Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời câu sauCho hình chóp S.ABCD có \(SA \bot \left( {ABCD}

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời câu sau

Cho hình chóp S.ABCD có \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\), đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, \(AB = BC = \dfrac{1}{2}AD = a\). Biết góc giữa mp \(\left( {SCD} \right)\) và \(\left( {ABCD} \right)\) bằng \({45^o}\).

Trả lời cho các câu 1, 2, 3 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Diện tích tam giác SAD bằng

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:751753
Phương pháp giải

Xác định góc giữa hai mặt phẳng \(\left( {SCD} \right)\) và \(\left( {ABCD} \right)\).

Sử dụng công thức tính diện tích của tam giác vuông.

Giải chi tiết

Hình chóp có đáy là hình thang ABCD có \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{\angle A = \angle B = {{90}^0}}\\{AB = BC = \dfrac{1}{2}AD = a}\end{array}} \right.\) \( \Rightarrow \)\(AC \bot CD\)

*) Xác định \(\angle \left( {\left( {SCD} \right);\left( {ABCD} \right)} \right)\)

- Bước 1: xác định giao tuyến chung CD

- Bước 2: \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{SA \bot CD}\\{AC \bot CD}\end{array}} \right. \Rightarrow \left( {SAC} \right) \bot CD\)

Bước 3: \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{\left( {SAC} \right) \cap \left( {SCD} \right) = SC}\\{\left( {SAC} \right) \cap \left( {ABCD} \right) = AC}\end{array}} \right. \Rightarrow \angle \left( {\left( {SCD} \right);\left( {ABCD} \right)} \right) = \angle \left( {SC;AC} \right) = \angle SCA\)

\( \Rightarrow \angle SCA = {45^0} \Rightarrow \Delta SAC \bot \) cân tại \(A\)

\( \Rightarrow SA = AC = \sqrt {A{B^2} + B{C^2}} {\rm{\;}} = a\sqrt 2 \)

\({S_{\Delta SAD}} = \dfrac{1}{2}SA.AD = \dfrac{1}{2}a\sqrt 2 .2a = {a^2}\sqrt 2 \)

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Góc giữa SD và mp \(\left( {SAC} \right)\).

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:751754
Phương pháp giải

Xác định hình chiếu vuông góc của SD lên mặt phẳng \(\left( {SAC} \right)\) từ đó xác định góc giữa đường thẳng và mặt phẳng cần tìm.

Giải chi tiết

\(SD \cap \left( {SAC} \right) = \left\{ S \right\}\)

Hình chiếu vuông góc của \(D\) trên \(\left( {SAC} \right)\) là \(C\) \(\left( {do{\mkern 1mu} DC \bot \left( {SAC} \right)} \right)\)

\( \Rightarrow \angle \left( {SD;SAD} \right) = \angle \left( {SD;SC} \right) = \angle DSC\)

Xét \(\Delta SCD \bot C\) có:

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{SD = \sqrt {S{A^2} + A{D^2}} {\rm{\;}} = \sqrt {{{\left( {a\sqrt 2 } \right)}^2} + {{\left( {2a} \right)}^2}} {\rm{\;}} = a\sqrt 6 }\\{CD = \sqrt {C{E^2} + E{D^2}} {\rm{\;}} = \sqrt {{a^2} + {a^2}} {\rm{\;}} = a\sqrt 2 }\end{array}} \right.\)

\( \Rightarrow \sin \angle DSC = \dfrac{{CD}}{{SD}} = \dfrac{{a\sqrt 2 }}{{a\sqrt 6 }} = \dfrac{{\sqrt 3 }}{3}\)

\( \Rightarrow \) \(\angle \left( {SD;\left( {SAC} \right)} \right) \approx {35^0}15'\)

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Tính khoảng cách từ C đến mặt phẳng SBD.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:751755
Phương pháp giải

Đưa về khoảng cách từ A.

Giải chi tiết

Ta có: \(SA \bot BD\) ; Kẻ \(AK \bot BD\) \( \Rightarrow BD \bot \left( {SAK} \right)\). Kẻ \(AN \bot SK \Rightarrow AN \bot \left( {SBD} \right) \Rightarrow d\left( {A,SBD} \right) = AN\)

Xét \(\Delta SAK \bot A\) có:

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{SA = a\sqrt 2 }\\{AK = \dfrac{{AB.AD}}{{\sqrt {A{B^2} + A{D^2}} }} = \dfrac{{a.2a}}{{\sqrt {{a^2} + {{\left( {2a} \right)}^2}} }} = \dfrac{{2\sqrt 5 }}{5}a}\end{array}} \right.\)

\( \Rightarrow \dfrac{1}{{A{N^2}}} = \dfrac{1}{{A{K^2}}} + \dfrac{1}{{S{A^2}}} \Rightarrow AN = \dfrac{{2\sqrt 7 }}{7}a\)

Ta có \(d\left( {A,SBD} \right) = 2d\left( {C,SBD} \right) \Rightarrow d\left( {C,SBD} \right) = \dfrac{1}{{\sqrt 7 }}a\)

Đáp án cần chọn là: A

Quảng cáo

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>>  2K8 Chú ý! Lộ Trình Sun 2026 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi 26+ TN THPT, 90+ ĐGNL HN, 900+ ĐGNL HCM, 70+ ĐGTD - Click xem ngay) tại Tuyensinh247.com.Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, luyện thi theo 3 giai đoạn: Nền tảng lớp 12, Luyện thi chuyên sâu, Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com