Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Giải phương trình: \(\dfrac{6}{{{x^2} - 9}} + \dfrac{4}{{{x^2} - 11}} - \dfrac{7}{{{x^2} - 8}} - \dfrac{3}{{{x^2}

Câu hỏi số 438427:
Vận dụng

Giải phương trình: \(\dfrac{6}{{{x^2} - 9}} + \dfrac{4}{{{x^2} - 11}} - \dfrac{7}{{{x^2} - 8}} - \dfrac{3}{{{x^2} - 12}} = 0\)

Đáp án đúng là: B

Quảng cáo

Câu hỏi:438427
Phương pháp giải

- Tìm ĐKXĐ của phương trình.

- Nhóm phù hợp, quy đồng mẫu số chung.

- Đưa phương trình về dạng \(\dfrac{A}{{f\left( x \right)}} = \dfrac{A}{{g\left( x \right)}} \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}A = 0\\f\left( x \right) = g\left( x \right)\end{array} \right.\).

Giải chi tiết

Điều kiện: \({x^2} \ne 8;\,\,{x^2} \ne 11;\,\,{x^2} \ne 9;\,\,{x^2} \ne 12\).

Ta có

\(\begin{array}{l}\,\,\,\,\,\,\,\dfrac{6}{{{x^2} - 9}} + \dfrac{4}{{{x^2} - 11}} - \dfrac{7}{{{x^2} - 8}} - \dfrac{3}{{{x^2} - 12}} = 0\\ \Leftrightarrow \left( {\dfrac{6}{{{x^2} - 9}} - \dfrac{7}{{{x^2} - 8}}} \right) + \left( {\dfrac{4}{{{x^2} - 11}} - \dfrac{3}{{{x^2} - 12}}} \right) = 0\\ \Leftrightarrow \dfrac{{6\left( {{x^2} - 8} \right) - 7\left( {{x^2} - 9} \right)}}{{\left( {{x^2} - 8} \right)\left( {{x^2} - 9} \right)}} + \dfrac{{4\left( {{x^2} - 12} \right) - 3\left( {{x^2} - 11} \right)}}{{\left( {{x^2} - 11} \right)\left( {{x^2} - 12} \right)}}\\ \Leftrightarrow \dfrac{{ - {x^2} + 15}}{{\left( {{x^2} - 9} \right)\left( {{x^2} - 8} \right)}} + \dfrac{{{x^2} - 15}}{{\left( {{x^2} - 11} \right)\left( {{x^2} - 12} \right)}} = 0\\ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}{x^2} - 15 = 0\\ - \dfrac{1}{{\left( {{x^2} - 9} \right)\left( {{x^2} - 8} \right)}} + \dfrac{1}{{\left( {{x^2} - 11} \right)\left( {{x^2} - 12} \right)}} = 0\end{array} \right.\\ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x =  \pm \sqrt {15} \\\left( {{x^2} - 9} \right)\left( {{x^2} - 8} \right) = \left( {{x^2} - 11} \right)\left( {{x^2} - 12} \right)\end{array} \right.\\ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x =  \pm \sqrt {15} \\{x^4} - 17{x^2} + 72 = {x^4} - 23{x^2} + 132\end{array} \right.\\ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x =  \pm \sqrt {15} \\6{x^2} - 60 = 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x =  \pm \sqrt {15} \\x =  \pm \sqrt {10} \end{array} \right.\,\,\left( {TM} \right)\end{array}\)

 Vậy tập nghiệm của phương trình là \(\left\{ { \pm \sqrt {15} ; \pm \sqrt {10} } \right\}\).

Đáp án cần chọn là: B

Tham Gia Group Dành Cho Học Sinh Lớp 9 - Ôn Thi Vào Lớp 10

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com . Học online tại nhà cũng giáo viên giỏi từ trường TOP đầu cả nước. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com