Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc ĐGNL Hà Nội, ĐGNL HCM - Ngày 17-18/01/2026
↪ ĐGNL Hà Nội (HSA) - Trạm 3 ↪ ĐGNL HCM (V-ACT) - Trạm 3
Giỏ hàng của tôi

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
  ________ the time passes, ________ I feel ! The deadline of my thesis is coming, but I have just finished half of it

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:118724
Giải chi tiết

Đáp án D

So sánh tăng tiến: The + so sánh hơn + S + be/V, the + so sánh hơn + S + be/V = càng… thì càng…

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 2:
It is advisable that _________ a career objective at the start of his/her resume

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:118725
Giải chi tiết

Đáp án C

Every + N số ít. Đồng thời, đây là cấu trúc giả định: It is + tính từ thể hiện sự cần thiết, cấp bách (important, necessary, advisable, essential,…) + (that) + S + (should) + V(không chia) -> write

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 3:
Only when he started working with her __________ that she was intelligent

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:118726
Giải chi tiết

Đáp án B

Cẩu trúc đảo ngữ nhấn mạnh: Only when + mệnh đề, did/do/does/will/can + S + V không chia = chỉ khi… thì cái gì mới xảy ra

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 4:
We had our house  ___________   when we were away on holiday

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:118727
Giải chi tiết

Đáp án A

Break into something = đột nhập vào. Have something done = cái gì của mình bị/được ai tác động vào. Have our house broken into = nhà chúng tôi bị đột nhập

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 5:
John: “I’ve passed my final exam.”            Tom: “____________”

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:118728
Giải chi tiết

Đáp án D

John khoe rằng mình vừa qua kì thi. Tom chúc mừng: Congratulation!. Good luck = chúc may mắn. It’s nice of you to say so = bạn thật tốt khi nói thế (đáp lại lời khen). That’s a good idea = ý hay đấy (đáp lại lời gợi ý)

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 6:
Jane. “Do you think it's going to rain”.              Mary. “_______”.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:118729
Giải chi tiết

Đáp án B

I don't hope so = tôi không hi vọng như thế (không mưa)

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 7:
___________all our careful plans, a lot of things went wrong.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:118730
Giải chi tiết

Đáp án A

Although + mệnh đề = mặc dù = In spite of + N/Ving. Because + mệnh đề = bởi vì = because of + N/Ving

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 8:
One's fingerprints are _______ other person

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:118731
Giải chi tiết

Đáp án A

Be different from = khác với cái gì. Other person là người khác, số ít. Any + danh từ số ít.  Different from those of any other person = khác với chúng (chúng – những hoa tay) của bất cứ ai khác

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 9:
Jane wasn’t in when I arrived. I suppose she ________ I was coming

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:118732
Giải chi tiết

Đáp án B

Must have done = chắc chắn đã làm gì trong quá khứ (dự đoán chắc chắn có cơ sở)

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 10:
I’d rather you ________too much time surfing the Internet

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:118733
Giải chi tiết

Đáp án D

Would rather + S + past verb = muốn ai đó làm gì trong hiện tại

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 11:
It is a ……………………… 

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:118734
Giải chi tiết

Đáp án C

Quy tắc sắp xếp các tính từ: OPSACOM: Opinion– Price – Shape/size – Age– Color (blue) – Original – Material (polyester) => blue polyester sleeping bag = chiếc túi ngủ bằng polyester màu xanh

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 12:
Bill asked Tom  _________.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:118735
Giải chi tiết

Đáp án C

Bill hỏi Tôm (rằng) anh ấy sẽ đi đâu. Trong câu trực tiếp câu hỏi sẽ là “where are you going?” -> khi chuyển sang câu gián tiếp, động từ phải lùi thời (từ hiện tại đơn sang quá khứ đơn) và đứng sau chủ ngữ như câu trần thuật (he was)

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 13:
It is a ……………………… 

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:118736
Giải chi tiết

Đáp án C

Túi ngủ = sleeping bag. Quy tắc sắp xếp các tính từ: OPSACOM: Opinion– Price – Shape/size – Age– Color (blue) – Original – Material (polyester) => blue polyester sleeping bag = chiếc túi ngủ bằng polyester màu xanh

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 14:
Medical researchers are continually looking for ways to control,________ and cure diseases.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:118737
Giải chi tiết

Đáp án C

Khi liệt kê các động từ, động từ sau “to V” ở dạng “V”. Ways to control, prevent and cure diseases = các phương pháp để kiểm soát, ngăn chặn và chữa trị các bệnh tật

