Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Choose the word that is OPPOSITE in meaning to the underlined part in the following sentences.

Choose the word that is OPPOSITE in meaning to the underlined part in the following sentences.

Trả lời cho các câu 1, 2 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Doctors have been criticized for their indiscriminate use of antibiotics.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:553620
Phương pháp giải

Từ trái nghĩa

Giải chi tiết

indiscriminate (adj): bừa bãi

A. disciplined (adj): có kỷ luật

B. selective (adj): có chọn lọc

C. wholesale (adj): bán buôn

D. unconscious (adj): bất tỉnh, không có ý thức, vô ý thức

=> indiscriminate >< selective

Tạm dịch: Các bác sĩ đã bị chỉ trích vì sử dụng thuốc kháng sinh bừa bãi.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

She was brought up in a well-off family. She can’t understand the problems we are facing.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:553621
Phương pháp giải

Từ trái nghĩa

Giải chi tiết

well-off (adj): khá giả

A. poor (adj): nghèo

B. wealthy (adj): giàu có

C. kind (adj): tốt bụng

D. broke (adj): không có tiền

=> well-off >< poor

Tạm dịch: Cô ấy được nuôi dưỡng trong một gia đình khá giả. Cô ấy không thể hiểu những vấn đề mà chúng tôi đang đối mặt.

Đáp án cần chọn là: A

Quảng cáo

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>>  2K9 Chú ý! Lộ Trình Sun 2027 - 1 lộ trình ôn đa kỳ thi (TN THPT, ĐGNL (Hà Nội/ Hồ Chí Minh), ĐGNL Sư Phạm, ĐGTD, ĐGNL Bộ Công an, ĐGNL Bộ Quốc phòngTD - Click xem ngay) tại Tuyensinh247.com. Cập nhật bám sát bộ SGK mới, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com