Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc ĐGNL sư phạm Hà Nội 18-19/4/2026 Xem chi tiết
Giỏ hàng của tôi

Change these sentences into the passive voice.

Change these sentences into the passive voice.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Vận dụng cao

Question 1. They told me that you were the best architect in this city.

Đáp án đúng là: was told that you were the best architect in this city.

Câu hỏi:909482
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu bị động kép thì quá khứ đơn
Giải thích:
Câu chủ động: S1 + V1_ed + O1 + that S2 + V_ed + O2.
Câu bị động: S (O1) + was/ were + V1_ed/ PII + that S2 + V_ed + O2.
tell - told - told
Tạm dịch: Họ nói với tôi rằng bạn là kiến trúc sư giỏi nhất ở thành phố này.
= Tôi đã được nghe nói rằng bạn là kiến trúc sư giỏi nhất trong thành phố này.
Đáp án: was told that you were the best architect in this city.

Đáp án cần điền là: was told that you were the best architect in this city.

Câu hỏi số 2:
Vận dụng cao

Question 2. She reported that the flowers were killed by frost.

Đáp án đúng là: were reported to be killed by frost.

Câu hỏi:909483
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu bị động kép thì quá khứ đơn
Giải thích:
Câu chủ động: S1 + V1ed + that S2 + was/ were V2ed/ PII + O.
Câu bị động: S2 + was/ were + V1ed + to be V2ed/ PII + O.
report - reported - reported
Tạm dịch: Cô báo cáo rằng những bông hoa đã bị chết vì băng giá.
= Những bông hoa được báo cáo là bị chết bởi băng giá.
Đáp án: were reported to be killed by frost.

Đáp án cần điền là: were reported to be killed by frost.

Câu hỏi số 3:
Vận dụng cao

Question 3. Some people inform me that the director is going to take a business trip to England.

Đáp án đúng là: am informed that the director is going to take a business trip to England.

Câu hỏi:909484
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu bị động kép thì hiện tại đơn
Giải thích:
Câu chủ động: S1 + V1(s/es) + O1 + that S2 + be going to V + O2.
Câu bị động: S(O1) + am/ is/ are + V1ed/ PII + that S2 + be going to V + O2.
inform - informed - informed
Tạm dịch: Một số người thông báo với tôi rằng giám đốc sẽ có một chuyến công tác ở Anh.
= Tôi được thông báo rằng giám đốc sẽ có một chuyến công tác tới Anh.
Đáp án: am informed that the director is going to take a business trip to England.

Đáp án cần điền là: am informed that the director is going to take a business trip to England.

Câu hỏi số 4:
Vận dụng cao

Question 4. That officer announced that the meeting was delayed until next week.

Đáp án đúng là: was announced to be delayed until next week.

Câu hỏi:909485
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu bị động kép thì quá khứ đơn
Giải thích:
Câu chủ động: S1 + V1ed + that S2 + was/ were V2ed/ PII + O.
Câu bị động: S2 + was/ were + V1ed + to be V2ed/ PII + O.
announce - announced - announced
Tạm dịch: Nhân viên đó thông báo rằng cuộc họp đã bị trì hoãn cho đến tuần sau.
= Cuộc họp được thông báo là sẽ bị trì hoãn cho đến tuần sau.
Đáp án: was announced to be delayed until next week.

Đáp án cần điền là: was announced to be delayed until next week.

Câu hỏi số 5:
Vận dụng cao

Question 5. He discovered that this cotton was grown in Egypt.

Đáp án đúng là: was discovered that this cotton was grown in Egypt.

Câu hỏi:909486
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu bị động kép thì quá khứ đơn
Giải thích:
Câu chủ động: S1 + V1ed + that S2 + was/ were PII + O.
Câu bị động: It was V1ed/ PII that S2 + was/ were PII + O.
discover - discovered - discovered
Tạm dịch: Ông ấy đã phát hiện ra rằng loại bông này được trồng ở Ai Cập.
= Người ta phát hiện ra rằng loại bông này được trồng ở Ai Cập.
Đáp án: was discovered that this cotton was grown in Egypt.

