Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Use the words given in CAPITALS to form a word that fits into the gap.

Use the words given in CAPITALS to form a word that fits into the gap.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Nhận biết

He is __________________ and people know they can count on him when things get tough. (RELY)

=>_____________________________

Đáp án đúng là: reliable

Câu hỏi:819598
Phương pháp giải

Từ gốc: rely (động từ) = dựa vào, tin cậy.

Cần tính từ miêu tả một người mà người khác có thể tin tưởng.

Tính từ đúng: reliable = đáng tin cậy.

Giải chi tiết

reliable (adj) → chính xác: “He is reliable and people know they can count on him…”.

các dạng khác: reliance (n), reliably (adv) không hợp.

Câu hoàn chỉnh:

He is reliable and people know they can count on him when things get tough.

Dịch:

Anh ấy đáng tin cậy và mọi người biết rằng họ có thể trông cậy vào anh khi tình huống khó khăn

Đáp án cần điền là: reliable

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

While many people follow trends to fit in, she embraces her ____________________ by creating her own style. (INDIVIDUAL)

=>_____________________________

Đáp án đúng là: individuality

Câu hỏi:819599
Phương pháp giải

Từ gốc: individual (có thể là danh từ “cá nhân”, tính từ “riêng biệt”).

Câu nói về việc cô ấy tự tạo phong cách riêng → danh từ individuality = tính cá nhân, nét riêng

Giải chi tiết

individuality (n): cá tính, bản sắc riêng → phù hợp.

individualism: chủ nghĩa cá nhân (nghĩa hơi triết lý).

individualist: người theo chủ nghĩa cá nhân → không hợp ngữ cảnh.

Câu hoàn chỉnh:

While many people follow trends to fit in, she embraces her individuality by creating her own style.

Dịch:

Trong khi nhiều người chạy theo xu hướng để hòa nhập, cô ấy trân trọng cá tính riêng bằng cách tạo ra phong cách của mình.

Đáp án cần điền là: individuality

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Although ____________________ may reduce stress temporarily, it often leads to bigger problems in the long run. (AVOID)

=>_________________________

Đáp án đúng là: avoidance

Câu hỏi:819600
Phương pháp giải

Gốc: avoid (v) = tránh né.

Cần danh từ làm chủ ngữ: avoidance = sự né tránh

Giải chi tiết

avoidance (n): sự tránh né → phù hợp.

avoidance behavior cũng chuẩn nhưng chỉ cần danh từ đơn.

Câu hoàn chỉnh:

Although avoidance may reduce stress temporarily, it often leads to bigger problems in the long run.

Dịch:

Mặc dù sự né tránh có thể giảm căng thẳng tạm thời, nhưng về lâu dài nó thường dẫn đến vấn đề lớn hơn

Đáp án cần điền là: avoidance

Câu hỏi số 4:
Vận dụng

Although he is usually quiet in large groups, he becomes very ____________________ when discussing topics he enjoys. (COMMUNICATE)

=>_________________________

Đáp án đúng là: communicative

Câu hỏi:819601
Phương pháp giải

Gốc: communicate (v). giao tiếp

Cần tính từ diễn tả “nói chuyện cởi mở, giỏi giao tiếp” → communicative.

Giải chi tiết

communicative (adj): cởi mở, thích giao tiếp.

communication (n): danh từ.

communicator (n): người giao tiếp.

Câu hoàn chỉnh:

Although he is usually quiet in large groups, he becomes very communicative when discussing topics he enjoys.

Dịch:

Dù thường trầm lặng trong các nhóm đông, anh ấy trở nên rất cởi mở/hoạt ngôn khi thảo luận về chủ đề mình thích.

Đáp án cần điền là: communicative

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

The ____________________ among the team members led to a more successful project outcome. (CONNECT)

=>_________________________

Đáp án đúng là: connection

Câu hỏi:819602
Phương pháp giải

Gốc: connect (v) kết nối

Cần danh từ chỉ sự kết nối/quan hệ → connection.

Giải chi tiết

connection (n): sự kết nối, mối liên hệ → hợp lý.

connectivity (n): thường dùng cho mạng lưới, ít dùng cho con người.

connectedness (n): cũng được nhưng trang trọng hơn, connection phổ biến.

Câu hoàn chỉnh:

The connection among the team members led to a more successful project outcome.

Dịch:

Sự gắn kết giữa các thành viên trong nhóm đã mang lại kết quả dự án thành công hơn.

