏi:909447
Giải chi tiết

Giải thích:
Câu chủ động: S + shouldn’t V + O as S + may V + O.
Câu bị động: S + shouldn’t be PII + by O as S + may be PII + by O.
throw - threw - thrown
check - checked - checked
Tạm dịch: Hành khách không nên vứt vé vì các thanh tra có thể kiểm tra chúng trong suốt hành trình.
= Vé không nên bị vứt đi vì các thanh tra có thể kiểm tra chúng trong suốt hành trình.
= Vé không nên vứt đi vì chúng có thể được kiểm tra bởi các thanh tra trong suốt hành trình.
Đáp án: Tickets shouldn't be thrown away as inspectors may check them during the journey.
Hoặc: Tickets shouldn't be thrown away as they may be checked by inspectors during the journey.

Đáp án cần điền là: Tickets shouldn't be thrown away as inspectors may check them during the journey.

Câu hỏi số 11:
Vận dụng cao

Question 11. We shall have to tow the car to the garage.

Đáp án đúng là: The car will have to be towed to the garage.

Câu hỏi:909448
Giải chi tiết

Giải thích:
Câu chủ động: S + shall/ will + have to V + O.
Câu bị động: S + shall/ will + have to be PII + by O.
tow - towed - towed
Lưu ý: “by us” có thể lược bỏ trong câu
Tạm dịch: Chúng ta sẽ phải kéo xe đến gara.
= Xe sẽ phải được kéo về gara.
Đáp án: The car will have to be towed to the garage.

Đáp án cần điền là: The car will have to be towed to the garage.

Câu hỏi số 12:
Vận dụng cao

Question 12. Visitors must leave umbrellas and sticks in the cloakroom.

Đáp án đúng là: Umbrellas and sticks must be left in the cloakroom by visitors.

Câu hỏi:909449
Giải chi tiết

Giải thích:
Câu chủ động: S + must V + O.
Câu bị động: S + must be PII + by O.
leave - left - left
Lưu ý: trạng từ chỉ nơi chốn “in the cloakroom” (trong phòng giữ đồ) đứng trước “by O”
Tạm dịch: Du khách phải để ô và gậy trong phòng giữ đồ.
= Ô và gậy phải được để lại trong phòng giữ đồ bởi các vị khách.
Đáp án: Umbrellas and sticks must be left in the cloakroom by visitors.

Đáp án cần điền là: Umbrellas and sticks must be left in the cloakroom by visitors.

Câu hỏi số 13:
Vận dụng cao

Question 13. Jinny has to take those books back to the library.

Đáp án đúng là: Those books have to be taken back to the library by Jinny.

Câu hỏi:909450
Giải chi tiết

Giải thích:
Câu chủ động: S + have/ has to V + O.
Câu bị động: S + have/ has to be PII + by O.
Chủ ngữ “Those books” (Những quyển sách này) số nhiều => dùng “have”
take - took - taken
Tạm dịch: Jinny phải mang những cuốn sách đó trở lại thư viện.
= Những cuốn sách đó phải được Jinny đưa trở lại thư viện.
Đáp án: Those books have to be taken back to the library by Jinny.

Đáp án cần điền là: Those books have to be taken back to the library by Jinny.

Câu hỏi số 14:
Vận dụng cao

Question 14. You mustn't move this man; he's too ill.

Đáp án đúng là: This man mustn't be moved; he's too ill.

Câu hỏi:909451
Giải chi tiết

Giải thích:
Câu chủ động: S + mustn’t V + O.
Câu bị động: S + mustn’t be PII + by O.
move - moved - moved
Lưu ý: “by you” có thể lược bỏ trong câu
Tạm dịch: Bạn không được di chuyển người đàn ông này; anh ấy quá yếu.
= Người đàn ông này không được di chuyển; anh ấy quá yếu.
Đáp án: This man mustn't be moved; he's too ill.

Đáp án cần điền là: This man mustn't be moved; he's too ill.

Câu hỏi số 15:
Vận dụng cao

Question 15. When they have widened this street, the roar of the traffic will keep residents awake all night.

Đáp án đúng là: When this street has been widened, the residents will be awoken by the roar of the traffic all night.

