Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Mark the letter A, B, C or D to complete the following sentences.

Mark the letter A, B, C or D to complete the following sentences.

Câu 1: In stead of buying a new pair of shoes, I had my old ones ______.

A. repair

B. to repaired   

C. repairing  

D. repaired

Câu hỏi : 195166
  • Đáp án : D
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    D

    Cấu trúc have something done: có gì đó được làm (bản thân không thực hiện hành động, người khác thực hiện thay)

    Dịch câu: Thay vì mua một đôi giày mới, tôi đã sửa đôi cũ.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 2: _____ bread, you usually need flour, salt, and yeast.

A. Make   

B. To make

C. Making 

D. For make

Câu hỏi : 195167
  • Đáp án : B
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    B

    To + V ở đây được sử dụng để chỉ mục đích: để làm gì đó

    Dịch câu: Để làm bánh mì, bạn thường cần bột, muối, và men

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 3: Thank you for _____me such a warm message.

A. send   

B. to send    

C. sending        

D. sent

Câu hỏi : 195168
  • Đáp án : C
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    C

    Cấu trúc thank for doing st: cảm ơn vì làm việc gì

    Dịch câu: Cám ơn bạn đã gửi tôi một tin nhắn ấm áp như vậy.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 4: Mrs. Green prefers _____TV to _____to the cinema.

A. watching/ go

B. to watch/ going

C. watching/ going

D. watches/ go

Câu hỏi : 195169
  • Đáp án : C
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    C

    Cấu trúc: prefer doing st to doing st: thích làm gì hơn làm gì

    Dịch câu: Bà Green thích xem TV hơn là đi xem rạp.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 5: American women have got used to _____independently recently.

A. live     

B. to live     

C. living  

D. lives

Câu hỏi : 195170
  • Đáp án : C
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    C

    Cấu trúc: to get used to doing st: quen với việc làm gì

    Dịch câu: Phụ nữ Mỹ gần đây đã quen với việc sống độc lập.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 6: I remember_____a toy car on my fifth birthday.

A. to be given 

B. being given  

C. to give

D. giving

Câu hỏi : 195171
  • Đáp án : B
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    B

    Có 2 cấu trúc với remember:

    - remember to do st: nhớ phải làm gì (vào tương lai)

    - remember doing st: nhớ đã làm gì (vào quá khứ)

    Theo ngữ cảnh của câu, thì ta sử dụng cấu trúc remember doing st, và ở thể bị động.

    Dịch câu: Tôi nhớ đã được tặng một chiếc xe đồ chơi vào sinh nhật 15 tuổi.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 7: I’ll try_____such a foolish thing again.

A. not to cause

B. to not cause

C. not causing  

D. to cause not

Câu hỏi : 195172
  • Đáp án : A
    (1) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    A

    Có 2 cấu trúc với try:

    - try to do st: cố gắng làm gì

    - try doing st: thử làm gì

    Trong ngữ cảnh câu, thì sử dụng cấu trúc try to do st, và ở thể phủ định, tức là try not to do st

    Dịch câu: Tôi sẽ cố gắng không gây ra thứ vớ vẩn như vậy nữa.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 8: I don’t regret _____her what I thought even if it upset her.

A. to tell  

B. told 

C. tell     

D. telling

Câu hỏi : 195173
  • Đáp án : A
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    A

    Có 2 cấu trúc với regret:

    - regret to do st: hối tiếc vì phải làm gì

    - regret doing st: hối tiếc vì đã làm gì

    Trong ngữ cảnh câu, thì sử dụng cấu trúc regret to do st

    Dịch câu: Tôi không hối tiếc phải nói cho cô ấy những gì tôi nghĩ kể cả khi nó làm cô ấy buồn.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 9: Would you mind _____ your address on the back of this check?

A. write    

B. to write  

C. writing  

D. written

Câu hỏi : 195174
  • Đáp án : C
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    C

    Would you mind doing st: Bạn có phiền làm gì không?

    Dịch câu: Bạn có phiền ghi địa chỉ của bạn ở mặt sau tấm séc này không?

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 10: I want_____a pair of shoes in this shop, but I need to try_____them.

A. buy/ to wear  

B. to buy/ to wear       

C. buying/ wearing       

D. to buy/ wearing

Câu hỏi : 195175
  • Đáp án : D
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    D

    Cấu trúc want to do st: muốn làm gì

    Có 2 cấu trúc với try:

    - try to do st: cố gắng làm gì

    - try doing st: thử làm gì

    Trong ngữ cảnh câu, thì sử dụng cấu trúc try doing st

    Dịch câu: Tôi muốn mua 1 đôi giày ở cửa hàng này, nhưng tôi cần phải thử đeo chúng đã.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 11: I remember _____ you somewhere last month.

