Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate correct answers to each of the following

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate correct answers to each of the following sentences.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Vận dụng

Bat Trang is one of the most famous ____________ craft villages of Ha Noi.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:851709
Phương pháp giải

Kiến thức: Từ loại

Dịch nghĩa của câu và xác định từ loại cần điền để xác định phương án phù hợp nghĩa

Cụm danh từ “the most famous ____________ craft villages” => vị trí trống cần điền tính từ để bổ nghĩa cho danh từ “village”

Giải chi tiết

A. tradition (n): truyền thống

B. traditional (adj): mang tính truyền thống

C. traditionally (adv): một cách truyền thống

D. traditionalism (n): chủ nghĩa truyền thống

Tạm dịch: Bát Tràng là một trong những làng nghề truyền thống nổi tiếng nhất của Hà Nội.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 2:
Vận dụng

Our teacher’s ____________ was postponed because of the storm.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:851710
Phương pháp giải

Kiến thức: Từ vựng

Xác định các từ khoá của câu hỏi để điền từ phù hợp với nghĩa và ngữ pháp

“postponed” – trì hoãn => chọn từ phù hợp ngữ nghĩa

Giải chi tiết

A. destination (n): điểm đến

B. departure (n): sự khởi hành

C. preparation (n): sự chuẩn bị

D. reservation (n): sự đặt chỗ

Tạm dịch: Chuyến khởi hành của giáo viên chúng tôi bị hoãn lại vì cơn bão.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 3:
Vận dụng

The wind was so strong that it ____________ his tent to pieces.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:851711
Phương pháp giải

Kiến thức: Từ vựng

Xác định các từ khoá của câu hỏi để điền từ phù hợp với nghĩa và ngữ pháp

“wind” – gió, “tent” – cái lều => chọn từ phù hợp nghĩa

Giải chi tiết

A. broke (V_ed): vỡ

B. tore (V_ed): xé

C. smashed (V_ed): đập vỡ

D. destroyed (V_ed): phá hủy

Tạm dịch: Gió mạnh đến nỗi xé toạc lều của anh ta thành nhiều mảnh.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 4:
Vận dụng

Public concern about environment issues has risen ____________ in recent years.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:851712
Phương pháp giải

Kiến thức: Từ vựng

Xác định các từ khoá của câu hỏi để điền từ phù hợp với nghĩa và ngữ pháp

“Public concern” - Mối quan tâm của công chúng, “risen” – tăng => chọn từ phù hợp nghĩa

Giải chi tiết

A. nearly (adv): gần như

B. deeply (adv): một cách sâu sắc

C. generously (adv): một cách hào phóng

D. considerably (adv): một cách đáng kể

Tạm dịch: Mối quan tâm của công chúng về các vấn đề môi trường đã tăng lên đáng kể trong những năm gần đây.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 5:
Vận dụng

Phuong: “Are we about to have lunch?”

Amelia: “Yes, it ____________ in the dining room.”

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:851713
Phương pháp giải

Kiến thức: Câu bị động

Xác định các từ khoá và ngữ nghĩa của câu hỏi để điền từ phù hợp với nghĩa và ngữ pháp

Cấu trúc: be about to + V_infinitive: sắp làm gì => diễn tả việc sắp diễn ra => chia thì hiện tại tiếp diễn để diễn tả ý tương lai

Giải chi tiết

Do chủ ngữ là “it”, động từ “serve” – phục vụ => cần dùng câu bị động

Câu bị động thì hiện tại tiếp diễn: S + am/ is/ are + being + P2

Tạm dịch: Phương: “Chúng ta sắp ăn trưa chưa?”

Amelia: “Vâng, bữa trưa đang được phục vụ trong phòng ăn.”

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 6:
Vận dụng

The manager, ____________ I had spoken to on the phone, was very helpful.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:851714
Phương pháp giải

Kiến thức: Mệnh đề quan hệ

Đại từ quan hệ “whom” thay thế cho danh từ chỉ người, đóng vai trò làm tân ngữ

Cấu trúc: … danh từ chỉ người + whom + S + V + …

Đại từ quan hệ “which” thay thế cho danh từ chỉ vật, đóng vai trò làm tân ngữ

Cấu trúc: … danh từ chỉ vật + which + S + V + …

Đại từ quan hệ “who” thay thế cho danh từ chỉ người, đóng vai trò làm chủ ngữ

Cấu trúc: … danh từ chỉ người + who + V + …

Đại từ quan hệ “whose” thay thế cho từ chỉ sự sở hữu

Cấu trúc: … danh từ + whose + N + S + V + …

Giải chi tiết

Danh từ “The manager” – Người quản lý => danh từ chỉ người => dùng đại từ quan hệ “who/ whom”

Sau chỗ trống là chủ ngữ và động từ => cần dùng đại từ quan hệ “whom”

Tạm dịch: Người quản lý mà tôi đã nói chuyện qua điện thoại rất nhiệt tình.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 7:
Vận dụng

Before having a trip to space, you must be ____________ excellent physical condition.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:851715
Phương pháp giải

Kiến thức: Giới từ

Xác định các từ khoá của câu hỏi để điền từ phù hợp với nghĩa hoặc đúng với cụm từ cố định

Giải chi tiết

A. in (prep): trong => cụm: in … condition: trong tình trạng …

B. at (prep): tại

C. into (prep): vào trong

D. on (prep): trên

Tạm dịch: Trước khi thực hiện chuyến du hành vào không gian, bạn phải có sức khỏe tốt.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 8:
Vận dụng

____________ believe that we should preserve the tropical rainforests in the world.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:851716
Phương pháp giải

Kiến thức: Từ vựng

Xác định các từ khoá của câu hỏi để điền từ phù hợp với nghĩa và ngữ pháp

“preserve” – bảo tồn, “the tropical rainforests” – các khu rừng mưa nhiệt đới => chọn từ phù hợp nghĩa

Giải chi tiết

A. Conservationists (n): Các nhà bảo tồn

B. Plumbers (n): Thợ sửa ống nước

C. Consumers (n): Khách hàng

D. Aliens (n): Người ngoài hành tinh

Tạm dịch: Các nhà bảo tồn tin rằng chúng ta nên bảo tồn các khu rừng mưa nhiệt đới trên thế giới.

Đáp án cần chọn là: A

Quảng cáo

PH/HS 2K10 THAM GIA NHÓM ĐỂ CẬP NHẬT ĐIỂM THI, ĐIỂM CHUẨN MIỄN PHÍ!

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com