Đáp án cần điền là: connection

Câu hỏi số 6:
Nhận biết

He smiled ____________________ during the conversation, even though he disagreed. (POLITE)

=>____________________________

Đáp án đúng là: politely

Câu hỏi:819603
Phương pháp giải

Nhận dạng vị trí: Trống nằm sau động từ “smiled” → cần trạng từ (adverb) để mô tả cách anh ấy mỉm cười.

Gốc từ: polite (tính từ: lịch sự).

Quy tắc chuyển: adjective + -ly → adverb → politely

Giải chi tiết

Cấu trúc: smile politely = mỉm cười lịch sự.

Câu hoàn chỉnh: He smiled politely during the conversation, even though he disagreed.

Dịch: Anh ấy mỉm cười lịch sự trong suốt cuộc trò chuyện dù không đồng ý.

Đáp án cần điền là: politely

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

The club was created to give new students a place to ____________________ and make friends. (SOCIAL)

=>_____________________________

Đáp án đúng là: socialize

Câu hỏi:819604
Phương pháp giải

Nhận dạng vị trí: Sau “to” → cần động từ nguyên mẫu (V-inf) vì cấu trúc “to + V”.

Gốc từ: social (tính từ: thuộc về xã hội/giao tiếp).

Quy tắc chuyển: danh/adj + “-ize” → động từ → socialize (giao lưu, kết bạn).

Giải chi tiết

Nghĩa: “Câu lạc bộ được lập ra để cho sinh viên mới có nơi giao lưu, kết bạn.”

Lý do chọn: Chỉ socialize là động từ phù hợp nghĩa “kết bạn, hòa nhập”. Các dạng khác (social, socially, …) không đúng loại từ.

Câu hoàn chỉnh: The club was created to give new students a place to socialize and make friends.

Dịch: Câu lạc bộ được lập ra để tạo cho sinh viên mới một nơi giao lưu và kết bạn.

Đáp án cần điền là: socialize

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

The ____________________tone in her voice helped ease the tension in the room. (SYMPATHY)

=>_____________________________

Đáp án đúng là: sympathetic

Câu hỏi:819605
Phương pháp giải

Nhận dạng vị trí: Khoảng trống đứng trước danh từ “tone” → cần tính từ để bổ nghĩa cho “tone”.

Gốc từ: sympathy (danh từ: sự cảm thông).

Quy tắc chuyển: danh từ + “-etic” → tính từ → sympathetic (đầy cảm thông).

Giải chi tiết

Trước “tone” → cần tính từ mô tả giọng nói.

Gốc sympathy (n) → tính từ: sympathetic = “đầy thông cảm”.

Câu hoàn chỉnh: The sympathetic tone in her voice helped ease the tension in the room.

Dịch: Giọng nói đầy cảm thông của cô ấy đã giúp xoa dịu căng thẳng trong phòng.

Đáp án cần điền là: sympathetic

Câu hỏi số 9:
Vận dụng

The sudden ____________________ by an external noise disrupted the flow of the conversation, leaving both the speaker and the audience confused. (INTERRUPT)

=>_____________________________

Đáp án đúng là: interruption

Câu hỏi:819606
Phương pháp giải

Sau “The sudden … by” → cần danh từ.

Gốc interrupt → danh từ: interruption = “sự gián đoạn”.

Giải chi tiết

Câu hoàn chỉnh: The sudden interruption by an external noise disrupted the flow of the conversation, leaving both the speaker and the audience confused.

Dịch: Sự gián đoạn đột ngột bởi tiếng ồn bên ngoài đã làm gián đoạn mạch cuộc trò chuyện.

Đáp án cần điền là: interruption

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

Her sense of ____________________ helped lighten the mood during the stressful meeting. (HUMOUROUS)

=>_____________________________

Đáp án đúng là: humor

Câu hỏi:819607
Phương pháp giải

Cấu trúc “sense of …” → cần danh từ chỉ “khiếu hài hước”.

Gốc “humorous” (adj) → danh từ chuẩn: humor

Giải chi tiết

Câu hoàn chỉnh: Her sense of humor helped lighten the mood during the stressful meeting.

Dịch: Khiếu hài hước của cô ấy đã giúp xoa dịu bầu không khí căng thẳng trong cuộc họp.

Đáp án cần điền là: humor

Quảng cáo

Group 2K9 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>> 2K9 Học trực tuyến - Định hướng luyện thi TN THPT, ĐGNL, ĐGTD ngay từ lớp 11 (Xem ngay) cùng thầy cô giáo giỏi trên Tuyensinh247.com. Bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, tiếp cận sớm các kì thi.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com