Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Exercise 2. Circle the odd one out

Exercise 2. Circle the odd one out

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Nhận biết

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:847987
Phương pháp giải

Phân loại từ vựng theo nhóm chủ đề (Các thứ trong tuần vs Danh từ chung).

Giải chi tiết

A. Sunday: Chủ nhật (Thứ trong tuần).

B. Wednesday: Thứ Tư (Thứ trong tuần).

C. party: Bữa tiệc (Danh từ chỉ sự kiện).

D. Tuesday: Thứ Ba (Thứ trong tuần).

Giải thích: A, B, D là các danh từ chỉ các ngày trong tuần. Riêng C chỉ một sự kiện vui chơi.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:847988
Phương pháp giải

Kiến thức: Động từ có quy tắc vs Động từ bất quy tắc trong quá khứ.

Giải chi tiết

A. enjoyed: Đã tận hưởng (Động từ có quy tắc - đuôi "-ed").

B. went: Đã đi (Động từ bất quy tắc của "go").

C. played: Đã chơi (Động từ có quy tắc - đuôi "-ed").

D. joined: Đã tham gia (Động từ có quy tắc - đuôi "-ed").

Giải thích: A, C, D đều là động từ có quy tắc chia ở thì quá khứ đơn bằng cách thêm "-ed". Riêng B là động từ bất quy tắc.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:847989
Phương pháp giải

Thì Quá khứ đơn vs Thì Hiện tại đơn.

Giải chi tiết

A. had: Đã có (Quá khứ của "have").

B. have: Có (Hiện tại).

C. did: Đã làm (Quá khứ của "do").

D. went: Đã đi (Quá khứ của "go").

Giải thích: A, C, D là các động từ ở dạng quá khứ. Riêng B là động từ ở dạng hiện tại.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:847990
Phương pháp giải

Trạng từ chỉ thời gian trong Quá khứ vs Hiện tại.

Giải chi tiết

A. yesterday: Hôm qua (Quá khứ).

B. last Monday: Thứ Hai tuần trước (Quá khứ).

C. last week: Tuần trước (Quá khứ).

D. today: Hôm nay (Hiện tại).

Giải thích: A, B, C là các mốc thời gian đã trôi qua. Riêng D chỉ thời gian hiện tại.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:847991
Phương pháp giải

Kiến thức: Chủ đề Tiệc tùng vs Địa điểm.

Giải chi tiết

A. birthday: Sinh nhật.

B. party: Bữa tiệc.

C. cake: Bánh ngọt.

D. zoo: Vườn bách thú.

Giải thích: A, B, C đều liên quan đến chủ đề tiệc sinh nhật. Riêng D là một địa điểm tham quan.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:847992
Phương pháp giải

Kiến thức: Bữa ăn vs Buổi trong ngày.

Giải chi tiết

A. breakfast: Bữa sáng.

B. lunch: Bữa trưa.

C. afternoon: Buổi chiều.

D. dinner: Bữa tối.

Giải thích: A, B, D là tên các bữa ăn trong ngày. Riêng C chỉ một khoảng thời gian (buổi chiều).

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:847993
Phương pháp giải

Kiến thức: Động từ hành động vs Danh từ địa điểm.

Giải chi tiết

A. enjoy: Tận hưởng (Động từ).

B. chat: Tán gẫu (Động từ).

C. book fair: Hội chợ sách (Danh từ chỉ địa điểm/sự kiện).

D. join: Tham gia (Động từ).

Giải thích: A, B, D là các động từ chỉ hoạt động. Riêng C là một cụm danh từ.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:847994
Phương pháp giải

Kiến thức: Danh từ chỉ đồ vật/sách vs Cụm từ chỉ cảm xúc/trạng thái.

Giải chi tiết

A. cartoon: Phim hoạt hình.

B. story book: Sách truyện.

C. comic book: Truyện tranh.

D. have fun: Vui vẻ (Cụm động từ).

Giải thích: A, B, C là các danh từ chỉ các loại hình giải trí đọc/xem. Riêng D chỉ một trạng thái vui chơi.

Đáp án cần chọn là: D

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K14 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh lớp 5 trên Tuyensinh247.com. Cam kết giúp con lớp 5 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com