Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc ĐGNL, ĐGTD ngày 25-26/04/2026
↪ ĐGNL HCM (V-ACT) - Trạm số 6 ↪ ĐGTD Bách khoa (TSA) - Trạm số 7
Giỏ hàng của tôi

Lược đồ thiết kế tham khảo (SQL): CREATE TABLE NhaCungCap ( MaNCC CHAR(5) PRIMARY KEY, TenNCC VARCHAR(50)

Lược đồ thiết kế tham khảo (SQL):

CREATE TABLE NhaCungCap (

MaNCC CHAR(5) PRIMARY KEY,

TenNCC VARCHAR(50) NOT NULL,

DiaChi VARCHAR(50)

);

CREATE TABLE SanPham (

MaSP CHAR(4) PRIMARY KEY,

TenSP VARCHAR(100) NOT NULL,

LoaiSP VARCHAR(30),

GiaBan DECIMAL(12,0) NOT NULL,

MaNCC CHAR(5) NOT NULL,

FOREIGN KEY (MaNCC) REFERENCES NhaCungCap(MaNCC)

);

CREATE TABLE DonHang (

MaDH CHAR(4) PRIMARY KEY,

MaSP CHAR(4) NOT NULL,

SoLuong INT NOT NULL,

NgayDat DATE NOT NULL,

FOREIGN KEY (MaSP) REFERENCES SanPham(MaSP)

);

Bảng SanPham :

MaSP TenSP LoaiSP GiaBan MaNCC
SP01 Bàn phím cơ Thiết bị 850000 NCC01
SP02 Chuột gaming Thiết bị 450000 NCC01
SP03 Màn hình 24" Màn hình 3200000 NCC02
SP04 Tai nghe Âm thanh 600000 NCC02
SP05 Webcam HD Thiết bị 750000 NCC03

Bảng NhaCungCap :

MaNCC TenNCC DiaChi
NCC01 Công ty A Hà Nội
NCC02 Công ty B TP.HCM
NCC03 Công ty C Đà Nẵng

Bảng DonHang :

MaDH MaSP SoLuong NgayDat
DH01 SP01 5 2024-01-10
DH02 SP03 2 2024-01-15
DH03 SP02 10 2024-02-01
DH04 SP01 3 2024-02-10
DH05 SP04 7 2024-02-20

 

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Nhận biết

Khóa chính (Primary Key) của một bảng có đặc điểm gì?

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:960352
Phương pháp giải

Nhớ lại định nghĩa lý thuyết về Khóa chính (Primary Key) trong cơ sở dữ liệu quan hệ.

Giải chi tiết

Khóa chính (Primary Key) là trường dùng để định danh duy nhất mỗi hàng trong bảng. Hai đặc điểm bắt buộc: duy nhất (không có hai bản ghi cùng giá trị) và không rỗng (NOT NULL). Trong Microsoft Access, khi thiết lập khóa chính ở Design View, Access tự động áp dụng cả hai ràng buộc này

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Trong thiết kế của bảng SanPham, trường MaNCC đóng vai trò là:

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:960353
Phương pháp giải

Phân tích lược đồ cấu trúc bảng (SQL) được cung cấp ở phần đầu tài liệu .

Giải chi tiết

MaNCC trong bảng SanPham là khóa ngoại (Foreign Key) trỏ đến khóa chính MaNCC của bảng NhaCungCap . Ðiều này thiết lập quan hệ: "Sản phẩm nào do nhà cung cấp nào cung cấp". Trong Access, mối quan hệ này được tạo bằng cách kéo thả trong cửa sổ Relationships

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 3:
Nhận biết

Câu lệnh SQL nào sau đây lấy tên và giá của các sản phẩm có giá trên 600.000?

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:960354
Phương pháp giải

Nắm vững cú pháp cơ bản của câu lệnh truy vấn SELECT trong SQL.

Giải chi tiết

Cú pháp SQL đúng là SELECT FROM WHERE . Phương án C đúng thứ tự và chỉ lấy 2 cột cần thiết. Phương án A sai thứ tự FROM/WHERE. Phương án D thiếu từ khóa WHERE

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 4:
Nhận biết

Câu lệnh INNER JOIN khi ghép bảng sẽ trả về kết quả gì?

