Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Write the correct past simple tense of “to be”. Write weren't/wasn't for negative

Write the correct past simple tense of “to be”. Write weren't/wasn't for negative form.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Nhận biết

Mom and Dad __________ (not be) at home yesterday. They __________ (be) at the hospital.

Đáp án đúng là: weren't / were/were not / were

Câu hỏi:868687
Giải chi tiết

Đối với động từ “tobe”

Chủ ngữ số ít (I, he, she, it) + was

Chủ ngữ số nhiều (You, we, they) + were

Câu hoàn chỉnh: Mom and Dad weren't at home yesterday. They were at the hospital.

(Hôm qua bố mẹ không có nhà. Họ đang ở bệnh viện.)

 

Đáp án cần điền là: weren't / were/were not / were

Câu hỏi số 2:
Nhận biết

The weather ________ (be) nice. It __________ (not be) windy and rainy.

Đáp án đúng là: was / wasn't/was / was not

Câu hỏi:868689
Giải chi tiết

Đối với động từ “tobe”

Chủ ngữ số ít (I, he, she, it) + was

Chủ ngữ số nhiều (You, we, they) + were

Câu hoàn chỉnh: The weather was nice. It wasn't windy and rainy.

(Thời tiết rất đẹp. Không có gió và không mưa.)

Đáp án cần điền là: was / wasn't/was / was not

Câu hỏi số 3:
Nhận biết

__________ (be) he free all day yesterday?

Đáp án đúng là: was

Câu hỏi:868690
Giải chi tiết

Đối với động từ “tobe”

Chủ ngữ số ít (I, he, she, it) + was

Chủ ngữ số nhiều (You, we, they) + were

Câu hoàn chỉnh: Was he free all day yesterday?

(Hôm qua anh ấy rảnh cả ngày à?)

Đáp án cần điền là: was

Câu hỏi số 4:
Nhận biết

When ____________ (be) you born?

Đáp án đúng là: were

Câu hỏi:868691
Giải chi tiết

Đối với động từ “tobe”

Chủ ngữ số ít (I, he, she, it) + was

Chủ ngữ số nhiều (You, we, they) + were

Câu hoàn chỉnh: When were you born?

(Anh ấy được sinh ra khi nào?)

Đáp án cần điền là: were

Câu hỏi số 5:
Nhận biết

He ___________ (not be) at school. He was at home.

Đáp án đúng là: wasn't / was not

Câu hỏi:868692
Giải chi tiết

Đối với động từ “tobe”

Chủ ngữ số ít (I, he, she, it) + was

Chủ ngữ số nhiều (You, we, they) + were

Câu hoàn chỉnh: He wasn't at school. He was at home.

(Cậu ấy không đến trường. Cậu ấy đang ở nhà.)

Đáp án cần điền là: wasn't / was not

Câu hỏi số 6:
Nhận biết

___________ you busy yesterday? Yes, I _____________.

Đáp án đúng là: Were / was

Câu hỏi:868694
Giải chi tiết

Đối với động từ “tobe”

Chủ ngữ số ít (I, he, she, it) + was

Chủ ngữ số nhiều (You, we, they) + were

Câu hoàn chỉnh: Were you busy yesterday? Yes, I was.

(Hôm qua bạn có bận không? Có, tôi bận.)

Đáp án cần điền là: Were / was

Câu hỏi số 7:
Nhận biết

__________ it cold last night? No, it ___________. It was hot.

Đáp án đúng là: Was / wasn't

Câu hỏi:868696
Giải chi tiết

Đối với động từ “tobe”

Chủ ngữ số ít (I, he, she, it) + was

Chủ ngữ số nhiều (You, we, they) + were

Câu hoàn chỉnh: Was it cold last night? No, it wasn't. It was hot.

(Đêm qua trời có lạnh không? Không, không lạnh. Trời nóng.)

Đáp án cần điền là: Was / wasn't

Câu hỏi số 8:
Nhận biết

Where __________ they on Sunday? They ____________ at the store.

Đáp án đúng là: were / were

Câu hỏi:868698
Giải chi tiết

Đối với động từ “tobe”

Chủ ngữ số ít (I, he, she, it) + was

Chủ ngữ số nhiều (You, we, they) + were

Câu hoàn chỉnh: Where were they on Sunday? They were at the store.

(Họ ở đâu vào Chủ nhật? Họ ở cửa hàng.)

Đáp án cần điền là: were / were

Câu hỏi số 9:
Nhận biết

____________ Nina and Sam strong this morning? No, they ____________.

Đáp án đúng là: Were / weren't

Câu hỏi:868700
Giải chi tiết

Đối với động từ “tobe”

Chủ ngữ số ít (I, he, she, it) + was

Chủ ngữ số nhiều (You, we, they) + were

Câu hoàn chỉnh: Were Nina and Sam strong this morning? No, they weren't.

(Nina và Sam có khỏe không sáng nay? Không, họ không khỏe.)

Đáp án cần điền là: Were / weren't

Câu hỏi số 10:
Nhận biết

________ Sam ill last night? Yes, she_______.

Đáp án đúng là: Was / was

Câu hỏi:868701
Giải chi tiết

Đối với động từ “tobe”

Chủ ngữ số ít (I, he, she, it) + was

Chủ ngữ số nhiều (You, we, they) + were

Câu hoàn chỉnh: Was Sam ill last night? Yes, she was.

(Tối qua Sam bị ốm phải không? Đúng thế.)

Đáp án cần điền là: Was / was

Quảng cáo

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>>  2K8 Chú ý! Lộ Trình Sun 2026 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi 26+ TN THPT, 90+ ĐGNL HN, 900+ ĐGNL HCM, 70+ ĐGTD - Click xem ngay) tại Tuyensinh247.com.Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, luyện thi theo 3 giai đoạn: Nền tảng lớp 12, Luyện thi chuyên sâu, Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com