Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc ĐGNL Hà Nội (HSA) - Trạm 4 - Ngày 28/02 - 01/03/2026 Xem chi tiết
Giỏ hàng của tôi

PART 3. For questions 31 - 40, use the word given in capitals to form a word that best completes each sentence. Write

PART 3. For questions 31 - 40, use the word given in capitals to form a word that best completes each sentence. Write your answers in the numbered spaces provided.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

The equator is a(n) _____ line around the middle of the earth. (IMAGINE)

Đáp án đúng là: imaginary

Câu hỏi:940718
Phương pháp giải

Kiến thức: Từ loại

Xác định các từ khoá của câu hỏi để xác định cấu trúc và từ loại cần dùng

Từ khoá: cụm danh từ “a(n) _____ line”

Giải chi tiết

Cụm danh từ “a(n) _____ line” => vị trí trống cần điền tính từ để bổ nghĩa cho danh từ “line”

imagine (v): tưởng tượng

=> imaginary (adj): tưởng tượng, không có thật

Tạm dịch: Đường xích đạo là một đường tưởng tượng quanh phần chính giữa trái đất.

Đáp án cần điền là: imaginary

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

The peasants depend on a good harvest for their _____. (EXIST)

Đáp án đúng là: existence

Câu hỏi:940719
Phương pháp giải

Kiến thức: Từ loại

Xác định các từ khoá của câu hỏi để xác định cấu trúc và từ loại cần dùng

Từ khoá: cụm danh từ “their _____”

Giải chi tiết

Cụm danh từ “their _____”=> vị trí trống cần điền danh từ để đi kèm với tính từ sở hữu “their”

exist (v): tồn tại

=> existence (n): sự tồn tại, sự sống còn

Tạm dịch: Những người nông dân phụ thuộc vào một vụ mùa bội thu để duy trì sự sống còn của họ.

Đáp án cần điền là: existence

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

The paint will cover any _____ in the surface of the walls. (REGULAR)

Đáp án đúng là: irregularities

Câu hỏi:940720
Phương pháp giải

Kiến thức: Từ loại

Xác định các từ khoá của câu hỏi để xác định cấu trúc và từ loại cần dùng

Từ khoá: cụm danh từ “any _____”

Giải chi tiết

Cụm danh từ “any _____” => vị trí trống cần điền danh từ

Cấu trúc: any + N không đếm được/ N đếm được dạng số nhiều

regular (adj): thường xuyên

=> irregularity (n): điểm lồi lõm, không bằng phẳng => dạng số nhiều: irregularities

Tạm dịch: Lớp sơn sẽ che đi bất kỳ điểm lồi lõm nào trên bề mặt tường.

Đáp án cần điền là: irregularities

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

_____ to say, escaping from your routine reduces stress. (NEED)

Đáp án đúng là: needless

Câu hỏi:940721
Phương pháp giải

Kiến thức: Từ loại

Xác định các từ khoá của câu hỏi để xác định cấu trúc và từ loại cần dùng

Từ khoá: “_____ to say”

Giải chi tiết

Thành ngữ: needless to say: không cần phải nói cũng biết/ hiển nhiên là

need (v): cần

=> needless (adj): không cần thiết

Tạm dịch: Hiển nhiên là, việc thoát khỏi thói quen hàng ngày giúp giảm căng thẳng.

Đáp án cần điền là: needless

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Being on the verge of bankruptcy, that company must _____ its workforce. (SIZE)

Đáp án đúng là: downsize

Câu hỏi:940722
Phương pháp giải

Kiến thức: Từ loại

Xác định các từ khoá của câu hỏi để xác định cấu trúc và từ loại cần dùng

Từ khoá: “must”

Giải chi tiết

Cấu trúc: S + must + V_infinitive: Ai đó phải làm gì => chỗ trống cần điền động từ nguyên thể

size (n): kích cỡ, kích thước

=> downsize (v): cắt giảm nhân sự (quy mô công ty)

Tạm dịch: Đang trên bờ vực phá sản, công ty đó phải cắt giảm nhân sự.

