Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word or
Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks from 23 to 27.
GOOD FRIENDS
Psychologists have long known that having a set of cherished companions is crucial to mental well-being. A recent study by Australian investigators concluded that our friends even help to (23) ______ our lives. The study concentrated (24) ______ the social environment, general health, and lifestyle of 1,477 persons older than 70 years. The participants were asked how much contact they had with friends, children, relatives and acquaintances. Researchers were surprised to learn that friendships increased life (25) ______ to a far greater extent than frequent contact with children and other relatives. This benefit held true even after these friends had moved away to another city and was independent of factors such as socioeconomic status, health, and way of life. According to scientists, the ability to have relationships with people to (26) ______ one is important has a positive effect on physical and mental health. Stress and tendency towards depression are reduced, and behaviours that are damaging to health, such as smoking and drinking, occur less frequently. (27) _______, our support networks, in times Trang 3/6 - Mã đề thi 001 of calamity in particular, can raise our moods and feelings of self-worth and offer helpful strategies for dealing with difficult personal challenges.
(Source: Academic Vocabulary in Use by Michael McCarthy and Felicity O’Dell)
Trả lời cho các câu 235563, 235564, 235565, 235566, 235567 dưới đây:
Đáp án đúng là: A
Từ vựng
prolong (v): kéo dài (thời gian)
lengthen (v): làm dài ra
stretch (v) : duỗi ra
expand (v): mở rộng
To prolong our lives: kéo dài thời gian cuộc sống của chúng ta.
Đáp án: A
Đáp án đúng là: C
Giới từ
Giải thích:
Cụm từ: concentrated on sth: tập trung vào việc gì
Tạm dịch: Việc nghiên cứu tập trung vào môi trường xã hội…
Đáp án: C
Đáp án đúng là: C
Từ vựng
Giải thích:
expectancy (n): triển vọng
assurance: bảo đảm
insurance: bảo hiểm
expectation: sự mong đợi
Cụm từ: life expectancy: tuổi thọ
Đáp án: C
Đáp án đúng là: B
Đại từ quan hệ
Giải thích:
Đại từ quan hệ có thể đứng sau giới từ 'to' thường thay thế cho từ đóng vai trò là tân ngữ
=> whom
Đáp án: B
Đáp án đúng là: C
Liên từ
Giải thích:
Otherwise: Mặt khác
For example: Ví dụ
Moreover: Hơn nữa
However: Tuy nhiên
Tạm dịch: Sự căng thẳng và xu hướng suy thoái đã giảm và các hành vi tổn hại đến sức khỏe, chẳng hạn như hút thuốc lá và uống rượu bia, xảy ra ít thường xuyên hơn. Hơn nữa, mạng lưới hỗ trợ của chúng tôi, trong những thời điểm tai họa nói riêng, có thể nâng cao tâm trạng và cảm xúc của chúng ta về giá trị bản thân và đưa ra các chiến lược hữu ích để đối phó với những thử thách cá nhân khó khăn.
Đáp án: C
Hỗ trợ - Hướng dẫn
-
024.7300.7989
-
1800.6947
(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com