Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Put the verbs in brackets in the present perfect.

Put the verbs in brackets in the present perfect.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

We ___________ (find) all the answers.

Đáp án đúng là: have found

Câu hỏi:868771
Giải chi tiết

Công thức: We have + P2 

find - found - found: tìm thấy

Câu hoàn chỉnh:  We have found all the answers.

(Chúng tôi đã tìm thấy tất cả câu trả lời.)

Đáp án cần điền là: have found

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

_________ (you/ wash) the car?

Đáp án đúng là: Have you washed

Câu hỏi:868772
Giải chi tiết

Cấu trúc câu hỏi yes/ no: Have you + Ved?

wash - washed: rửa

Câu hoàn chỉnh: Have you washed the car?

(Bạn đã rửa ô tô chưa?)

Đáp án cần điền là: Have you washed

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

You ___________ (not/ eat) very much.

Đáp án đúng là: have not eaten/haven't eaten

Câu hỏi:868773
Giải chi tiết

Cấu trúc câu phủ định: You have not (= haven't) P2. 

eat - ate - eaten: ăn

Câu hoàn chỉnh: You haven't eaten very much. 

(Bạn đã không ăn nhiều lắm.)

Đáp án cần điền là: have not eaten/haven't eaten

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

They ______________ (open) a new supermarket.

Đáp án đúng là: have opened

Câu hỏi:868774
Giải chi tiết

Cấu trúc câu khẳng định: They have + Ved. 

open - opened: mở

Câu hoàn chỉnh: They have opened a new supermarket.

(Họ đã mở một siêu thị mới.)

Đáp án cần điền là: have opened

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Someone ___________ (just/open) the door.

Đáp án đúng là: has just opend

Câu hỏi:868775
Giải chi tiết

Công thức câu khẳng định: S (số ít) has just Ved. 

open - opened: mở

Câu hoàn chỉnh: Someone has just opened the door.

(Ai đó vừa mở cửa.)

Đáp án cần điền là: has just opend

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Oliver ____________ (draw) a picture.

Đáp án đúng là: has drawn

Câu hỏi:868776
Giải chi tiết

Công thức: S (số ít) + has P2. 

draw - drew - drawn: vẽ

Câu hoàn chỉnh: Oliver has drawn a picture.

(Oliver đã vẽ một bức tranh.)

Đáp án cần điền là: has drawn

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

It _____________ (be) a good week so far.

Đáp án đúng là: has been

Câu hỏi:868777
Giải chi tiết

Công thức: It has P2.

be - was/ were - been: thì/ là

Câu hoàn chỉnh: It has been a good week so far.

(Nó đã là một tuần tuyệt vời.)

Đáp án cần điền là: has been

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

He __________ (drink) six glasses of water today.

Đáp án đúng là: has drunk

Câu hỏi:868778
Giải chi tiết

Công thức: He has + P2. 

drink - drank - drunk: uống

Câu hoàn chỉnh: He has drunk six glasses of water today.

(Hôm nay anh ấy đã uống sáu cốc nước.)

Đáp án cần điền là: has drunk

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

How long _______________ (you/ learn) English?

Đáp án đúng là: have you learned/have you learnt

Câu hỏi:868779
Giải chi tiết

Công thức câu hỏi: Wh-word + have you + Ved/P2? 

learn - learned/ learnt - learned/ learnt: học 

Câu hoàn chỉnh: How long have you learned/ have you learnt English?

(Bạn học tiếng Anh được bao lâu rồi?)

 

Đáp án cần điền là: have you learned/have you learnt

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

Tom ____________ (never/ be) to Hanoi.

Đáp án đúng là: has never been

Câu hỏi:868780
Giải chi tiết

Công thức: S (số ít) has never + P2. 

be - was/ were - been: thì/ là

Câu hoàn chỉnh: Tom has never been to Hanoi.

(Tom chưa bao giờ đến Hà Nội.)

Đáp án cần điền là: has never been

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

______________ (you / finish) your homework yet?

Đáp án đúng là: Have you finished

Câu hỏi:868781
Giải chi tiết

Công thức: Have you + Ved?

finish - finished: kết thúc

Cấu trúc: Have you finished your homework yet?

(Bạn đã hoàn thành bài tập về nhà chưa?)

Đáp án cần điền là: Have you finished

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

My boyfriend ___________ (not/ ring) this week.

Đáp án đúng là: has not rung/hasn't rung

Câu hỏi:868782
Giải chi tiết

Công thức: S (số ít) + has not (= hasn't) + P2. 

ring - rang - rung: gọi điện thoại

Câu hoàn chỉnh: My boyfriend hasn't rung this week.

(Tuần này bạn trai tôi vẫn chưa gọi điện.)

Đáp án cần điền là: has not rung/hasn't rung

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

___________ (she/ see) the news today?

Đáp án đúng là: Has she seen

Câu hỏi:868783
Giải chi tiết

Công thức: Has she + P2?

Câu hoàn chỉnh: Has she seen the news today?

(Cô ấy đã xem tin tức hôm nay chưa?)

Đáp án cần điền là: Has she seen

Câu hỏi số 14:
Nhận biết

They _____________ (not/ have) any fun for a long time.

Đáp án đúng là: have not had/haven't had

Câu hỏi:962853
Giải chi tiết

Cấu trúc: They have not (= haven't) + P2.

have - had - had: có

Câu hoàn chỉnh: They haven't had any fun for a long time.

(Cũng lâu rồi họ không có niềm vui.)

 

Đáp án cần điền là: have not had/haven't had

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

________ (Rachel/get) all the answers right?

Đáp án đúng là: Has Rachel got/Has Rachel gotten

Câu hỏi:868770
Giải chi tiết

Công thức: Has + S (số ít) + P2?

get - got - got/ gotten: nhận được/ trở nên

Câu hoàn chỉnh: Has Rachel got all the answers right?

(Rachel có tất cả câu trả lời đúng hết à?)

Đáp án cần điền là: Has Rachel got/Has Rachel gotten

Quảng cáo

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>>  2K8 Chú ý! Lộ Trình Sun 2026 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi 26+ TN THPT, 90+ ĐGNL HN, 900+ ĐGNL HCM, 70+ ĐGTD - Click xem ngay) tại Tuyensinh247.com.Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, luyện thi theo 3 giai đoạn: Nền tảng lớp 12, Luyện thi chuyên sâu, Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com