Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc ĐGNL sư phạm Hà Nội 18-19/4/2026 Xem chi tiết
Giỏ hàng của tôi

Rewrite these sentences without change their meanings.

Rewrite these sentences without change their meanings.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Vận dụng cao

Question 1. Would you mind not smoking here?

Đáp án đúng là: you didn't smoke here.

Câu hỏi:909508
Giải chi tiết

Giải thích:
Would you mind + not Ving?: Bạn có phiền không làm gì?
= I’d rather (that) S + didn’t V: Tôi muốn bạn không làm gì
= I would rather (that) S + didn’t + V
Tạm dịch: Bạn có phiền không hút thuốc ở đây được không?
= Tôi muốn bạn không hút thuốc ở đây.
Đáp án: you didn’t smoke here.

Đáp án cần điền là: you didn't smoke here.

Câu hỏi số 2:
Vận dụng cao

Question 2. Please don’t tell anyone about it.

Đáp án đúng là: didn't tell anyone about it.

Câu hỏi:909509
Giải chi tiết

Giải thích:
Please don’t V: Làm ơn đừng làm gì
= I’d rather (that) S + didn’t V: Tôi muốn bạn không làm gì
Tạm dịch: Xin đừng nói với bất kỳ ai về điều đó.
= Tôi muốn bạn không nói với bất kỳ ai về điều đó.
Đáp án: didn't tell anyone about it.

Đáp án cần điền là: didn't tell anyone about it.

Câu hỏi số 3:
Vận dụng cao

Question 3. I would prefer you deliver the sofa this afternoon.

Đáp án đúng là: delivered the sofa this afternoon.

Câu hỏi:909510
Giải chi tiết

Giải thích:
S1 + would prefer + S2 + V(s/es): Ai muốn ai làm gì
= S1’d rather + S2 + Ved: Ai muốn ai làm gì
Tạm dịch: Tôi muốn bạn giao ghế sofa vào chiều nay.
Đáp án: delivered the sofa this afternoon.

Đáp án cần điền là: delivered the sofa this afternoon.

Câu hỏi số 4:
Vận dụng cao

Question 4. Why don’t you ask her yourself ?

Đáp án đúng là: I should ask her myself.

Câu hỏi:909511
Giải chi tiết

Giải thích:
Why don’t you + V?: Tại sao bạn không làm gì?
= S suggests that I + (should) V_ nguyên thể: Ai đó gợi ý, đề nghị tôi nên làm gì
yourself => myself
Tạm dịch: Tại sao bạn không tự mình hỏi cô ấy đi?
= Bạn tôi gợi ý tôi nên tự mình hỏi cô ấy.
Đáp án: I should ask her myself.

Đáp án cần điền là: I should ask her myself.

Câu hỏi số 5:
Vận dụng cao

Question 5. She urged her husband to apply for the post in the government.

Đáp án đúng là: apply for the post in the government.

Câu hỏi:909512
Giải chi tiết

Giải thích:
S + urged sbd + to V.: Ai đó thúc giục ai làm gì.
= S1 + urged that + S2 + V: Ai đó thúc giục rằng ai đó làm gì
Tạm dịch: Cô giục chồng nộp đơn vào một chức vụ trong chính phủ.
Đáp án: apply for the post in the government.

Đáp án cần điền là: apply for the post in the government.

Câu hỏi số 6:
Vận dụng cao

Question 6. They insisted on my coming early.

Đáp án đúng là: I come early.

Câu hỏi:909513
Giải chi tiết

Giải thích: S + insisted on + N/ Ving = S1 insisted + that + S2 + V.: Ai đó khăng khăng chuyện gì/ làm gì
Tạm dịch: Họ khăng khăng rằng tôi đến sớm.
Đáp án: I come early.

Đáp án cần điền là: I come early.

Câu hỏi số 7:
Vận dụng cao

Question 7. An accountant needs to master computer science.

Đáp án đúng là: an accountant master computer science.

Câu hỏi:909514
Giải chi tiết

Giải thích:
S + need(s) + to V.: Ai đó cần làm gì.
= It is necessary that S + V.: Điều cần thiết là ai đó nên làm gì.
Tạm dịch: Một kế toán viên cần thành thạo khoa học máy tính.
= Điều cần thiết là một kế toán viên thành thạo khoa học máy tính.
Đáp án: an accountant master computer science.

Đáp án cần điền là: an accountant master computer science.

