Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc ĐGNL Hà Nội, ĐGNL HCM - Ngày 17-18/01/2026
↪ ĐGNL Hà Nội (HSA) - Trạm 3 ↪ ĐGNL HCM (V-ACT) - Trạm 3
Giỏ hàng của tôi

Exercise 2: Complete the gaps with the past of the verbs

Exercise 2: Complete the gaps with the past of the verbs

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

_____________you ____________Nick yesterday? (see)

Đáp án đúng là: Did you see

Câu hỏi:847759
Phương pháp giải

Câu hỏi "Yes/No" với động từ thường ở thì Quá khứ đơn.

Giải chi tiết

Phân tích: Cấu trúc câu hỏi là Did + S + V (nguyên thể)?.

Giải thích: Ta mượn trợ động từ "Did" đảo lên trước chủ ngữ và giữ nguyên động từ "see".

Đáp án: Did you see...?

Câu hoàn chỉnh: Did you see Nick yesterday?

Dịch câu: Bạn có nhìn thấy Nick vào ngày hôm qua không?

Đáp án cần điền là: Did you see

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

We _____________by bus to school. (go)

Đáp án đúng là: went

Câu hỏi:847760
Phương pháp giải

Động từ bất quy tắc (Irregular verbs).

Giải chi tiết

Phân tích: Câu khẳng định, cần chia động từ ở cột 2 (V2).

Giải thích: Động từ "go" là động từ bất quy tắc, quá khứ của nó là "went".

Đáp án: went

Câu hoàn chỉnh: We went by bus to school.

Dịch câu: Chúng tôi đã đi học bằng xe buýt.

Đáp án cần điền là: went

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

He _____________his glasses. (not find)

Đáp án đúng là: didn't find

Câu hỏi:847761
Phương pháp giải

Câu phủ định với động từ thường.

Giải chi tiết

Phân tích: Cấu trúc phủ định là S + did not (didn’t) + V (nguyên thể).

Giải thích: Ta mượn trợ động từ "did not" và giữ nguyên động từ "find".

Đáp án: did not find (hoặc didn't find)

Câu hoàn chỉnh: He did not find his glasses.

Dịch câu: Anh ấy đã không tìm thấy kính của mình

Đáp án cần điền là: didn't find

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

The children _____________after the ball. (run)

Đáp án đúng là: ran

Câu hỏi:847762
Phương pháp giải

Động từ bất quy tắc (Irregular verbs).

Giải chi tiết

Phân tích: Câu khẳng định, cần chia động từ "run" ở thì quá khứ.

Giải thích: "Run" là động từ bất quy tắc, quá khứ của nó chuyển thành "ran".

Đáp án: ran

Câu hoàn chỉnh: The children ran after the ball.

Dịch câu: Những đứa trẻ đã chạy đuổi theo quả bóng.

Đáp án cần điền là: ran

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

My teacher_____________the answers on the blackboard. (write)

Đáp án đúng là: wrote

Câu hỏi:847763
Phương pháp giải

Động từ bất quy tắc (Irregular verbs).

Giải chi tiết

Phân tích: Chia động từ "write" ở dạng quá khứ trong câu khẳng định.

Giải thích: Quá khứ của "write" là "wrote".

Đáp án: wrote

Câu hoàn chỉnh: My teacher wrote the answers on the blackboard.

Dịch câu: Giáo viên của tôi đã viết câu trả lời lên bảng đen.

Đáp án cần điền là: wrote

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

They _____________with Jessica. (not play)

Đáp án đúng là: didn't play

Câu hỏi:847764
Phương pháp giải

Câu phủ định với động từ thường.

Giải chi tiết

Phân tích: Cấu trúc phủ định S + didn't + V (nguyên thể).

Giải thích: Sử dụng trợ động từ phủ định "did not" và động từ "play" giữ nguyên.

Đáp án: did not play (hoặc didn't play)

Câu hoàn chỉnh: They didn’t play with Jessica.

Dịch câu: Họ đã không chơi cùng với Jessica.

Đáp án cần điền là: didn't play

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

My sister _____________to the radio last night. (listen)

Đáp án đúng là: listened

Câu hỏi:847765
Phương pháp giải

Động từ có quy tắc (Regular verbs).

Giải chi tiết

Phân tích: Câu khẳng định có trạng ngữ "last night".

Giải thích: "Listen" là động từ có quy tắc, ta chỉ việc thêm đuôi "-ed" thành "listened".

Đáp án: listened

Câu hoàn chỉnh: My sister listened to the radio last night.

Dịch câu: Em gái tôi đã nghe đài vào tối hôm qua

Đáp án cần điền là: listened

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

_____________she _____________at you? (smile)

Đáp án đúng là: Did she smile

Câu hỏi:847766
Phương pháp giải

Câu hỏi "Yes/No" với động từ có quy tắc.

Giải chi tiết

Phân tích: Cấu trúc câu hỏi Did + S + V (nguyên thể)?.

Giải thích: Mượn trợ động từ "Did" và giữ nguyên động từ "smile".

Đáp án: Did she smile...?

Câu hoàn chỉnh: Did she smile at you?

Dịch câu: Cô ấy có mỉm cười với bạn không?

Đáp án cần điền là: Did she smile

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

They _____________the computer at school. (note use).

Đáp án đúng là: didn't use

Câu hỏi:847767
Phương pháp giải

Câu phủ định (lưu ý lỗi chính tả đề bài "note use" -> "not use").

Giải chi tiết

Phân tích: Cấu trúc phủ định S + didn't + V (nguyên thể).

Giải thích: Sử dụng "did not" và giữ nguyên động từ "use".

Đáp án: did not use (hoặc didn't use)

Câu hoàn chỉnh: They didn't use the computer at school.

Dịch câu: Họ đã không sử dụng máy tính ở trường.

Đáp án cần điền là: didn't use

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

I _____________TV in my bedroom. (watch)

Đáp án đúng là: watched

Câu hỏi:847768
Phương pháp giải

Động từ có quy tắc (Regular verbs).

Giải chi tiết

Phân tích: Câu khẳng định ở thì quá khứ.

Giải thích: "Watch" là động từ có quy tắc, thêm đuôi "-ed" thành "watched".

Đáp án: watched

Câu hoàn chỉnh: I watched TV in my bedroom.

Dịch câu: Tôi đã xem TV trong phòng ngủ của mình.

Đáp án cần điền là: watched

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K14 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh lớp 5 trên Tuyensinh247.com. Cam kết giúp con lớp 5 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com