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:960355
Phương pháp giải

Nhận biết chức năng của mệnh đề INNER JOIN trong SQL.

Giải chi tiết

INNER JOIN chỉ trả về các bản ghi có giá trị khớp ở cả hai bảng theo điều kiện ON . Bản ghi không tìm được cặp khớp ở bảng kia sẽ bị loại. Trong Access, đây là kiểu Join mặc định khi kéo thả kết nối giữa hai bảng

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Câu lệnh SQL nào dưới đây lấy tên sản phẩm và tên nhà cung cấp tương ứng một cách m chuẩn xác?

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:960356
Phương pháp giải

Hiểu cấu trúc nối hai bảng bằng INNER JOIN và điều kiện nối ON.

Giải chi tiết

Phương án D dùng INNER JOIN ... ON đúng cú pháp, chỉ định rõ điều kiện nối qua MaNCC . Phương án B thiếu mệnh đề ON → tạo tích Ðề Các (Cross Join) cho ra kết quả vô nghĩa. Phương án A thiếu mệnh đề ON .

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 6:
Nhận biết

Hệ Cơ sở dữ liệu phân tán (Distributed Database) có ưu điểm cốt lõi gì so với CSDL tập trung (Centralized Database)?

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:960357
Phương pháp giải

So sánh đặc điểm của hệ CSDL phân tán và hệ CSDL tập trung.

Giải chi tiết

Ưu điểm lớn nhất của CSDL phân tán là tính sẵn sàng cao — khi một nút hỏng, các nút khác vẫn hoạt động. Khác với CSDL tập trung có "điểm thất bại duy nhất" (single point of failure): nếu máy chủ duy nhất hỏng, toàn hệ thống ngưng

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Câu lệnh SQL nào sau đây lấy các sản phẩm thuộc loại "Thiết bị" hoặc có giá bán dưới 500.000?

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:960358
Phương pháp giải

Dịch yêu cầu ngôn ngữ tự nhiên sang toán tử logic tương ứng trong mệnh đề WHERE.

Giải chi tiết

Từ khóa "hoặc" tương ứng với OR trong SQL. OR chỉ cần ít nhất một điều kiện đúng. Phương án A dùng AND → cần cả hai điều kiện đúng (bắt buộc là thiết bị VÀ giá < 500.000) → sai yêu cầu

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 8:
Nhận biết

Chức năng cốt lõi "truy xuất" dữ liệu mà một Hệ quản trị CSDL (DBMS) phụ trách là gì?

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:960359
Phương pháp giải

Nắm rõ 4 chức năng cơ bản của một Hệ quản trị CSDL.

Giải chi tiết

DBMS có 4 chức năng: Ðịnh nghĩa (C - Define), Cập nhật (B - Update), Truy xuất (A - Retrieve), Bảo mật (D - Secure). Chức năng "truy xuất" nhận các truy vấn (như lệnh SELECT ) và trả về dữ liệu phù hợp mà không thay đổi dữ liệu gốc. Trong Access, chức năng này được thực hiện qua Query

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

Trong thiết kế CSDL quản lý thư viện, bảng MuonSach có trường MaSach tham chiếu đến bảng Sach. Điều gì xảy ra nếu cố thêm một bản ghi mượn với MaSach='S999' nhưng sách này chưa tồn tại trong bảng Sach ?

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:960360
Phương pháp giải

Hiểu và áp dụng quy tắc của ràng buộc toàn vẹn tham chiếu (Referential Integrity).

Giải chi tiết

Ðây là vi phạm ràng buộc toàn vẹn tham chiếu (referential integrity). Giá trị của khóa ngoài phải tồn tại trong bảng cha (bảng Sach ). Khi bật "Enforce Referential Integrity" trong Access hoặc khai báo FOREIGN KEY trong SQL, DBMS sẽ từ chối thao tác này và báo lỗi.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 10:
Nhận biết

Trong Microsoft Access, thành phần nào được dùng để tạo giao diện nhập liệu thân thiện cho người dùng?

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:960361
Phương pháp giải

Phân biệt chức năng của 4 thành phần chính (Table, Query, Form, Report) trong Microsoft Access.