Đáp án cần điền là: was discovered that this cotton was grown in Egypt.

Câu hỏi số 6:
Vận dụng cao

Question 6. They promise that the performance will start on time.

Đáp án đúng là: performance is promised to start on time.

Câu hỏi:909487
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu bị động kép thì hiện tại đơn
Giải thích:
Câu chủ động: S1 + V1(s/es) + that S2 + will V2+ O.
Câu bị động: S2 + am/ is/ are + V1ed/ PII + to V2 + O.
promise - promised - promised
Tạm dịch: Họ hứa rằng buổi biểu diễn sẽ bắt đầu đúng giờ.
= Buổi biểu diễn được hứa hẹn sẽ bắt đầu đúng giờ.
Đáp án: performance is promised to start on time.

Đáp án cần điền là: performance is promised to start on time.

Câu hỏi số 7:
Vận dụng cao

Question 7. He recommends that we should stay at the city center.

Đáp án đúng là: are recommended to stay at the city center.

Câu hỏi:909488
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu bị động kép thì hiện tại đơn
Giải thích:
Câu chủ động: S1 + V1(s/es) + that S2 + will V2+ O.
Câu bị động: S2 + am/ is/ are + V1ed/ PII + to V2 + O.
recommend - recommended - recommended
Tạm dịch: Ông ấy khuyên chúng tôi nên ở lại trung tâm thành phố.
= Chúng tôi được khuyên ở lại trung tâm thành phố.
Đáp án: are recommended to stay at the city center.

Đáp án cần điền là: are recommended to stay at the city center.

Câu hỏi số 8:
Vận dụng cao

Question 8. We believed that Alice would pass the driving test.

Đáp án đúng là: was believed that Alice would pass the driving test.

Câu hỏi:909489
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu bị động kép thì quá khứ đơn
Giải thích:
Câu chủ động: S1 + V1ed + that S2 + would V2 + O.
Câu bị động: It was V1ed + that S2 + would V2 + O.
believe - believed - believed
Tạm dịch: Chúng tôi tin rằng Alice sẽ vượt qua bài kiểm tra lái xe.
= Người ta tin rằng Alice sẽ vượt qua bài kiểm tra lái xe.
Đáp án: was believed that Alice would pass the driving test.

Đáp án cần điền là: was believed that Alice would pass the driving test.

Câu hỏi số 9:
Vận dụng cao

Question 9. The director notifies all the workers that they will have to work extra hard this month.

Đáp án đúng là: are notified by the director that they will have to work extra hard this month.

Câu hỏi:909490
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu bị động kép thì hiện tại đơn
Giải thích:
Câu chủ động: S1 + V1(s/es) + O1 + that S2 + will V2 + O2.
Câu bị động: S(O1) + am/ is/ are + V1ed + that S2 + will V2 + O2.
notify - notified - notified
Tạm dịch: Giám đốc thông báo cho tất cả các công nhân rằng họ sẽ phải làm việc chăm chỉ hơn trong tháng này.
= Tất cả các công nhân được thông báo bởi giám đốc rằng họ sẽ phải làm việc chăm chỉ hơn trong tháng này.
Đáp án: are notified by the director that they will have to work extra hard this month.

Đáp án cần điền là: are notified by the director that they will have to work extra hard this month.

Câu hỏi số 10:
Vận dụng cao

Question 10. They have persuaded me that they will go with me to the stadium.

Đáp án đúng là: have been persuaded that they will go with me to the stadium.

Câu hỏi:909491
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu bị động kép thì hiện tại hoàn thành
Giải thích:
Câu chủ động: S1 + have/ has V1ed/ PII + O1 + that S2 + will V2 + O2.
Câu bị động: S(O1) + have/ has been V1ed/ PII + that S2 + will V2 + O2.
persuade - persuaded - persuaded
Tạm dịch: Họ đã thuyết phục tôi rằng họ sẽ cùng tôi đến sân vận động.
= Tôi đã được thuyết phục rằng họ sẽ cùng tôi đến sân vận động.
Đáp án: have been persuaded that they will go with me to the stadium.

