Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Mark the letter A, B, C or D to complete the sentences.

Mark the letter A, B, C or D to complete the sentences.

Câu 1: What is _______ phone number?

A. you     

B. your  

C. yours    

D. yourself

Câu hỏi : 194893
  • Đáp án : B
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    B

    Your là tính từ sở hữu, phía sau là danh từ, thể hiện mối quan hệ sở hữu

    Dịch câu: Số điện thoại của bạn là gì?

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 2: She lives in Australia now with  _______ family.

A. she     

B. her

C. hers  

D. herself

Câu hỏi : 194894
  • Đáp án : B
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    B

    Her là tính từ sở hữu, phía sau là danh từ, thể hiện mối quan hệ sở hữu

    Dịch câu: Cô ấy hiện đang sống ở Úc với gia đình.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 3: The teacher says to her students: You _____ have to do homework before going to class.

A. yourself  

B. yours

C. yourselves 

D. your

Câu hỏi : 194895
  • Đáp án : C
    (1) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    C

    Đại từ phản thân : yourselves

    Ở đây chủ từ đang được nhắc đến là students (số nhiều) nên ta dùng đại từ yourselves.

    Dịch câu: Giáo viên nói với những học sinh của mình: Các em phải tự làm bài tập trước khi đến lớp

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 4: Does _____  know that _____ was absent?

A. her / me 

B. she / I   

C. her / I

D. she / me 

Câu hỏi : 194896
  • Đáp án : B
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    B

    2 đại từ cần điền đều giữ chức năng làm chủ từ trong câu. Vì thế ở đây ta sử dụng đại từ nhân xưng she/I

    Dịch câu: Cô ấy biết là tôi đã vắng mặt không?

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 5: Be sure that everyone brings ______ own book.

A. they   

B. them   

C. their

D. theirs

Câu hỏi : 194897
  • Đáp án : C
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    C

    Tính từ sở hữu của danh từ “everyone” là their (…của họ)

    Dịch câu: Hãy chắc chắn rằng mọi người mang theo sách của họ.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 6: Could you please give me  _______ record on the table over there?

A. this       

B. that

C. these   

D. those

Câu hỏi : 194898
  • Đáp án : B
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    B

    “record” trong câu là danh từ số ít, do đó không thể dùng these hay those.

    Cuối câu có trạng ngữ chỉ nơi chốn: over there (đằng kia); do đó chúng ta sử dụng đại từ “that”

    Đáp án là B.

    Dịch câu: Bạn có thể đưa tôi bản trên bàn đằng kia không?

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 7: Joe and ______ have been close friends for many years.

A. me 

B. my   

C. I   

D. mine

Câu hỏi : 194899
  • Đáp án : C
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    C

    Đại từ cần điền đóng vai trò là chủ ngữ, ta sử dụng đại từ nhân xưng I

    Dịch câu: Joe và tôi đã là bạn thân nhiều năm rồi.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 8: The man ____ I saw yesterday told me to come back today.

A. whose  

B. which  

C. whom  

D. what

Câu hỏi : 194900
  • Đáp án : C
    (1) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    C

    Ở đây ta dùng đại từ quan hệ whom để thay cho tân ngữ “the man”

    Dịch câu: Người đàn ông mà tôi gặp hôm qua nói hôm nay sẽ trở lại

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 9: The proplem with _____ we are dealing is very difficult to solve.

A. which   

B. that 

C. who

D. whom

Câu hỏi : 194901
  • Đáp án : A
    (4) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    A

    Đại từ quan hệ “which” đi sau giới từ

    Dịch câu: Vấn đề chúng ta đang giải quyết rất khó.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 10: ____ but Lan knows the answer to this question.