Giải chi tiết

Bốn thành phần chính trong Access: Table (lưu dữ liệu), Query (tìm kiếm/lọc dữ liệu), Form (giao diện nhập/xem dữ liệu), Report (in ấn/báo cáo). Form giúp người dùng nhập liệu dễ dàng hơn so với nhập trực tiếp vào bảng

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 11:
Vận dụng

Câu lệnh SQL nào lấy tên sản phẩm và tên nhà cung cấp của các sản phẩm do Công ty A (NCC01) cung cấp?

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:960362
Phương pháp giải

Viết truy vấn kết xuất dữ liệu kết hợp từ nhiều bảng.

Giải chi tiết

Yêu cầu lấy dữ liệu từ hai bảng ( TenSP từ SanPham , TenNCC từ NhaCungCap ) nên cần INNER JOIN . Phương án A chỉ lấy được TenSP , thiếu TenNCC . Phương án B sai vì TenNCC không có trong bảng SanPham . Dựa vào dữ liệu, kết quả là: Bàn phím cơ và Chuột gaming

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

Lệnh SELECT * FROM DonHang WHERE SoLuong >=5 áp dụng trên bảng DonHang sẽ trả về bao nhiêu bản ghi?

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:960363
Phương pháp giải

Truy vết dữ liệu bảng thực tế và áp dụng điều kiện lọc.

Giải chi tiết

Kiểm tra từng bản ghi trong DonHang : DH01 (SoLuong=5 ✓), DH02 (SoLuong=2 ✗), DH03 (SoLuong=10 ✓), DH04 (SoLuong=3 ✗), DH05 (SoLuong=7 ✓). Có 3 bản ghi thỏa mãn: DH01, DH03, DH05.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 13:
Nhận biết

Câu lệnh nào khai báo bảng HocSinh đúng cú pháp SQL cơ bản?

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:960364
Phương pháp giải

Ghi nhớ cấu trúc lệnh tạo bảng CREATE TABLE trong SQL.

Giải chi tiết

Cú pháp chuẩn là CREATE TABLE TenBang (...) với danh sách cột đặt trong ngoặc tròn và ngăn cách bằng dấu phẩy. B thiếu ngoặc tròn, C thiếu dấu phẩy giữa các cột, D sai thứ tự từ khóa.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

Phương án chọn kiểu dữ liệu nào là phù hợp nhất cho bảng HocSinh gồm các trường: MaHS, HoTen, NgaySinh, DiemToan?

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:960365
Phương pháp giải

Đánh giá bản chất và đặc điểm lưu trữ của từng loại thông tin.

Giải chi tiết

MaHS là mã ký tự nên dùng CHAR/VARCHAR ; HoTen là văn bản nên dùng VARCHAR ; NgaySinh phải dùng DATE ; DiemToan cần số thập phân chính xác nên dùng DECIMAL .

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

Trong bảng SanPham, nếu muốn mỗi sản phẩm bắt buộc có giá bán và không được nhập trùng mã sản phẩm, ràng buộc nào phù hợp nhất?

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:960366
Phương pháp giải

Nắm rõ tác dụng của các ràng buộc PRIMARY KEY và NOT NULL.

Giải chi tiết

NOT NULL đảm bảo trường GiaBan không bị bỏ trống. PRIMARY KEY trên MaSP đảm bảo mã sản phẩm duy nhất và không rỗng

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 16:
Nhận biết

Trường NgayDat trong bảng DonHang nên dùng kiểu nào để có thể lọc chính xác đơn hàng theo khoảng ngày?

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:960367
Phương pháp giải

Hiểu công dụng của các kiểu dữ liệu liên quan đến thời gian.

Giải chi tiết

Kiểu DATE cho phép DBMS hiểu dữ liệu là ngày tháng thật để so sánh, lọc, sắp xếp chính xác theo thời gian. Lưu ngày dưới dạng chuỗi dễ gây lỗi định dạng và lọc sai.

Đáp án cần chọn là: B

Quảng cáo

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>>  2K8 Chú ý! Lộ Trình Sun 2026 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi 26+ TN THPT, 90+ ĐGNL HN, 900+ ĐGNL HCM, 70+ ĐGTD - Click xem ngay) tại Tuyensinh247.com.Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, luyện thi theo 3 giai đoạn: Nền tảng lớp 12, Luyện thi chuyên sâu, Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com