Đáp án cần điền là: have been persuaded that they will go with me to the stadium.

Câu hỏi số 11:
Vận dụng cao

Question 11. They have decided that the company will go to the beach together at the weekend.

Đáp án đúng là: has been decided that the company will go to the beach together at the weekend.

Câu hỏi:909492
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu bị động kép thì hiện tại hoàn thành
Giải thích:
Câu chủ động: S1 + have/ has PII + that S2 + will V2 + O.
Câu bị động: It has been PII + that S2 + will V2 + O.
decide - decided - decided
Tạm dịch: Họ đã quyết định rằng công ty sẽ đi biển cùng nhau vào cuối tuần.
= Đã có quyết định rằng công ty sẽ đi biển cùng nhau vào cuối tuần.
Đáp án: has been decided that the company will go to the beach together at the weekend.

Đáp án cần điền là: has been decided that the company will go to the beach together at the weekend.

Câu hỏi số 12:
Vận dụng cao

Question 12. People think that Maradona is the best football player  in the 20th century.

Đáp án đúng là: is thought that Maradona is the best football player in the 20th century.

Câu hỏi:909493
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu bị động kép thì hiện tại đơn
Giải thích:
Câu chủ động: S1 + V1(s/es) + that S2 + V2(s/es) + O.
Câu bị động: It is V1ed/ PII + that S2 + V2(s/es) + O.
think - thought - thought
Tạm dịch: Mọi người nghĩ rằng Maradona là cầu thủ bóng đá giỏi nhất thế kỷ 20.
= Người ta cho rằng Maradona là cầu thủ bóng đá giỏi nhất thế kỷ 20.
Đáp án: is thought that Maradona is the best football player in the 20th century.

Đáp án cần điền là: is thought that Maradona is the best football player in the 20th century.

Câu hỏi số 13:
Vận dụng cao

Question 13. They find that the job is not suitable for a girl like her.

Đáp án đúng là: is found that the job is not suitable for a girl like her.

Câu hỏi:909494
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu bị động kép thì hiện tại đơn
Giải thích:
Câu chủ động: S1 + V1(s/es) + that S2 + V2(s/es) + O.
Câu bị động: It is V1ed/ PII + that S2 + V2(s/es) + O.
find - found - found
Tạm dịch: Họ thấy rằng công việc không phù hợp với một cô gái như cô ấy.
= Người ta thấy rằng công việc không phù hợp với một cô gái như cô ấy.
Đáp án: is found that the job is not suitable for a girl like her.

Đáp án cần điền là: is found that the job is not suitable for a girl like her.

Câu hỏi số 14:
Vận dụng cao

Question 14. The teacher explained that this powerful engine pulled the train.

Đáp án đúng là: was explained that this powerful engine pulled the train.

Câu hỏi:909495
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu bị động kép thì quá khứ đơn
Giải thích:
Câu chủ động: S1 + V1ed + that S2 + V2ed + O.
Câu bị động: It was V1ed/ PII + that S2 + V2ed + O.
explain - explained - explained
Tạm dịch: Giáo viên giải thích rằng động cơ khỏe này đã kéo tàu.
= Nó đã được giải thích rằng động cơ khỏe này đã kéo tàu.
= Động cơ khỏe này đã được giải thích là để kéo tàu.
Đáp án: was explained that this powerful engine pulled the train.

Đáp án cần điền là: was explained that this powerful engine pulled the train.

Câu hỏi số 15:
Vận dụng cao

Question 15. He told me that his football team had played well last season.

Đáp án đúng là: was told that his football team had played well last season.

