Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Use the correct form of the word given in each sentence. (1.5 pts)

Use the correct form of the word given in each sentence. (1.5 pts)

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

We should think about how English _______________ our knowledge when we surf the internet. (wide)

Đáp án đúng là: widens

Câu hỏi:845805
Phương pháp giải

Chia động từ (Verb formation).

Giải chi tiết

Chỗ trống đứng sau chủ ngữ "English" và đứng trước tân ngữ "our knowledge" $\rightarrow$ Cần một Động từ.

Từ cho sẵn: wide (tính từ: rộng).

Động từ của nó là widen (mở rộng). Vì chủ ngữ "English" là số ít và câu diễn tả một sự thật $\rightarrow$ Chia thì Hiện tại đơn: widens.

Câu hoàn chỉnh: We should think about how English widens our knowledge when we surf the internet.

Dịch: Chúng ta nên suy nghĩ về việc tiếng Anh mở rộng kiến thức của chúng ta như thế nào khi chúng ta lướt mạng.

Đáp án cần điền là: widens

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Those archaeological discoveries are enormously _______________ to historians. (value)

Đáp án đúng là: valuable

Câu hỏi:845806
Phương pháp giải

Tính từ đứng sau trạng từ chỉ mức độ.

Giải chi tiết

Chỗ trống đứng sau trạng từ "enormously" (cực kỳ) và bổ nghĩa cho danh từ "discoveries" thông qua động từ to-be "are" $\rightarrow$ Cần một Tính từ.

Từ cho sẵn: value (danh từ/động từ: giá trị).

Tính từ tương ứng là valuable (có giá trị).

Câu hoàn chỉnh: Those archaeological discoveries are enormously valuable to historians.

Dịch: Những phát hiện khảo cổ đó cực kỳ có giá trị đối với các nhà sử học.

Đáp án cần điền là: valuable

Câu hỏi số 3:
Vận dụng

The boy blushed with _______________ when he heard his mom call his nickname in public. (embarrass)

Đáp án đúng là: embarrassment

Câu hỏi:845807
Phương pháp giải

Danh từ đứng sau giới từ.

Giải chi tiết

Chỗ trống đứng sau giới từ "with" $\rightarrow$ Cần một Danh từ để chỉ cảm xúc.

Từ cho sẵn: embarrass (động từ: làm lúng túng).

Danh từ của nó là embarrassment (sự ngượng ngùng/xấu hổ).

Câu hoàn chỉnh: The boy blushed with embarrassment when he heard his mom call his nickname in public.

Dịch: Cậu bé đỏ mặt vì ngượng ngùng khi nghe mẹ gọi biệt danh của mình ở nơi công cộng.

Đáp án cần điền là: embarrassment

Câu hỏi số 4:
Vận dụng

My hometown has changed a lot, but _______________ the skatepark I like still remains. (thank)

Đáp án đúng là: thankfully

Câu hỏi:845808
Phương pháp giải

Tính từ bổ nghĩa cho danh từ.

Giải chi tiết

Chỗ trống đứng đầu một mệnh đề và ngăn cách bằng dấu phẩy $\rightarrow$ Cần một Trạng từ để thể hiện thái độ của người nói.

Từ cho sẵn: thank (động từ: cảm ơn).

Trạng từ phù hợp là thankfully (may mắn thay/thật nhẹ nhõm).

Câu hoàn chỉnh: My hometown has changed a lot, but thankfully the skatepark I like still remains.

Dịch: Quê hương tôi đã thay đổi nhiều, nhưng may mắn thay, công viên trượt ván tôi thích vẫn còn đó.

Đáp án cần điền là: thankfully

Câu hỏi số 5:
Vận dụng

According to him, he likes a job that doesn’t involve _______________ with many people. (communicate)

Đáp án đúng là: Theo lời anh ấy, anh ấy thích một công việc không liên quan đến việc giao tiếp với nhiều người.Dịch: communication

Câu hỏi:845809
Phương pháp giải

Danh từ làm tân ngữ của động từ.

Giải chi tiết

Chỗ trống đứng sau động từ "involve" (liên quan đến) $\rightarrow$ Cần một Danh từ (hoặc V-ing). Trong ngữ cảnh này, danh từ chỉ sự việc sẽ tự nhiên hơn.

Từ cho sẵn: communicate (động từ: giao tiếp).

Danh từ tương ứng là communication (sự giao tiếp).

Câu hoàn chỉnh: According to him, he likes a job that doesn’t involve communication with many people.

Đáp án cần điền là: Theo lời anh ấy, anh ấy thích một công việc không liên quan đến việc giao tiếp với nhiều người.Dịch: communication

Câu hỏi số 6:
Vận dụng

The hotel has several _______________ available for the upcoming holiday weekend. (vacant)

Đáp án đúng là: vacancies

Câu hỏi:845810
Phương pháp giải

Danh từ số nhiều sau từ chỉ định lượng.

Giải chi tiết

Chỗ trống đứng sau "several" (vài/một số) $\rightarrow$ Cần một Danh từ số nhiều.

Từ cho sẵn: vacant (tính từ: trống).

Danh từ là vacancy (chỗ trống/phòng trống). Dạng số nhiều của nó là vacancies.

Câu hoàn chỉnh: The hotel has several vacancies available for the upcoming holiday weekend.

Dịch: Khách sạn có một vài phòng trống cho kỳ nghỉ cuối tuần sắp tới.

Đáp án cần điền là: vacancies

Quảng cáo

PH/HS 2K10 THAM GIA NHÓM ĐỂ CẬP NHẬT ĐIỂM THI, ĐIỂM CHUẨN MIỄN PHÍ!

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com