Đáp án cần điền là: downsize

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

_____, the 13-year-old girl managed to escape from the fire. (MIRACLE)

Đáp án đúng là: miraculously

Câu hỏi:940723
Phương pháp giải

Kiến thức: Từ loại

Xác định các từ khoá của câu hỏi để xác định cấu trúc và từ loại cần dùng

Vị trí trống đứng đầu câu và ngăn cách với mệnh đề sau bằng dấu phẩy => cần điền trạng từ

Giải chi tiết

Vị trí trống đứng đầu câu và ngăn cách với mệnh đề sau bằng dấu phẩy => cần điền trạng từ

miracle (n): điều thần kỳ

=> miraculously (adv): một cách thần kỳ

Tạm dịch: Một cách thần kỳ, cô bé 13 tuổi đã tìm cách thoát khỏi đám cháy.

Đáp án cần điền là: miraculously

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

The public hardly realize the _____ effects of microplastics on their health in the long run. (DESTROY)

Đáp án đúng là: destructive

Câu hỏi:940724
Phương pháp giải

Kiến thức: Từ loại

Xác định các từ khoá của câu hỏi để xác định cấu trúc và từ loại cần dùng

Từ khoá: cụm danh từ “the _____ effects”

Giải chi tiết

Cụm danh từ “the _____ effects” => vị trí trống cần điền tính từ để bổ nghĩa cho danh từ “effects”

destroy (v): phá huỷ

=> destructive (adj): có tính hủy diệt, gây hại nặng nề

Tạm dịch: Công chúng khó có thể nhận ra những tác động hủy hoại của vi nhựa đối với sức khỏe của họ về lâu dài.

Đáp án cần điền là: destructive

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Đáp án đúng là:

Câu hỏi:940725
Phương pháp giải

Kiến thức: Từ loại

Xác định các từ khoá của câu hỏi để xác định cấu trúc và từ loại cần dùng

Từ khoá: cụm danh từ “a(n) _____ zone”

Giải chi tiết

Cụm danh từ “a(n) _____ zone” => vị trí trống cần điền tính từ để bổ nghĩa cho danh từ “zone”

smoke (n): khói

=> non-smoking (adj): không hút thuốc

Tạm dịch: Sếp của tôi không chịu được khói thuốc lá, đó là lý do tại sao ông ấy thiết lập một khu vực không hút thuốc trong văn phòng.

Đáp án cần chọn là:

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

Đáp án đúng là:

Câu hỏi:940726
Phương pháp giải

Kiến thức: Từ loại

Xác định các từ khoá của câu hỏi để xác định cấu trúc và từ loại cần dùng

Từ khoá: cụm “gone into _____”

Giải chi tiết

Cụm cố định: go into production: được đưa vào sản xuất

product (n): sản phẩm

=> production (n): sự sản xuất

Tạm dịch: Chiếc máy tính bảng mới nhất của họ vừa mới được đưa vào sản xuất cho thị trường Nhật Bản.

Đáp án cần chọn là:

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

Đáp án đúng là:

Câu hỏi:940727
Phương pháp giải

Kiến thức: Từ loại

Xác định các từ khoá của câu hỏi để xác định cấu trúc và từ loại cần dùng

Vị trí trống đứng sau chủ ngữ và trạng từ chỉ tần suất => cần điền động từ

Giải chi tiết

Thì hiện tại đơn: S + V_(s/es)

Chủ ngữ là “Sustainable development” (số ít) nên cần một động từ chia số ít

implication (n): hàm ý

=> imply (v): ngụ ý, bao hàm => điền: implies

Tạm dịch: Phát triển bền vững thường bao hàm một tầm nhìn dài hạn.

Đáp án cần chọn là:

Quảng cáo

PH/HS 2K10 THAM GIA NHÓM ĐỂ CẬP NHẬT ĐIỂM THI, ĐIỂM CHUẨN MIỄN PHÍ!

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com