Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc TN THPT và ĐGNL Hà Nội Ngày 11-12/04/2026
↪ TN THPT - Trạm 5 (Free) ↪ ĐGNL Hà Nội (HSA) - Trạm 5
Giỏ hàng của tôi

Look at the entry of the word ‘career’ in a dictionary. Use what you can get from the entry to complete the

Look at the entry of the word ‘career’ in a dictionary. Use what you can get from the entry to complete the sentences with two or three words. (0.5pt)

Trả lời cho các câu 1, 2 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Vận dụng

After months of negotiation, both sides finally agreed on a __________ to end the war without further violence.

Đáp án đúng là: only solution

Câu hỏi:853097
Phương pháp giải

Kiến thức: Đọc hiểu từ điển

Ta chú ý vào cụm từ đi với "solution":

- find a solution: tìm ra một giải pháp.

- to propose/offer/provide/develop a solution: đề xuất / cung cấp / phát triển một giải pháp

- to look for/seek a solution: tìm kiếm một giải pháp

- the only solution: giải pháp duy nhất (không còn cách nào khác.

- an easy/innovative solution: một giải pháp dễ thực hiện / sáng tạo

- a possible/practical/long-term solution: giải pháp có thể thực hiện / thực tế / mang tính dài hạn. - solution to something: giải pháp cho cái gì đó.

- the solution to a crisis/an issue: giải pháp cho một cuộc khủng hoảng / vấn đề

- a peaceful solution (of the conflict): một giải pháp hòa bình cho cuộc xung đột

- part of the solution: một phần của giải pháp (thay vì là một phần của vấn đề).

Giải chi tiết


Sau “agreed on a ___ to end the war” → cần một cụm danh từ chỉ cách giải quyết.

Dựa theo từ điển Oxford trong ảnh, ta có cụm “a peaceful solution (to the conflict)” → phù hợp với ngữ cảnh chấm dứt chiến tranh.

→ peaceful solution: giải pháp hòa bình

=> After months of negotiation, both sides finally agreed on a peaceful solution to end the war without further violence.

Tạm dịch: Sau nhiều tháng đàm phán, cả hai bên cuối cùng đã đồng ý về một giải pháp hòa bình để chấm dứt chiến tranh mà không gây thêm bạo lực.

Đáp án cần điền là: only solution

Câu hỏi số 2:
Vận dụng

The damage to the engine was so serious that the __________ was to replace it entirely.

Đáp án đúng là: only solution

Câu hỏi:853098
Phương pháp giải

Kiến thức: Đọc hiểu từ điển

Ta chú ý vào cụm từ đi với "solution":

- find a solution: tìm ra một giải pháp.

- to propose/offer/provide/develop a solution: đề xuất / cung cấp / phát triển một giải pháp

- to look for/seek a solution: tìm kiếm một giải pháp

- the only solution: giải pháp duy nhất (không còn cách nào khác.

- an easy/innovative solution: một giải pháp dễ thực hiện / sáng tạo

- a possible/practical/long-term solution: giải pháp có thể thực hiện / thực tế / mang tính dài hạn. - solution to something: giải pháp cho cái gì đó.

- the solution to a crisis/an issue: giải pháp cho một cuộc khủng hoảng / vấn đề

- a peaceful solution (of the conflict): một giải pháp hòa bình cho cuộc xung đột

- part of the solution: một phần của giải pháp (thay vì là một phần của vấn đề).

Giải chi tiết


Cấu trúc: “The damage was so serious that the ___ was to replace it…” → cần một danh từ cụ thể, số ít. only (adj): duy nhất

solution (n): giải pháp

→ only solution: giải pháp duy nhất

=> The damage to the engine was so serious that the only solution was to replace it entirely.

Tạm dịch: Thiệt hại đối với động cơ nghiêm trọng đến mức giải pháp duy nhất là thay thế nó hoàn toàn.

Đáp án cần điền là: only solution

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K15 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh lớp 4 trên Tuyensinh247.com. Cam kết giúp con lớp 4 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com