Câu hỏi số 8:
Vận dụng cao

Question 8. Everyone finds it important for us to do something to save the environment.

Đáp án đúng là: do something to save the environment.

Câu hỏi:909515
Giải chi tiết

Giải thích:
S + find(s) + O + important for sbd + to V: Ai đó thấy điều gì quan trọng với ai để làm gì.
= It is important that + S + V.: Điều quan trọng là ai đó làm gì.
Tạm dịch: Mọi người đều thấy điều quan trọng đối với chúng ta là phải làm gì đó để bảo vệ môi trường.
= Điều quan trọng là chúng ta phải làm gì đó để bảo vệ môi trường.
Đáp án: do something to save the environment.

Đáp án cần điền là: do something to save the environment.

Câu hỏi số 9:
Vận dụng cao

Question 9. The headmaster insists on every schoolgirl wears ao dai every Monday.

Đáp án đúng là: every schoolgirl wear ao dai every Monday.

Câu hỏi:909516
Giải chi tiết

Giải thích:
S + insist(s) on + N/ Ving = S1 insist(s) + that + S2 + V.: Ai đó khăng khăng chuyện gì/ làm gì
Tạm dịch: Hiệu trưởng quả quyết rằng mọi nữ sinh đều mặc áo dài vào thứ Hai hàng tuần.
Đáp án: every schoolgirl wear ao dai every Monday.

Đáp án cần điền là: every schoolgirl wear ao dai every Monday.

Câu hỏi số 10:
Vận dụng cao

Question 10. They advise her to eat less meat and fat to keep herself healthy.

Đáp án đúng là: eat less meat and fat to keep herself healthy.

Câu hỏi:909517
Giải chi tiết

Giải thích:
S + advised sbd + to V = It is advisable that S + V.: Ai đó khuyên ai làm gì
Tạm dịch: Họ khuyên cô nên ăn ít thịt và mỡ để giữ cho bản thân cô khỏe mạnh.
= Nên ăn ít thịt và mỡ để giữ cho bản thân cô khỏe mạnh.
Đáp án: eat less meat and fat to keep herself healthy.

Đáp án cần điền là: eat less meat and fat to keep herself healthy.

Câu hỏi số 11:
Vận dụng cao

Question 11. Naturally, a child had better respect his parents.

Đáp án đúng là: a child respect his parents.

Câu hỏi:909518
Giải chi tiết

Giải thích:
Naturally, S + had better + V: Đương nhiên, ai đó nên làm gì.
= It is natural that S + V.: Điều đương nhiên là ai làm gì.
Tạm dịch: Đương nhiên, một đứa trẻ nên tôn trọng cha mẹ chúng.
= Điều đương nhiên là một đứa trẻ nên tôn trọng cha mẹ chúng.
Đáp án: a child respect his parents.

Đáp án cần điền là: a child respect his parents.

Câu hỏi số 12:
Vận dụng cao

Question 12. He needs to come to the interview early.

Đáp án đúng là: he come to the interview early.

Câu hỏi:909519
Giải chi tiết

Giải thích:
S + need(s) + to V.: Ai đó cần làm gì.
= It is necessary that S + V.: Điều cần thiết là ai đó nên làm gì.
Tạm dịch: Anh ấy cần đến phỏng vấn sớm.
= Điều cần thiết là anh ấy đến phỏng vấn sớm.
Đáp án: he come to the interview early.

Đáp án cần điền là: he come to the interview early.

Câu hỏi số 13:
Vận dụng cao

Question 13. She must find it important to take two medicines every day.

Đáp án đúng là: she take two medicines every day.

Câu hỏi:909520
Giải chi tiết

Giải thích:
S + must find + O + important for sbd + to V: Ai đó phải thấy điều gì quan trọng với ai để làm gì.
= It is important that + S + V.: Điều quan trọng là ai đó làm gì.
Tạm dịch: Cô ấy phải thấy tầm quan trọng của việc uống hai loại thuốc mỗi ngày.
= Điều quan trọng là cô ấy nên uống hai loại thuốc mỗi ngày.
Đáp án: she take two medicines every day.

Đáp án cần điền là: she take two medicines every day.

Câu hỏi số 14:
Vận dụng cao

Question 14. Every student must wear uniform. It is obligatory.

Đáp án đúng là: every student wear uniform.