Câu hỏi:909496
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu bị động kép thì quá khứ đơn
Giải thích:
Câu chủ động: S1 + V1ed + O1 + that S2 + had PII + O2.
Câu bị động: S(O1) + was/ were V1ed/ PII + that S2 + had PII + O2.
tell - told - told
Tạm dịch: Anh ấy nói với tôi rằng đội bóng của anh ấy đã chơi tốt ở mùa trước.
= Tôi đã được nghe nói rằng đội bóng của anh ấy đã chơi tốt ở mùa trước.
Đáp án: was told that his football team had played well last season.

Đáp án cần điền là: was told that his football team had played well last season.

Câu hỏi số 16:
Vận dụng cao

Question 16. They think that he has died a natural death.

Đáp án đúng là: is thought to have died a natural death.

Câu hỏi:909497
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu bị động kép thì hiện tại hoàn thành
Giải thích:
Câu chủ động: S1 + V1(s/es) + that S2 + have/ has V2ed/ PII + O.
Câu bị động: S2 + am/ is/ are + V1ed/ PII + to have V2ed/ PII + O.
think - thought - thought
Tạm dịch: Họ nghĩ rằng ông ấy đã chết một cách tự nhiên.
= Người ta cho rằng ông ta đã chết một cách tự nhiên.
= Ông được cho là đã chết một cách tự nhiên.
Đáp án: is thought to have died a natural death.

Đáp án cần điền là: is thought to have died a natural death.

Câu hỏi số 17:
Vận dụng cao

Question 17. Some people believe that 13 is an unlucky number.

Đáp án đúng là: is believed that 13 is an unlucky number.

Câu hỏi:909498
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu bị động kép thì hiện tại đơn
Giải thích:
Câu chủ động: S1 + V1(s/es) + that S2 + V2(s/es) + O.
Câu bị động: It is V1ed/ PII + that S2 + V2(s/es) + O.
believe - believed - believed
Tạm dịch: Một số người cho rằng 13 là con số không may mắn.
= Người ta tin rằng 13 là một con số không may mắn.
Đáp án: is believed that 13 is an unlucky number.

Đáp án cần điền là: is believed that 13 is an unlucky number.

Câu hỏi số 18:
Vận dụng cao

Question 18. They say that John is the brightest student in class.

Đáp án đúng là: is said to be the brightest student in class.

Câu hỏi:909499
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu bị động kép thì hiện tại đơn
Giải thích:
Câu chủ động: S1 + V1(s/es) + that S2 + V2(s/es) + O.
Câu bị động: S2 + am/ is/ are + V1ed/ PII + to V2 + O.
say - said - said
Tạm dịch: Họ nói rằng John là học sinh thông minh nhất lớp.
= John được cho là học sinh thông minh nhất lớp.
Đáp án: is said to be the brightest student in class.

Đáp án cần điền là: is said to be the brightest student in class.

Câu hỏi số 19:
Vận dụng cao

Question 19. They reported that the President had suffered a heart attack.

Đáp án đúng là: was reported to have suffered a heart attack.

Câu hỏi:909500
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu bị động kép thì quá khứ hoàn thành
Giải thích:
Câu chủ động: S1 + V1ed + that S2 + had V2ed/ PII + O.
Câu bị động: S2 + was/ were V1ed/ PII + to have V2ed/ PII + O.
report - reported - reported
Tạm dịch: Họ báo cáo rằng tổng thống đã bị đau tim.
= Tổng thống được báo cáo là đã bị đau tim.
Đáp án: was reported to have suffered a heart attack.

Đáp án cần điền là: was reported to have suffered a heart attack.

Câu hỏi số 20:
Vận dụng cao

Question 20. I knew that they had told him of the meeting.

Đáp án đúng là: was known that they had told him of the meeting.

Câu hỏi:909501
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu bị động kép thì quá khứ hoàn thành
Giải thích:
Câu chủ động: S1 + V1ed + that S2 + had V2ed/ PII + O.
Câu bị động: It was V1ed/ PII + that S2 + had V2ed/ PII + O.
know - knew - known
Tạm dịch: Tôi biết rằng họ đã nói với anh ấy về cuộc họp.
= Mọi người đã nói với anh ấy về cuộc họp.
Đáp án: was known that they had told him of the meeting.