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 15:
Scandinavia consists of four countries. One is Denmark, __________ are Finland, Norway and Sweden.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:118738
Giải chi tiết

Đáp án C

The others = những đối tượng còn lại, trừ đối tượng đã được nhắc tới (3 nước còn lại trừ Denmark)

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 16:
__________ to the school is by examination only

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:118739
Giải chi tiết

Đáp án A

Admission to somewhere = sự được chấp nhận vào một tổ chức nào đó

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 17:
If I were you, I _________ that English course

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:118740
Giải chi tiết

Đáp án B

Câu điều kiện loại 2, giả định một điều không có thật (tôi là bạn) chỉ một lời khuyên: If I were you, I would + V = nếu tôi là bạn, thì tôi sẽ…

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 18:
I was just about __________ the office when the telephone rang

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:118741
Giải chi tiết

Đáp án D

To be about to V = đang định làm gì, sắp sửa làm gì

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 19:
“Thank you for your lovely dinner. You are an excellent cook.”       “ __________”

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:118742
Giải chi tiết

Đáp án B

Người nói cám ơn vì bữa tối, và khen người kia nấu ăn giỏi -> Người đáp: Tôi vui vì bạn thích nó. Bạn phải đến lần nữa đấy nhé

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 20:
I don’t mind _________ much homework

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:118743
Giải chi tiết

Đáp án D

Mind Ving = ngại, cảm thấy phiền khi làm gì

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 21:
Having been served lunch, _____.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:118744
Giải chi tiết

Đáp án C

Khi Ving đứng đầu câu, chủ ngữ phải là đối tượng thực hiện hành động Ving đó. Các thành viên hội đồng (the committee members) được phục vụ bữa trưa (having been served lunch); không thể là “vấn đề” (the problem), hay “nó” (it), “cuộc thảo luận” (a discussion) được phục vụ bữa trưa

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 22:
Not until the dedication of Yellowstone Park in the late nineteenth century _____ a national park

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:118745
Giải chi tiết

Đáp án B

Cấu trúc đảo ngữ: Not until + mốc thời gian trong quá khứ + did/was/were/could + S + V (không chia) = ai đó đã không làm gì cho tới lúc nào

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 23:
_____ mammals have hair at some time in their lives, though in certain whales it is present only before birth

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:118746
Giải chi tiết

Đáp án B

Most + N(s/es) (danh từ đếm được ở dạng số nhiều) = hầu hết. The most + adj/adv… = (so sánh hơn nhất) nhất. Most of which phải đứng trước mệnh đề quan hệ. Động từ chính ở đây là have, chủ ngữ là mammals

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 24:
Using many symbols makes _____ to put a large amount of information on a single map.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:118747
Giải chi tiết

Đáp án A

Make it + adj + to V = làm cho việc gì trở nên thế nào. Makes it possible to V = làm cho việc gì thành có thể xảy ra, khả thi 

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 25:
He said, "You ought _____ that library book back to the library"

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:118748
Giải chi tiết

Đáp án C

Ought to V = nên làm gì

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 26:
Don’t worry! He’ll do the job as ___________ as possible

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:118749
Giải chi tiết

Đáp án B

Trạng từ đứng sau động từ để bổ nghĩa cho động từ đó. Economically (adv) = một cách kinh tế, đem lại giá trị tương xứng với những gì đã bỏ ra, một cách hiệu quả. Dịch: đừng lo, anh ta sẽ làm công việc một cách hiệu quả nhất có thể

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 27:
My house is _____ from my office

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:118750
Giải chi tiết

Đáp án D

Be far from somewhere = cách xa nơi nào

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 28:
He’ll be very upset if you ……………..his offer of help

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:118751
Giải chi tiết

Đáp án C

Turn down something = từ chối, bác bỏ. Anh ta sẽ rất tức giận nếu bạn từ chối lời ngỏ ý giúp đỡ của anh ta

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 29:
Don't touch the cat. It may _____ you

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:118752
Giải chi tiết

Đáp án D

Scratch = cào. Kick = đá. Tear = xé. Scream = la hét. Đừng động vào con mèo, nó có thể sẽ cào bạn đấy

Đáp án cần chọn là: D

Quảng cáo

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>>  2K8 Chú ý! Lộ Trình Sun 2026 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi 26+ TN THPT, 90+ ĐGNL HN, 900+ ĐGNL HCM, 70+ ĐGTD - Click xem ngay) tại Tuyensinh247.com.Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, luyện thi theo 3 giai đoạn: Nền tảng lớp 12, Luyện thi chuyên sâu, Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com