Câu hỏi:909521
Giải chi tiết

Giải thích:
S + must + V. It is obligatory.: Ai đó phải làm gì. Đó là bắt buộc.
= It is obligatory that S + V: Điều bắt buộc là ai đó làm gì.
Tạm dịch: Mỗi học sinh phải mặc đồng phục. Đó là bắt buộc.
= Điều bắt buộc là mọi học sinh đều mặc đồng phục.
Đáp án: every student wear uniform.

Đáp án cần điền là: every student wear uniform.

Câu hỏi số 15:
Vận dụng cao

Question 15. They recommended her to go to the best doctor in town.

Đáp án đúng là: go to the best doctor in town.

Câu hỏi:909522
Giải chi tiết

Giải thích:
S + recommended sbd + to V = S + recommended that S1 + V.: Ai đó khuyên ai làm gì.
Tạm dịch: Họ khuyên cô ấy đi khám bác sĩ giỏi nhất trong thị trấn.
Đáp án: go to the best doctor in town.

Đáp án cần điền là: go to the best doctor in town.

Câu hỏi số 16:
Vận dụng cao

Question 16. The man demanded to be told everything about the accident.

Đáp án đúng là: about the accident be told.

Câu hỏi:909523
Giải chi tiết

Giải thích:
S + demanded + to be PII = S + demanded that S1 + V.: Ai đó yêu cầu được làm gì
Tạm dịch: Người đàn ông yêu cầu được nói mọi thứ về vụ tai nạn.
Đáp án: about the accident be told.

Đáp án cần điền là: about the accident be told.

Câu hỏi số 17:
Vận dụng cao

Question 17. According to the university, all its students have to take this course.

Đáp án đúng là: that all its students take this course.

Câu hỏi:909524
Giải chi tiết

Giải thích:
S + have/ has to + V: Ai đó phải làm gì
= S1 require/ requires that S + V: Ai đó yêu cầu ai làm gì
Tạm dịch: Theo các trường đại học, tất cả các sinh viên của nó phải tham gia khóa học này.
= Trường đại học yêu cầu tất cả sinh viên của mình tham gia khóa học này.
Đáp án: that all its students take this course.

Đáp án cần điền là: that all its students take this course.

Câu hỏi số 18:
Vận dụng cao

Question 18. We have been suggested not changing the topic.

Đáp án đúng là: that we not change the topic.

Câu hỏi:909525
Giải chi tiết

Giải thích:
S + have/ has been suggested not + Ving.: Ai đó được đề nghị làm gì
= It has been proposed that S + not V.: Người ta đề xuất ai đó làm gì
Tạm dịch: Chúng tôi đã được đề nghị không thay đổi chủ đề.
= Chúng tôi đã được đề xuất rằng chúng tôi không thay đổi chủ đề.
Đáp án: that we not change the topic.

Đáp án cần điền là: that we not change the topic.

Câu hỏi số 19:
Vận dụng cao

Question 19. The gasoline tax had been decided not to be abolished by Congress.

Đáp án đúng là: that the gasoline tax not be abolished.

Câu hỏi:909526
Giải chi tiết

Giải thích:
S + had been decided + not to be PII + by O.: Ai đó đã được quyết định không được làm gì.
= S + had decreed that + S1 + not be PII.: Ai đó đã có nghị định rằng …
Tạm dịch: Thuế xăng dầu đã được quyết định không được bãi bỏ bởi Quốc hội.
= Quốc hội đã có nghị định rằng thuế xăng dầu không được bãi bỏ.
Đáp án: that the gasoline tax not be abolished.

Đáp án cần điền là: that the gasoline tax not be abolished.

Câu hỏi số 20:
Vận dụng cao

Question 20. I really think you ought to acquire a few manners.

Đáp án đúng là: you acquire a few manners.

Câu hỏi:909527
Giải chi tiết

Giải thích:
I think S + ought to + V.: Tôi nghĩ bạn nên làm gì.
= I advise that S + V.: Tôi khuyên ai đó làm gì
Tạm dịch: Tôi thực sự nghĩ rằng bạn nên có được một vài cách cư xử.
= Tôi khuyên bạn nên có một vài cách cư xử.
Đáp án: you acquire a few manners.

Đáp án cần điền là: you acquire a few manners.

Quảng cáo

PH/HS 2K10 THAM GIA NHÓM ĐỂ CẬP NHẬT ĐIỂM THI, ĐIỂM CHUẨN MIỄN PHÍ!

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com