Choose the correct answer
Choose the correct answer
Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 dưới đây:
Even though we don’t go to the same school anymore, I still ______ out with her whenever we’re free.
Đáp án đúng là: C
Nhận diện phrasal verb: câu có “___ out with her” → nhiều khả năng là một phrasal verb + “out with”.
Gợi nhớ collocation: hang out with (sb) = đi chơi/tụ tập với ai; call out = gọi to (hoặc “call out someone” = chỉ trích), make out with = hôn nhau; pull out = rút lui.
Cách làm: đặt từng động từ vào chỗ trống và kiểm tra nghĩa tự nhiên trong ngữ cảnh “vẫn đi chơi/tụ tập khi rảnh”.
Đáp án cần chọn là: C
Although she is naturally shy, her job as a tour guide has helped her become more ______.
Đáp án đúng là: D
Xem bối cảnh: nghề tour guide yêu cầu giao tiếp, nói chuyện với khách, hướng dẫn — nên tính từ cần chọn liên quan đến hòa đồng/hoạt ngôn.
So sánh nghĩa các đáp án: diligent = chăm chỉ; outgoing = cởi mở, hòa đồng; compassionate = nhân ái; humorous = hài hước.
Đáp án cần chọn là: D
He doesn't confide ______ anyone unless he feels completely safe and understood.
Đáp án đúng là: B
Nhận diện collocation: confide in sb = tâm sự, giãi bày với ai.
Lưu ý: nhiều học sinh hay nhầm confide with (sai) hay confide to (dùng khi nói “confide sth to sb” = tiết lộ điều gì cho ai), nhưng confide in là cấu trúc chuẩn khi nói “tâm sự với ai”.
Đáp án cần chọn là: B
She smiled and waved, a simple ______ that made him feel welcome.
Đáp án đúng là: A
Nhìn hành động: smiled and waved là các cử chỉ/động tác cơ thể → từ cần chọn phải phản ánh hành động cơ thể.
Nghĩa các từ: gesture = cử chỉ; tone/intonation = giọng/điệu nói; expression = nét mặt/biểu cảm (cũng liên quan nhưng thường chỉ một phần).
Đáp án cần chọn là: A
Whenever she travels, she enjoys ______ strangers in conversation to learn about different cultures.
Đáp án đúng là: C
Cấu trúc sau enjoys cần V-ing (gerund): enjoys + V-ing.
Xác định collocation: engage someone in conversation / engage in conversation with someone = bắt chuyện, trò chuyện với ai.
Kiểm tra các động từ khác: include strangers in conversation ít tự nhiên; take strangers in conversation sai; putting strangers in conversation sai
Đáp án cần chọn là: C
Although they come from different backgrounds, the students _____ well in group projects.
Đáp án đúng là: D
Cần một động từ diễn tả cách các sinh viên làm việc với nhau trong nhóm.
react = phản ứng (thường là phản ứng với một sự việc).
behave = cư xử (nhấn mạnh hành vi cá nhân, không hẳn là hợp tác).
respond = đáp lại, trả lời.
interact = tương tác, giao tiếp qua lại → rất phù hợp khi nói về “làm việc nhóm”
Đáp án cần chọn là: D
He realized he wasn’t compatible ______ his roommate after a few weeks of constant disagreements.
Đáp án đúng là: B
Đáp án cần chọn là: B
She manages to make ends ______ by shopping at flea markets and cooking meals at home instead of eating out.
Đáp án đúng là: A
Cụm quen thuộc: ask somebody out = mời ai đi chơi/đi ăn (mang nghĩa hẹn hò).
invite sb out* cũng nghĩa mời nhưng ít dùng cho ngữ cảnh “hẹn hò”.
questioned = chất vấn.
told = nói.
Đáp án cần chọn là: A
While his ______ behavior can be distracting at times, it also makes meetings more lively.
Đáp án đúng là: C
Từ cần mô tả hành vi khiến cuộc họp sôi nổi nhưng đôi khi gây phân tâm.
frustrated = bực bội.
open-minded = cởi mở trong suy nghĩ (không gây ồn ào).
talkative = nói nhiều.
sociable = thích giao tiếp, thân thiện.
Đáp án cần chọn là: C
Since the proposal was controversial, they decided to sound ______ the community before going forward with it.
Đáp án đúng là: B
Thành ngữ: sound out sb (about sth) = thăm dò ý kiến ai (về vấn đề gì).
Đáp án cần chọn là: B
Quảng cáo
>> 2K9 Học trực tuyến - Định hướng luyện thi TN THPT, ĐGNL, ĐGTD ngay từ lớp 11 (Xem ngay) cùng thầy cô giáo giỏi trên Tuyensinh247.com. Bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, tiếp cận sớm các kì thi.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Hỗ trợ - Hướng dẫn
-
024.7300.7989
-
1800.6947
(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com












