Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Question 16-20. Use the words given in CAPITALS to form a word that fits into the gap.

Question 16-20. Use the words given in CAPITALS to form a word that fits into the gap.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Nhận biết

Because public transportation is ____________________, more people are choosing it over driving their own cars. (AFFORD)

=>____________________________

Đáp án đúng là: affordable

Câu hỏi:819520
Phương pháp giải

Gốc từ: afford (v) = đủ khả năng chi trả.

Danh từ: affordability (tính hợp túi tiền), tính từ: affordable = hợp lý, phải chăng.

Sau động từ is cần tính từ miêu tả phương tiện giao thông

Giải chi tiết

Chọn affordable (adj) = “có giá cả phải chăng”.

Câu hoàn chỉnh:

Because public transportation is affordable, more people are choosing it over driving their own cars.

Dịch:

Bởi vì giao thông công cộng có giá hợp lý, nhiều người chọn nó thay vì lái xe riêng.

Đáp án cần điền là: affordable

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

If you continue ____________________ your budget, you might end up running into debt. (SPEND)

=>_____________________________

Đáp án đúng là: overspending

Câu hỏi:819521
Phương pháp giải

Gốc từ: spend (v) = chi tiêu.

Cần một động từ ở dạng V-ing (sau “continue”) diễn tả hành động “vượt quá ngân sách”.

Giải chi tiết

→ Collocation: overspending your budget = chi tiêu quá mức ngân sách.

Câu hoàn chỉnh:

If you continue overspending your budget, you might end up running into debt.

Dịch:

Nếu bạn tiếp tục chi tiêu quá mức ngân sách, bạn có thể rơi vào cảnh nợ nần.

Đáp án cần điền là: overspending

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Although the ____________________ was new to the company, she handled the client’s payments efficiently and accurately. (TRANSACT)

=>_____________________________

Đáp án đúng là: transactor

Câu hỏi:819522
Phương pháp giải

Gốc từ: transact (v) = tiến hành giao dịch.

Danh từ chỉ người: transactor = người giao dịch, người thực hiện giao dịch.

Sau mạo từ the cần danh từ chỉ người.

Giải chi tiết

transactor (n) = nhân viên giao dịch.

Câu hoàn chỉnh:

Although the transactor was new to the company, she handled the client’s payments efficiently and accurately.

Dịch:

Mặc dù nhân viên giao dịch này còn mới trong công ty, cô ấy vẫn xử lý các khoản thanh toán của khách hàng nhanh và chính xác.

Đáp án cần điền là: transactor

Câu hỏi số 4:
Vận dụng

Although ___________________ have many choices, they often rely on brand reputation when making purchases. (CONSUME)

=>_____________________________

Đáp án đúng là: consumers

Câu hỏi:819523
Phương pháp giải

Gốc từ: consume (v) = tiêu dùng.

Danh từ chỉ người: consumer(s) = người tiêu dùng.

Giải chi tiết

Dạng số nhiều: consumers.

Câu hoàn chỉnh:

Although consumers have many choices, they often rely on brand reputation when making purchases.

Dịch:

Mặc dù người tiêu dùng có nhiều lựa chọn, họ thường dựa vào uy tín thương hiệu khi mua hàng.

Đáp án cần điền là: consumers

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

If you save enough overtime, you can afford to travel ____________________ once in a while. (LUXURY)

=>_____________________________

Đáp án đúng là: luxuriously

Câu hỏi:819524
Phương pháp giải

Gốc từ: luxury (n) = sự xa xỉ.

Sau động từ “travel” cần trạng từ bổ nghĩa cho động từ.

Trạng từ: luxuriously = một cách xa hoa.

Giải chi tiết

luxuriously.

Câu hoàn chỉnh:

If you save enough over time, you can afford to travel luxuriously once in a while.

Dịch:

Nếu bạn tiết kiệm đủ theo thời gian, thỉnh thoảng bạn có thể du lịch một cách xa hoa.

Đáp án cần điền là: luxuriously

Quảng cáo

Group 2K9 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>> 2K9 Học trực tuyến - Định hướng luyện thi TN THPT, ĐGNL, ĐGTD ngay từ lớp 11 (Xem ngay) cùng thầy cô giáo giỏi trên Tuyensinh247.com. Bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, tiếp cận sớm các kì thi.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com