Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc ĐGNL Hà Nội, ĐGNL HCM - Ngày 17-18/01/2026
↪ ĐGNL Hà Nội (HSA) - Trạm 3 ↪ ĐGNL HCM (V-ACT) - Trạm 3
Giỏ hàng của tôi

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the best answer to each of the following

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the best answer to each of the following questions.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Nowadays, technology affects pretty _____ every aspect of our lives, be it communication, work, or entertainment.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:851836
Phương pháp giải

Dựa vào ngữ cảnh của câu và nghĩa của các trạng từ để chọn đáp án đúng.

Nowadays, technology affects pretty _____ every aspect of our lives, be it communication, work, or entertainment.

(Ngày nay, công nghệ ảnh hưởng đến _______ mọi khía cạnh trong cuộc sống của chúng ta, dù là giao tiếp, công việc hay giải trí.)

Giải chi tiết

A. much (adv): nhiều

B. little (adv): chút/ ít

C. some (adv): khoảng

D. any (adv): bất kỳ

Câu hoàn chỉnh: Nowadays, technology affects pretty much every aspect of our lives, be it communication, work, or entertainment.

(Ngày nay, công nghệ ảnh hưởng khá nhiều đến mọi khía cạnh trong cuộc sống của chúng ta, dù là giao tiếp, công việc hay giải trí.)

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 2:
Vận dụng

The witness’s statement seemed to _____ doubt on the defendant’s alibi.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:851837
Phương pháp giải

Dựa vào danh từ “doubt” để chọn động từ đúng kết hợp với nó và phù hợp với ngữ cảnh của câu.

The witness’s statement seemed to _____ doubt on the defendant’s alibi.

(Lời khai của nhân chứng dường như _____ nghi ngờ về chứng cứ ngoại phạm của bị cáo.)

Giải chi tiết

A. cast: ném / gây, tạo ra (ánh sáng, bóng, nghi ngờ, ảnh hưởng…) => cast doubt on: gây ra sự nghi ngờ, làm cho điều gì đó không còn đáng tin

B. throw: ném (vật lý)

C. draw: vẽ, kéo, thu hút

D. take: lấy, mang, chiếm

Câu hoàn chỉnh: The witness’s statement seemed to cast doubt on the defendant’s alibi.

(Lời khai của nhân chứng dường như khiến người ta nghi ngờ chứng cứ ngoại phạm của bị cáo.)

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

The company plans to phase _____ the old system and replace it with new software next year.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:851838
Phương pháp giải

Dựa vào động từ “phase” chọn giới từ đúng kết hợp với nó để tạo thành cụm động từ đúng có nghĩa phù hợp với ngữ cảnh của câu.

The company plans to phase _____ the old system and replace it with new software next year.

(Công ty dự định sẽ ________ hệ thống cũ và thay thế bằng phần mềm mới vào năm tới.)

Giải chi tiết

Cụm động từ “phase out” (loại bỏ dần).

Các giới từ còn lại không kết hợp được với “phase”.

Câu hoàn chỉnh: The company plans to phase out the old system and replace it with new software next year.

(Công ty dự định sẽ loại bỏ dần hệ thống cũ và thay thế bằng phần mềm mới vào năm tới.)

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

The coach praised the team, _____ their impressive improvement over the past season.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:851839
Phương pháp giải

Dựa vào ngữ cảnh của câu và nghĩa của các liên từ để chọn đáp án đúng.

The coach praised the team, _____ their impressive improvement over the past season.

(Huấn luyện viên khen ngợi đội bóng, _____ sự tiến bộ ấn tượng của họ trong mùa giải vừa qua.)

Giải chi tiết

A. whereas: trong khi đó

B. owing to: bởi vì/ do

C. albeit: mặc dù

D. nevertheless: tuy nhiên

Câu hoàn chỉnh: The coach praised the team, owing to their impressive improvement over the past season.

(Huấn luyện viên khen ngợi đội bóng, do sự tiến bộ ấn tượng của họ trong mùa giải vừa qua.)

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

She looks exhausted this morning. She _____have worked late last night preparing for the presentation.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:851840
Phương pháp giải

Dựa vào ngữ cảnh của câu và cách sử dụng của các động từ khuyết thiếu để chọn đáp án đúng.

She looks exhausted this morning. She _____have worked late last night preparing for the presentation.

(Cô ấy trông rất mệt mỏi sáng nay. Cô ấy _______ làm việc muộn tối qua để chuẩn bị cho bài thuyết trình.)

Giải chi tiết

A. should have P2: đáng lẽ ra nên

B. need have P2: đáng lẽ ra cần

C. must have P2: chắc hẳn đã

D. ought to have P2: đáng lẽ ra nên

Câu hoàn chỉnh: She looks exhausted this morning. She must have worked late last night preparing for the presentation.

(Cô ấy trông rất mệt mỏi sáng nay. Cô ấy chắc hẳn đã làm việc muộn tối qua để chuẩn bị cho bài thuyết trình.)

Đáp án cần chọn là: C

Quảng cáo

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>>  2K8 Chú ý! Lộ Trình Sun 2026 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi 26+ TN THPT, 90+ ĐGNL HN, 900+ ĐGNL HCM, 70+ ĐGTD - Click xem ngay) tại Tuyensinh247.com.Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, luyện thi theo 3 giai đoạn: Nền tảng lớp 12, Luyện thi chuyên sâu, Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com