A. met 

B. to meet

C. meet    

D. meeting

Câu hỏi : 195176
  • Đáp án : D
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    D

    Có 2 cấu trúc với remember:

    - remember to do st: nhớ phải làm gì (vào tương lai)

    - remember doing st: nhớ đã làm gì (vào quá khứ)

    Theo ngữ cảnh của câu, thì ta sử dụng cấu trúc remember doing st

    Dịch câu: Tôi nhớ đã gặp bạn ở đâu đó tháng trước.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 12: Don’t forget _____her the message when you see her.

A. give           

B. to give

C. giving  

D. gave

Câu hỏi : 195177
  • Đáp án : B
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    B

    Có 2 cấu trúc với forget:

    - forget to do st: quên phải làm gì (tương lai)

    - forget doing st: quên đã làm gì (quá khứ)

    Trong ngữ cảnh câu, thì sử dụng cấu trúc forget to do st

    Dịch câu: Đừng quên đưa cho cô ấy lời nhắn khi cậu gặp cô ấy.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 13: Students stopped _____noise when the teacher came in.

A. make 

B. to make  

C. making   

D. made

Câu hỏi : 195178
  • Đáp án : C
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    C

    Có 2 cấu trúc với stop:

    - stop to do st: dừng (việc đang làm) để làm gì

    - stop doing st: dừng việc làm gì

    Theo ngữ cảnh của câu, thì ta sử dụng cấu trúc stop doing st

    Dịch câu: Học sinh ngừng làm ồn khi giáo viên vào.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 14: It’s no use _____him. He never  allows anybody_____ advice.

A. advise/ give     

B. to advise/ to give  

C. advising/ giving    

D. advising/ to give

Câu hỏi : 195179
  • Đáp án : D
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    D

    Cấu trúc It’s no use (in) doing st: vô ích khi làm gì đó

    Cấu trúc allow sb to do st: cho phép ai đó làm gì

    Dịch câu: Khuyên anh ta vô ích thôi. Anh ta chưa bao giờ để ai đó cho lời khuyên cả.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 15: It was Mrs Kent who suggested Mary_____abroad.

A. study  

B. studying  

C. to study

D. studied

Câu hỏi : 195180
  • Đáp án : A
    (1) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    A

    Cấu trúc suggest sb (should) do something: gợi ý ai đó (nên) làm gì (bản thân mình không tham gia vào việc đó)

    Dịch câu: Đó là bà Kent người đã gợi ý Mary đi du học.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 16: Huong congratulated me on _____ the entrance exam.

A. to pass 

B. to passing  

C. passing   

D. passed

Câu hỏi : 195181
  • Đáp án : C
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    C

    Cấu trúc congratulate sb on doing st: chúc mừng ai đó về việc gì

    Dịch câu: Hương chúc mừng tôi vì đã vượt qua kỳ thi đầu vào.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 17: You had better _______ home and have a rest.

A. going   

B. goes   

C. to go       

D. go

Câu hỏi : 195182
  • Đáp án : D
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    D

    Cấu trúc had better do st = should do st: nên làm gì

    Dịch câu: Bạn nên về nhà và nghỉ ngơi.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 18: I got my good friend _____her car for the weekend.

A. to let me to borrow

B. to let me borrow    

C. let me borrow

D. let me to borrow

Câu hỏi : 195183
  • Đáp án : B
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    B

    Cấu trúc câu cầu khiến: get sb to do st: ai đó làm gì cho mình

    Cấu trúc let sb do st: để ai đó, cho ai đó làm gì

    Dịch câu: Tôi có một người bạn tốt cho tôi mượn xe vào cuối tuần.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 19: Your hair needs _____. It’s too long now.  

A. to cut    

B. be cut 

C. cutting   

D. cut

Câu hỏi : 195184
  • Đáp án : C
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    C

    Có 2 cấu trúc với động từ need:

    - need to do st: cần làm gì (chủ động)

    - need doing st: cần được làm gì (bị động)

    Dịch câu: Tóc bạn cần phải cắt đi thôi. Nó quá dài rồi.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 20: Every hour I stop _____  _____  a little rest.

A. working/ to have  

B. to work/ to have

C. working/ having         

D. to work/ having

Câu hỏi : 195185
  • Đáp án : A
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    A

    Có 2 cấu trúc với stop:

    - stop to do st: dừng (việc đang làm) để làm gì

    - stop doing st: dừng việc làm gì

    Theo ngữ cảnh của câu, thì ta sử dụng cấu trúc stop doing st với chỗ trống đầu tiên, stop to do st với chỗ trống thứ 2.

    Dịch câu: Mỗi giờ tôi ngừng làm việc để nghỉ ngơi một chút.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Hỗ trợ - HƯớng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com