A. Everyone   

B. Someone

C. No one 

D. Anyone

Câu hỏi : 194902
  • Đáp án : C
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    C

    Everyone: mọi người

    Someone: ai đó

    No one: không ai cả

    Anyone: bất cứ ai

    Dịch câu: Không ai ngoài Lan biết đáp án cho câu hỏi này

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 11: Ms. Lan is talking to Ms. Hue. She shows ____ funny pictures to ____.

A. her/herself 

B. herself/her 

C. her/her

D. her/she

Câu hỏi : 194903
  • Đáp án : C
    (2) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    C

    Từ her phía trước là tính từ sở hữu, từ her phía sau đóng vai trò là đại từ tân ngữ.

    Dịch câu: Cô Lan đang nói chuyện với cô Huệ. Cô ấy (cô Lan) khoe những hình ảnh thú vị với cô (cô Huệ)

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 12: Everyone in the class raises ____ hands when the teacher asks to.

A. his     

B. her 

C. their

D. your

Câu hỏi : 194904
  • Đáp án : C
    (1) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    C

    Tính từ sở hữu của danh từ “everyone” là their (…của họ)

    Mọi người trong lớp đều giơ tay (của họ) khi được giáo viên yêu cầu.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 13: Tom and Ann blamed _____for the accident.

A. themselves

B. they   

C. theirs 

D. them

Câu hỏi : 194905
  • Đáp án : A
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    A

    Đại từ phản thân themselves: chính bản thân họ

    Dịch câu: Tom và Ann đổ lỗi chính họ về vụ tai nạn

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 14: An is a good friend of _____.

A. I        

B. my 

C. mine  

D. myself

Câu hỏi : 194906
  • Đáp án : C
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    C

    Đại từ sở hữu: mine (…của tôi) = tính từ ở hữu + danh từ

    (Ở đây mine được hiểu là my friend)

    Dịch câu: An là một người bạn tốt của tôi

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 15: The test ____ is not that difficult.

A. its    

B. it 

C. itself  

D. themselves

Câu hỏi : 194907
  • Đáp án : C
    (2) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    C

    Đại từ phản thân itself: chính bản thân nó

    Dịch câu: Bản thân bài kiểm tra không khó như vậy đâu.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 16: Tomorrow he will give you and ___ a proper answer.

A. I    

B. me    

C. my     

D. myself

Câu hỏi : 194908
  • Đáp án : B
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    B

    Ở đây ta cần một từ đóng vai trò làm đại từ tân ngữ, do đó ta lựa chọn đáp án B. me

    Dịch câu: Ngày mai anh ta sẽ cho cậu và tớ câu trả lời đúng đắn.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 17: He passes the test, ____ makes his parents happy.

A. which  

B. that  

C. who 

D. whose

Câu hỏi : 194909
  • Đáp án : A
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    A

    Ở đây đại từ quan hệ which thay thế cho cả vế câu phía trước

    Dịch câu: Cậu ấy vượt qua kì thi, điều này khiến bố mẹ cậu rất vui

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 18: He has to do all the work by _____.

A. him  

B. his  

C. he  

D. himself

Câu hỏi : 194910
  • Đáp án : D
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    D

    Cấu trúc: by oneself (=on one’s own): tự bản thân mình

    Dịch câu: anh ấy phải tự làm tất cả mọi việc.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 19: ____ Peter nor I knows where we are. We’re lost.

A. Either

B. Neither    

C. Both   

D. None

Câu hỏi : 194911
  • Đáp án : B
    (2) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    B

    Cấu trúc Neither S1 nor S2….: không ai…

    Dịch câu: Peter hay tôi đều không biết chúng tôi đang ở đâu. Chúng tôi lạc đường rồi.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 20: My room is much bigger than ____.

A. you     

B. yours  

C. your   

D. yourself

Câu hỏi : 194912
  • Đáp án : B
    (1) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    B

    Đại từ sở hữu yours: …của bạn

    Ở đây yours có thể hiểu là your room.

    Dịch câu: Phòng tôi lớn hơn phòng bạn nhiều

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com