Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

Câu 1: By the time Ryan finally graduated from high school, he ________ his parents moved frequently.

A. was attending

B. has been attending

C. had attended

D. attended

Câu hỏi : 682713
Phương pháp giải:
Thì của động từ
  • Đáp án : C
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    By the time + QKĐ => Mệnh đề chính chia ở thì quá khứ hoàn thành “had attended’

    Tạm dịch:

    Trước khi Ryan tốt nghiệp cấp 3, anh ta đã học 5 trường khác nhau vì bố mẹ thường xuyên đổi chỗ ở.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay
Xem bình luận

Câu 2: The more exams students have to take, ____________ they become.

A. the more anxious

B. more anxious

C. the most anxious

D. as anxious as

Câu hỏi : 682714
Phương pháp giải:
So sánh
  • Đáp án : A
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Câu so sánh kép: The so sánh hơn …, the so sánh hơn …: ‘càng … càng’

    Tạm dịch:

    Học sinh càng phải thi nhiều thì chúng càng căng thẳng.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay
Xem bình luận

Câu 3: We are raising funds for people with visual _____________ in the city.

A. breakages

B. damages

C. impairments

D. failures

Câu hỏi : 682715
Phương pháp giải:
Từ vựng
  • Đáp án : C
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Visual impairment: khiếm thị

    Tạm dịch:

    Chúng ta đang gây quỹ cho người khiếm thị trong thành phố.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay
Xem bình luận

Câu 4: We're best friends as we have a ___________ in music.

A. passionate

B. passion

C. passionately

D. passionless

Câu hỏi : 682716
Phương pháp giải:
Từ vựng
  • Đáp án : A
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Have a passionate interest in: có niềm đam mê gì đó …

    Tạm dịch:

    Chúng tôi là bạn thân vì chúng tooi cùng đam mê âm nhạc.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay
Xem bình luận

Câu 5: It is impossible for him to be financially independent at such an early age, __________?

A. does he. C. is it D. isn't it

B. doesn't he

Câu hỏi : 682717
Phương pháp giải:
Câu hỏi đuôi
  • Đáp án : C
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Có từ ‘impossible’ => đây là câu phủ định ở thì hiện tại đơn => Câu hỏi đuôi ở thể khẳng định

    Tạm dịch:

    Anh ta không thể độc lập về mặt tài chính ở độ tuổi trẻ như thế này, có phải không?

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay
Xem bình luận

Câu 6: I caught _______ of a lion lying under the tree, and my heart jumped.

A. sight

B. view

C. look

D. scene

Câu hỏi : 682718
Phương pháp giải:
Từ vựng
  • Đáp án : A
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Catch sight of: bắt gặp …

    Tạm dịch:

    Tôi bắt gặp con sư tử đang ngủ dưới cây và tôi thót tim.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay
Xem bình luận

Câu 7: More out-of-school activities are expected to be incorporated in the new school _______ proposed by Ministry of Education and Training.

A. handout

B. agenda

C. schedule

D. curriculum

Câu hỏi : 682719
Phương pháp giải:
Từ vựng
  • Đáp án : D
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    School curriculum: chương trình học ở trường

    Tạm dịch:

    Ngày càng nhiều hoạt động hoạt khóa được tích hợp trong chương trình học mới được đề xuất của Bộ Giáo dục và Đòa tạo.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay
Xem bình luận

Câu 8: The flood victims _______ with food and clean water by the volunteers.

A. provided

B. were providing

C. provide

D. were provided

Câu hỏi : 682720
Phương pháp giải:
Câu bị động
  • Đáp án : D
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Câu bị động ở thì quá khứ đơn: was/ were PII

    Tạm dịch:

    Những nạn nhân lũ lụt được các tình nguyện viên cung cấp thực phẩm và nước sạch.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay
Xem bình luận

Câu 9: The second-hand car Patrick bought was almost new ________ it was made in the 1995s.

A. although

B. however

C. or

D. because

Câu hỏi : 682721
Phương pháp giải:
Từ vựng
  • Đáp án : A
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Although: mắc dù, đứng trước 1 mệnh đề

    Tạm dịch:

    Chiếc xe si mà Patric mua vẫn còn khá mới dù nó được sản xuất vào năm 1995.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay
Xem bình luận

Câu 10: Deborah is going to take extra lessons to _______ what she missed while she was away.

A. take up with

B. put up with

C. cut down on

D. catch up with

Câu hỏi : 682722
Phương pháp giải:
Từ vựng
  • Đáp án : D
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Catch up with: bắt kịp

    Tạm dịch:

    Deborah sẽ đi học thêm để bắt kịp với những kiến thức hôm cô ấy nghỉ.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay
Xem bình luận

Câu 11: To say it is the best novel written in the last twenty years is going far ______________.

A. to great

B. over the top

C. through a bad patch

D. a long way

Câu hỏi : 682723
Phương pháp giải:
Từ vựng
  • Đáp án : D
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Go a long way: thành công lâu dài

    Tạm dịch:

    Đây là cuốn tiểu thuyết thành công lâu dài trong 20 năm tới.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay
Xem bình luận

Câu 12: It's normal for small businesses to operate at a ______________ they start to break even.

A. failure

B. loose

C. loss

D. luck

Câu hỏi : 682724
Phương pháp giải:
Từ vựng
  • Đáp án : C
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    At a loss: thiệt hại nhiều

    Tạm dịch:

    Công ty nhỏ thường thiệt hại nhiều trong 1-2 năm đầu trước khi nó đột phá.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay
Xem bình luận

Câu 13: The boy has a collection of _____________________ for the first couple of years before.

A. old Australian valuable postage stamp

B. valuable Australian old postage stamp

C. valuable old Australian postage stamp

D. old valuable Australian postage stamp

Câu hỏi : 682725
Phương pháp giải:
Vị trí của tính từ
  • Đáp án : C
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Trình tự OSASCOMP: valuable – old - Australian

    Tạm dịch:

    Câu bé có 1 bộ sưu tập tem cổ nguồn gốc Australia quý giá.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay
Xem bình luận

Câu 14: The lottery winner was willing to spend a considerable sum of money giving ______ to

A. in

B. back

C. up

D. away

Câu hỏi : 682726
Phương pháp giải:
Cụm động từ
  • Đáp án : D
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Give away: cho đi

    Tạm dịch:

    Người giành giải xổ số sẵn sàng dành 1 phần tiền lớn để giúp đỡ những người khó khăn.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay
Xem bình luận

Câu 15: The team leader ________ a firm commitment to increasing spending on new facilities.

A. paid

B. caused

C. made

D. did

Câu hỏi : 682727
Phương pháp giải:
Cụm động từ
  • Đáp án : C
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Make commitment: cam kết

    Tạm dịch:

    Trưởng nhóm cam kết sẽ chi tiêu nhiều hơn cho cơ sở mới.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay
Xem bình luận

>> Luyện thi TN THPT & ĐH năm 2024 trên trang trực tuyến Tuyensinh247.com. Học mọi lúc, mọi nơi với Thầy Cô giáo giỏi, đầy đủ các khoá: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng; Tổng ôn chọn lọc.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com