Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc ĐGTD & thi cuối học kì II lớp 10, 11, 12
↪ ĐGTD Bách khoa (TSA) - Trạm số 8 ↪ Thi cuối học kì II lớp 10, 11, 12
Giỏ hàng của tôi

Cho một mẫu quặng photphorit X (chứa 88,35% khối lượng Ca3(PO4)2, còn lại là tạp chất trơ không

Câu hỏi số 534880:
Vận dụng

Cho một mẫu quặng photphorit X (chứa 88,35% khối lượng Ca3(PO4)2, còn lại là tạp chất trơ không chứa photpho) tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc (vừa đủ). Sau phản ứng hoàn toàn, làm khô hỗn hợp, thu được supephotphat đơn Y. Độ dinh dưỡng của Y là

Đáp án đúng là: A

Quảng cáo

Câu hỏi:534880
Phương pháp giải

- Phản ứng xảy ra: Ca3(PO4)2 + 2H2SO4 đặc → Ca(H2PO4)2 + 2CaSO4

- Coi lượng quặng đã đem điều chế supephotphat đơn Y là 100 (g)

⟹ mCa3(PO4)2 = 88,35 g ⟹ nCa3(PO4)2

⟹ nH2SO4 đặc = 2nCa3(PO4)2

BTKL: mY = mquặng + mH2SO4 đặc

- Dùng tỉ lệ khối lượng để suy ra khối lượng P2O5 ứng với 100 g quặng

⟹ Độ dinh dưỡng của Y = %mP2O5.

Giải chi tiết

- Phản ứng xảy ra: Ca3(PO4)2 + 2H2SO4 đặc → Ca(H2PO4)2 + 2CaSO4

- Coi lượng quặng đã đem điều chế supephotphat đơn Y là 100 (g)

⟹ mCa3(PO4)2 = 88,35 g ⟹ nCa3(PO4)2 = 88,35/310 = 0,285 mol

⟹ nH2SO4 đặc = 2nCa3(PO4)2 = 2.0,285 = 0,57 mol

BTKL: mY = mquặng + mH2SO4 đặc = 100 + 0,57.98 = 155,86 g.

- 310 g Ca3(PO4)2 ứng với 142 g P2O5 (nCa3(PO4)2 = nP2O5)

⟹ 88,35 g Ca3(PO4)2 ứng với 88,35.142:310 = 40,47 g P2O5

⟹ Độ dinh dưỡng của Y là: %mP2O5 = 40,47:155,86.100% = 25,97%.

Đáp án cần chọn là: A

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>>  2K9 Chú ý! Lộ Trình Sun 2027 - 1 lộ trình ôn đa kỳ thi (TN THPT, ĐGNL (Hà Nội/ Hồ Chí Minh), ĐGNL Sư Phạm, ĐGTD, ĐGNL Bộ Công an, ĐGNL Bộ Quốc phòngTD - Click xem ngay) tại Tuyensinh247.com. Cập nhật bám sát bộ SGK mới, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com