Đáp án cần điền là: was known that they had told him of the meeting.

Câu hỏi số 21:
Vận dụng cao

Question 21. They declared that she won the competition.

Đáp án đúng là: was declared to win the competition.

Câu hỏi:909502
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu bị động kép thì quá khứ đơn
Giải thích:
Câu chủ động: S1 + V1ed + that S2 + V2ed + O.
Câu bị động: S2 + was/ were V1ed/ PII + to V2 + O.
declare - declared - declared
win - won - won
Tạm dịch: Họ tuyên bố rằng cô đã thắng cuộc thi.
= Cô được tuyên bố rằng đã giành chiến thắng trong cuộc thi.
Đáp án: was declared to win the competition.

Đáp án cần điền là: was declared to win the competition.

Câu hỏi số 22:
Vận dụng cao

Question 22. They rumored the man was still living.

Đáp án đúng là: was rumored that the man was still living.

Câu hỏi:909503
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu bị động kép thì quá khứ tiếp diễn
Giải thích:
Câu chủ động: S1 + V1ed + that S2 + was/ were V2ing + O.
Câu bị động: It was V1ed/ PII + that S2 + was/ were V2ing + O.
rumor - rumored - rumored
Tạm dịch: Họ đồn rằng người đàn ông vẫn còn sống.
= Người ta đồn rằng người đàn ông vẫn còn sống.
Đáp án: was rumored that the man was still living.

Đáp án cần điền là: was rumored that the man was still living.

Câu hỏi số 23:
Vận dụng cao

Question 23. People think that Jack London’s life and writing’s represent the American love of adventure.

Đáp án đúng là: is thought that Jack London's life and writing's represent the American love of adventure.

Câu hỏi:909504
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu bị động kép thì hiện tại đơn
Giải thích:
Câu chủ động: S1 + V1(s/es) + that S2 + V2(s/es) + O.
Câu bị động: It is V1ed/ PII + that S2 + V2(s/es) + O.
think - thought - thought
Tạm dịch: Mọi người nghĩ rằng cuộc sống và viết lách của Jack London đại diện cho tình yêu phiêu lưu của người Mỹ.
= Người ta cho rằng cuộc sống và viết lách của Jack London đại diện cho tình yêu phiêu lưu của người Mỹ.
Đáp án: is thought that Jack London’s life and writing’s represent the American love of adventure.

Đáp án cần điền là: is thought that Jack London's life and writing's represent the American love of adventure.

Câu hỏi số 24:
Vận dụng cao

Question 24. They reported that the troops were coming.

Đáp án đúng là: were reported to be coming.

Câu hỏi:909505
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu bị động kép thì quá khứ tiếp diễn
Giải thích:
Câu chủ động: S1 + V1ed + that S2 + was/ were V2ing + O.
Câu bị động: S2 + was/ were V1ed/ PII + to be V2ing + O.
report - reported - reported
Tạm dịch: Họ báo cáo rằng quân đội đang đến.
= Quân đội được báo cáo là đang đến.
Đáp án: were reported to be coming.

Đáp án cần điền là: were reported to be coming.

Câu hỏi số 25:
Vận dụng cao

Question 25. People believed that the earth stood still.

Đáp án đúng là: was believed that the earth stood still.

Câu hỏi:909506
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu bị động kép thì quá khứ đơn
Giải thích:
Câu chủ động: S1 + V1ed + that S2 + V2ed + O.
Câu bị động: It was V1ed/ PII + that S2 + V2ed + O.
believe - believed - believed
stand - stood - stood
Tạm dịch: Người ta tin rằng trái đất đứng yên.
= Trái đất được cho là đứng yên.
Đáp án: was believed that the earth stood still.

Đáp án cần điền là: was believed that the earth stood still.

Quảng cáo

PH/HS 2K10 THAM GIA NHÓM ĐỂ CẬP NHẬT ĐIỂM THI, ĐIỂM CHUẨN MIỄN PHÍ!

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com