Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Cân bằng các phản ứng oxi hoá - khử sau theo phương pháp thăng bằng electron. Xác định

Cân bằng các phản ứng oxi hoá - khử sau theo phương pháp thăng bằng electron. Xác định chất oxi hóa, chất khử trong mỗi phản ứng.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Vận dụng
H2S + Br2 + H2O → H2SO4 + HBr.
Câu hỏi:379319
Phương pháp giải

- Xác định số oxi hóa của những nguyên tố có số oxi hóa thay đổi.

- Viết quá trình oxi hóa và quá trình khử, cân bằng mỗi quá trình.

- Tìm hệ số thích hợp sao cho tổng số electron do chất khử nhường bằng tổng số electron mà chất oxi hóa nhận.

- Đặt hệ số của chất oxi hóa và chất khử vào sơ đồ phản ứng. Hoàn thành phương trình hóa học.

Giải chi tiết

a. \({H_2}\mathop {\rm{S}}\limits^{ - 2}  + {{\mathop {B{\rm{r}}}\limits^0} _2} + {H_2}O \to {H_2}\mathop {\rm{S}}\limits^{ + 6} {O_4} + H\mathop {B{\rm{r}}}\limits^{ - 1} \)

\(\mathop {\rm{S}}\limits^{ - 2}  \to \mathop {\rm{S}}\limits^{ + 6}  + 8{\rm{e}}\) (quá trình oxi hóa)

\({{\mathop {B{\rm{r}}}\limits^0} _2} + 2{\rm{e}} \to 2\mathop {B{\rm{r}}}\limits^{ - 1} \) (quá trình khử)

PTHH: \({H_2}S + 4B{{\rm{r}}_2} + 4{H_2}O \to {H_2}S{O_4} + 8HB{\rm{r}}\)

Chất khử: H2S

Chất oxi hóa: Br2

Câu hỏi số 2:
Vận dụng
FeO + HNO3 \(\xrightarrow{{{t^0}}}\) Fe(NO3)3 + NO + H2O.
Câu hỏi:379320
Giải chi tiết

\(\mathop {F{\rm{e}}}\limits^{ + 2} O + H\mathop N\limits^{ + 5} {O_3} \to \mathop {Fe}\limits^{ + 3} {(N{O_3})_3} + \mathop N\limits^{ + 2} O + {H_2}O\)

\(\mathop {F{\rm{e}}}\limits^{ + 2}  \to \mathop {F{\rm{e}}}\limits^{ + 3}  + 1{\rm{e}}\) (quá trình oxi hóa)

\(\mathop N\limits^{ + 5}  + 3{\rm{e}} \to \mathop N\limits^{ + 2} \) (quá trình khử)

PTHH: \(3F{\rm{e}}O + 10HN{O_3} \to 3F{\rm{e}}{(N{O_3})_3} + NO + 5{H_2}O\)

Chất khử: FeO

Chất oxi hóa: HNO3

Câu hỏi số 3:
Vận dụng
KMnO4 + FeSO4 + H2SO4 → K2SO4 + MnSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O.
Câu hỏi:379321
Giải chi tiết

\(K\mathop {Mn}\limits^{ + 7} {O_4} + \mathop {F{\rm{e}}}\limits^{ + 2} S{O_4} + {H_2}S{O_4} \to {K_2}S{O_4} + \mathop {Mn}\limits^{ + 2} S{O_4} + {\mathop {F{\rm{e}}}\limits^{ + 3} _2}{(S{O_4})_3} + {H_2}O\)

\(\mathop {Mn}\limits^{ + 7} \, + 5{\rm{e}} \to \mathop {Mn}\limits^{ + 2} \) (quá trình khử)

\(\mathop {F{\rm{e}}}\limits^{ + 2}  \to \mathop {F{\rm{e}}}\limits^{ + 3}  + 1{\rm{e}}\) (quá trình oxi hóa)

PTHH: \(2KMn{O_4} + 10FeS{O_4} + 8{H_2}S{O_4} \to {K_2}S{O_4} + 2Mn{\rm{S}}{O_4} + 5F{{\rm{e}}_2}{(S{O_4})_3} + 8{H_2}O\)

Chất khử: FeSO4

Chất oxi hóa: KMnO4

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> 2K11 học trực tuyến Lớp 10 cùng thầy cô giáo giỏi tại Tuyensinh247.com, Kiến thức cập nhật theo chương trình mới nhất. Cam kết giúp học sinh học tốt, bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com