Câu hỏi:909452
Giải chi tiết

Giải thích:
Câu chủ động: When S + have/ has PII + O, S + will V + O.
Câu bị động: When S + have/ has been PII + by O, S + will be PII + by O.
awake - awaked - awaked
Lưu ý: “by them” có thể lược bỏ trong câu, trạng từ chỉ thời gian “all night” (suốt đêm) đứng sau “by O”
Tạm dịch: Khi họ mở rộng con phố này, tiếng gầm của xe cộ sẽ khiến cư dân thức suốt đêm.
= Khi con đường này được mở rộng, cư dân sẽ bị đánh thức bởi tiếng gầm của xe cộ suốt đêm.
Đáp án: When this street has been widened, the residents will be awoken by the roar of the traffic all night.

Đáp án cần điền là: When this street has been widened, the residents will be awoken by the roar of the traffic all night.

Câu hỏi số 16:
Vận dụng cao

Question 16. They ought to have reported the accident to the police.

Đáp án đúng là: The accident ought to have been reported to the police.

Câu hỏi:909453
Giải chi tiết

Giải thích:
Câu chủ động: S + ought to have PII + O.
Câu bị động: S + ought to have been PII + by O.
Lưu ý: “by them” có thể lược bỏ trong câu
Tạm dịch: Họ đáng lẽ ra nên báo cáo vụ tai nạn cho cảnh sát.
= Vụ tai nạn đáng lẽ nên được báo cáo cho cảnh sát.
Đáp án: The accident ought to have been reported to the police.

Đáp án cần điền là: The accident ought to have been reported to the police.

Câu hỏi số 17:
Vận dụng cao

Question 17. Susan has to dry-clean it.

Đáp án đúng là: It has to be dry-cleaned by Susan.

Câu hỏi:909454
Giải chi tiết

Giải thích:
Câu chủ động: S + have/ has to V + O.
Câu bị động: S + have/ has to be PII + by O.
dry-clean - dry-cleaned - dry-cleaned
Tạm dịch: Susan phải giặt khô nó.
= Nó phải được Susan giặt khô.
Đáp án: It has to be dry-cleaned by Susan.

Đáp án cần điền là: It has to be dry-cleaned by Susan.

Câu hỏi số 18:
Vận dụng cao

Question 18. After that they must return them.

Đáp án đúng là: After that they must be returned.

Câu hỏi:909455
Giải chi tiết

Giải thích:
Câu chủ động: S + must V + O.
Câu bị động: S + must be PII + by O.
return - returned - returned
Lưu ý: “by them” có thể lược bỏ trong câu
Tạm dịch: Sau đó họ phải trả lại chúng.
= Sau đó chúng phải được trả lại.
Đáp án: After that they must be returned.

Đáp án cần điền là: After that they must be returned.

Câu hỏi số 19:
Vận dụng cao

Question 19. You'll have to leave him here.

Đáp án đúng là: He will have to be left here.

Câu hỏi:909456
Giải chi tiết

Giải thích:
Câu chủ động: S + will + have to V + O.
Câu bị động: S + will + have to be PII + by O.
leave - left - left
Lưu ý: “by you” có thể lược bỏ trong câu
Tạm dịch: Bạn sẽ phải để anh ta ở đây.
= Anh ấy sẽ phải bị bỏ lại ở đây.
Đáp án: He will have to be left here.

Đáp án cần điền là: He will have to be left here.

Câu hỏi số 20:
Vận dụng cao

Question 20. The manager should give him an award for his hard work to promote gender equality.

Đáp án đúng là: He should be given an award for his hard work to promote gender equality by the manager.

Câu hỏi:909457
Giải chi tiết

Giải thích:
Câu chủ động: S + should V + O.
Câu bị động: S + should be PII + by O.
leave - left - left
Lưu ý: “by you” có thể lược bỏ trong câu
Tạm dịch: Người quản lý nên trao cho anh ta một giải thưởng cho việc làm chăm chỉ của anh ấy để thúc đẩy bình đẳng giới.
= Anh ấy nên được trao giải thưởng cho việc làm chăm chỉ của anh ấy để thúc đẩy bình đẳng giới bởi người quản lý.
Đáp án: He should be given an award for his hard work to promote gender equality by the manager.

Đáp án cần điền là: He should be given an award for his hard work to promote gender equality by the manager.

Quảng cáo

PH/HS 2K10 THAM GIA NHÓM ĐỂ CẬP NHẬT ĐIỂM THI, ĐIỂM CHUẨN MIỄN PHÍ!

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com