Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate correct answers to each of the following

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate correct answers to each of the following sentences.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Vận dụng

After living in Paris for six months, he could _______ in French.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:851589
Phương pháp giải

Kiến thức: Từ vựng

Xác định các từ khoá của câu hỏi để điền từ phù hợp với nghĩa

“in French” – tiếng Pháp => chọn từ liên quan đến cụm từ

Giải chi tiết

A. get by + in something: xoay xở để sống (nhờ vào tiền bạc/ kiến thức), có thể nói được (thứ tiếng gì)

B. fluent (adj): trôi chảy

C. pick up: nhặt lên, đón (ai)

D. get through: làm tốt bài thi

Tạm dịch: Sau khi sống ở Paris sáu tháng, anh có thể sử dụng tiếng Pháp

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 2:
Vận dụng

The day was marvelous: the sun was shining, the birds were singing, so we _______ to go for a picnic.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:851590
Phương pháp giải

Kiến thức: Thì quá khứ đơn

Xác định các từ khoá của câu hỏi để xác định thì của câu

Các động từ trong câu đang dùng thì quá khứ đơn như “was”, quá khứ tiếp diễn như :was shining”, “wa singing” => ngữ cảnh câu ở trong quá khứ => cần chia các thì quá khứ

Giải chi tiết

Thì quá khứ đơn: S + V_ed/ tra cột 2

Diễn tả 1 hành động đã xảy ra trong quá khứ

Tạm dịch: Hôm đó thời tiết tuyệt đẹp: trời thì nắng, chim hót líu lo, nên chúng tôi quyết định đi dã ngoại.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 3:
Vận dụng

The house _______ I was born and grew up was destroyed in the flood last month.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:851591
Phương pháp giải

Kiến thức: Mệnh đề quan hệ

Trạng từ quan hệ “where”: thay thế cho danh từ chỉ địa điểm, where = giới từ + which

Cấu trúc: … địa điểm + where + S + V + …

Trạng từ quan hệ “when”: thay thế cho danh từ chỉ thời gian, when = giới từ + which

Cấu trúc: … thời gian + when + S + V + …

Đại từ quan hệ “which/ that” thay thế cho danh từ chỉ vật, đóng vai trò làm tân ngữ

Cấu trúc: … danh từ chỉ vật + which/ that + S + V + …

Giải chi tiết

Danh từ “the house” – ngôi nhà => danh từ chỉ vật => dùng đại từ quan hệ “which”

Cấu trúc: S + was born in + địa điểm: Ai đó sinh ra ở đâu

=> đưa giới từ “in” lên trước “which” => dùng “where”

Tạm dịch: Ngôi nhà nơi tôi sinh ra và lớn lên đã bị phá hủy trong trận lũ tháng trước.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 4:
Vận dụng

We were talking about big life changes, and that reminds me _______ the time our family moved to Vietnam.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:851592
Phương pháp giải

Kiến thức: Giới từ

Xác định các từ khoá của câu hỏi để điền từ phù hợp với nghĩa hoặc đúng với cụm từ cố định

Sau chỗ trống là cụm danh từ “the time” – thời gian

Giải chi tiết

A. of (prep): của => cụm: remind + somebody + of + something: gợi cho ai nhớ về cái gì

B. in (prep): ở trong

C. on (prep): ở trên

D. with (prep): với

Tạm dịch: Chúng tôi đang nói về những thay đổi lớn trong cuộc sống, và điều đó làm tôi nhớ đến thời gian gia đình tôi chuyển đến Việt Nam.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 5:
Vận dụng

My brother’s hobby is ________old postcards.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:851593
Phương pháp giải

Kiến thức: Từ vựng

Xác định các từ khoá của câu hỏi để điền từ phù hợp với nghĩa

“hobby” – sở thích, “old postcards” – bưu thiếp cũ => chọn từ liên quan đến nội dung

Giải chi tiết

A. composing (V_ing): sáng tác

B. including (V_ing): bao gồm

C. taking (V_ing): lấy

D. collecting (V_ing): sưu tập, thu thập

Tạm dịch: Sở thích của anh trai tôi là sưu tầm bưu thiếp cũ.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 6:
Vận dụng

Let’s go for a walk this evening, ________?

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:851594
Phương pháp giải

Kiến thức: Câu hỏi đuôi

Xác định thì và động từ của câu để nhận diện phần câu hỏi đuôi

Giải chi tiết

Vế trước: Let’s go => câu hỏi đuôi: shall we?

Tạm dịch: Chúng ta hãy đi dạo tối nay nhé được không?

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 7:
Vận dụng

He couldn’t ________ himself laughing at the expression on his friend’s face.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:851595
Phương pháp giải

Kiến thức: Từ vựng

Xác định các từ khoá của câu hỏi để điền từ phù hợp với nghĩa và ngữ pháp

“couldn’t” – không thể, “laughing” – cười => chọn từ liên quan đến thành ngữ

Giải chi tiết

A. help (v): giúp => cụm: can’t help + V_ing: không nhịn được việc làm gì

B. stop (v): dừng

C. escape (v): trốn thoát

D. avoid (v): tránh

Tạm dịch: Anh không thể nhịn được cười khi nhìn thấy biểu cảm trên khuôn mặt của bạn mình.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 8:
Vận dụng

Most people prefer flying ________ going by sea because it’s much faster.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:851596
Phương pháp giải

Kiến thức: Giới từ

Xác định các từ khoá của câu hỏi để điền từ phù hợp với nghĩa hoặc đúng với cụm từ cố định

Giải chi tiết

A. from (prep): từ

B. than (prep): hơn

C. to (prep): tới => cấu trúc: prefer + V_ing + to + V_ing: thích làm gì hơn

D. over (prep): hơn, quá

Tạm dịch: Hầu hết mọi người thích đi máy bay hơn đi đường biển vì nó nhanh hơn nhiều

Đáp án cần chọn là: C

Quảng cáo

PH/HS 2K10 THAM GIA NHÓM ĐỂ CẬP NHẬT ĐIỂM THI, ĐIỂM CHUẨN MIỄN PHÍ!

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com