Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc ĐGTD & thi cuối học kì II lớp 10, 11, 12
↪ ĐGTD Bách khoa (TSA) - Trạm số 8 ↪ Thi cuối học kì II lớp 10, 11, 12
Giỏ hàng của tôi

Phân tích đa thức thành nhân tử:a) \({x^3} - 5{x^2} + 8x - 4\)b) \(4{x^2}{y^2} - {\left( {{x^2} + {y^2} -

Câu hỏi số 504117:
Thông hiểu

Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) \({x^3} - 5{x^2} + 8x - 4\)

b) \(4{x^2}{y^2} - {\left( {{x^2} + {y^2} - {z^2}} \right)^2}\)

c) \(x\left( {x + 1} \right)\left( {x + 2} \right)\left( {x + 3} \right) + 1\)

d) \(\left( {x + 2} \right)\left( {x + 3} \right)\left( {x + 4} \right)\left( {x + 5} \right) - 24\)

Quảng cáo

Câu hỏi:504117
Phương pháp giải

Sử dụng 7 hằng đẳng thức đa được học

Sử dụng phương pháp đặt nhân tử chung, nhóm hạng tử, hăng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử

Giải chi tiết

a) \({x^3} - 5{x^2} + 8x - 4\)

\(\begin{array}{l} = {x^3} - {x^2} - 4{x^2} + 8x - 4\\ = {x^2}\left( {x - 1} \right) - 4\left( {{x^2} - 2x + 1} \right)\\ = {x^2}\left( {x - 1} \right) - 4{\left( {x - 1} \right)^2}\\ = \left( {x - 1} \right)\left( {{x^2} - 4x + 4} \right)\\ = \left( {x - 1} \right){\left( {x - 2} \right)^2}\end{array}\)

b) \(4{x^2}{y^2} - {\left( {{x^2} + {y^2} - {z^2}} \right)^2}\)

\(\begin{array}{l} = {\left( {2xy} \right)^2} - {\left( {{x^2} + {y^2} - {z^2}} \right)^2}\\ = \left( {2xy - {x^2} - {y^2} + {z^2}} \right)\left( {2xy + {x^2} + {y^2} - {z^2}} \right)\\ = \left[ {{z^2} - \left( {{x^2} - 2xy + {y^2}} \right)} \right]\left[ {\left( {{x^2} + 2xy + {y^2}} \right) - {z^2}} \right]\\ = \left[ {{z^2} - {{\left( {x - y} \right)}^2}} \right]\left[ {{{\left( {x + y} \right)}^2} - {z^2}} \right]\\ = \left( {z - x + y} \right)\left( {z + x - y} \right)\left( {x + y - z} \right)\left( {x + y + z} \right)\end{array}\)

c) \(x\left( {x + 1} \right)\left( {x + 2} \right)\left( {x + 3} \right) + 1\)\( = \left( {{x^2} + 3x} \right)\left( {{x^2} + 3x + 2} \right) + 1\)

Đặt \({x^2} + 3x = t\), ta được: \(t\left( {t + 2} \right) + 1 = {t^2} + 2t + 1 = {\left( {t + 1} \right)^2}\)

Vậy \(x\left( {x + 1} \right)\left( {x + 2} \right)\left( {x + 3} \right) + 1 = {\left( {{x^2} + 3x + 1} \right)^2}\)

d) \(\left( {x + 2} \right)\left( {x + 3} \right)\left( {x + 4} \right)\left( {x + 5} \right) - 24\)\( = \left( {{x^2} + 7x + 10} \right)\left( {{x^2} + 7x + 12} \right) - 24\)

Đặt \({x^2} + 7x + 10 = t\), ta được: \(t\left( {t + 2} \right) - 24 = {t^2} + 2t + 1 - 25 = {\left( {t + 1} \right)^2} - {5^2} = \left( {t + 6} \right)\left( {t - 4} \right)\)

Thay \(t = {x^2} + 7x + 10\), ta được:

\(\left( {{x^2} + 7x + 10 + 6} \right)\left( {{x^2} + 7x + 10 - 4} \right) = \left( {{x^2} + 7x + 16} \right)\left( {{x^2} + 7x + 6} \right)\)

\( = \left( {{x^2} + 7x + 16} \right)\left[ {x\left( {x + 1} \right) + 6\left( {x + 1} \right)} \right] = \left( {{x^2} + 7x + 16} \right)\left( {x + 1} \right)\left( {x + 6} \right)\)

Tham Gia Group Dành Cho 2K11 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 8 trên Tuyensinh247.com Học bám sát chương trình SGK mới nhất của Bộ Giáo dục. Cam kết giúp học sinh lớp 8 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com