Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Choose the correct answer to the following questions.

Choose the correct answer to the following questions.

Câu 1: _________ I have more cheese on my sandwich?

A. Must  

B. Could       

C. Would     

D. Have to

Câu hỏi : 267033

Phương pháp giải:

Kiến thức: Động từ khuyết thiếu

  • Đáp án : B
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Giải thích:

    must: phải, bắt buộc

    could: có thể (chỉ khả năng thực hiện)

    would: sẽ

    have to: phải

    Tạm dịch: Tôi có thể lấy thêm phô mai vào chiếc bánh kẹp không?

    Đáp án:B

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 2: You _________ eat more vegetables.

A. should     

B. might       

C. may            

D. could

Câu hỏi : 267034

Phương pháp giải:

Kiến thức: Động từ khuyết thiếu

  • Đáp án : A
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Giải thích:

    should: nên

    might: có thể (chỉ khả năng xảy ra)

    may: có thể (chỉ khả năng xảy ra)

    could: có thể (chỉ khả năng thực hiện)

    Tạm dịch: Bạn nên ăn thêm rau.

    Đáp án:A

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 3: I _________ like to buy the same television for my house.

A. could       

B. must     

C. would    

D. have to

Câu hỏi : 267035

Phương pháp giải:

Kiến thức: Động từ khuyết thiếu

  • Đáp án : C
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Giải thích:

    could: có thể (chỉ khả năng thực hiện)

    must: phải, bắt buộc

    would like to do sth: muốn, thích làm gì

    have to: phải

    Tạm dịch: Tôi muốn mua cái TV giống như thế cho nhà tôi.

    Đáp án:C

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 4: _________ I have a coffee please?

A. Must  

B. Have to  

C. May

D. Would

Câu hỏi : 267036

Phương pháp giải:

Kiến thức: Động từ khuyết thiếu

  • Đáp án : C
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Giải thích:

    must: phải, bắt buộc

    have to: phải

    may: có thể (chỉ khả năng xảy ra)

    would: sẽ

    Tạm dịch: Tôi có thể uống một tách cà phê không?

    Đáp án:C

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 5: You _________ smoke near children.

A. have to   

B. may     

C. shouldn't      

D. couldn't

Câu hỏi : 267037

Phương pháp giải:

Kiến thức: Động từ khuyết thiếu

  • Đáp án : C
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Giải thích:

    have to: phải

    may: có thể (chỉ khả năng xảy ra)

    shouldn’t: không nên

    couldn’t: không thể (chỉ khả năng thực hiện)

    Tạm dịch: Bạn không nên hút thuốc gần trẻ con.

    Đáp án:C

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 6: The passengers _________wear their seatbelts at all times.

A. could    

B. must

C. can     

D. may

Câu hỏi : 267038

Phương pháp giải:

Kiến thức: Động từ khuyết thiếu

  • Đáp án : B
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Giải thích:

    could: có thể (chỉ khả năng thực hiện)

    must: phải, bắt buộc

    can: có thể (chỉ khả năng thực hiện)

    may: có thể (chỉ khả năng xảy ra)

    Tạm dịch: Hành khách phải đeo dây an toàn mọi lúc.

    Đáp án:B

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 7: We _________ go to the concert if the rain stops. We don't know for sure.

A.  mustn't    

B. might       

C. have to        

D. wouldn't

Câu hỏi : 267039

Phương pháp giải:

Kiến thức: Động từ khuyết thiếu

  • Đáp án : B
    (1) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Giải thích:

    mustn’t: không được, không phải

    might: có thể (chỉ khả năng xảy ra)

    have to: phải

    wouldn’t: sẽ không

    Tạm dịch: Chúng tôi có thể sẽ đến buổi hoà nhạc nếu mưa tạnh. Chúng tôi không biết chắc.

    Đáp án:B

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 8: I _________ ice skate very well.

A. can        

B. may   

C. must    

D. should

Câu hỏi : 267040

Phương pháp giải:

Kiến thức: Động từ khuyết thiếu

  • Đáp án : A
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Giải thích:

    can: có thể (chỉ khả năng thực hiện)

    may: có thể (chỉ khả năng xảy ra)

    must: phải, bắt buộc

    should: nên

    Tạm dịch: Tôi có thể trượt băng rất giỏi.

    Đáp án:A

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 9: The boys _________wake up earlier than 7:30 am. They have class at 8:00 am.

A. would       

B. can't       

C. could        

D. have to

Câu hỏi : 267041

Phương pháp giải:

Kiến thức: Động từ khuyết thiếu

  • Đáp án : D
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Giải thích:

    would: sẽ

    can’t: không thể (chỉ khả năng thực hiện)

    could: có thể (chỉ khả năng thực hiện)

    have to: phải

    Tạm dịch: Các cậu bé phải thức dậy sớm hơn 7h30. Chúng có lớp vào 8h.

    Đáp án:D

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 10: The rock band _________play very well last year. Now they are much beter.

A. must            

B. couldn't      

C. can   

D. should

Câu hỏi : 267042

Phương pháp giải:

Kiến thức: Động từ khuyết thiếu

  • Đáp án : B
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Giải thích:

    must: phải, bắt buộc

    couldn’t: không thể (chỉ khả năng thực hiện)

    can: có thể (chỉ khả năng thực hiện)

    should: nên

    Tạm dịch: Ban nhạc rock năm ngoái không thể chơi hay. Bây giờ họ khá hơn nhiều rồi.

    Đáp án:B

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com