Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc TN THPT và ĐGNL Hà Nội Ngày 11-12/04/2026
↪ TN THPT - Trạm 5 (Free) ↪ ĐGNL Hà Nội (HSA) - Trạm 5
Giỏ hàng của tôi

Look at the entry of the word ‘career’ in a dictionary. Use what you can get from the entry to complete the

Look at the entry of the word ‘career’ in a dictionary. Use what you can get from the entry to complete the sentences with two or three words. (0.5pt)

Trả lời cho các câu 1, 2 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Vận dụng

There has been an ____________ in life expectancy due to better healthcare.

Đáp án đúng là: upward trend

Câu hỏi:853118
Phương pháp giải

Kiến thức: Đọc hiểu từ điển

Ta chú ý vào các cụm từ đi kèm với “trend”:

- trend towards something: xu hướng hướng tới điều gì

- trend in something: xu hướng trong lĩnh vực nào đó

- downward trend in: xu hướng giảm trong…

- upward trend in: xu hướng tăng trong…

- long-term trend in: xu hướng dài hạn trong…

- trend for somebody/something to do something: xu hướng của ai/cái gì làm gì

Giải chi tiết


Có một __________ trong tuổi thọ do dịch vụ chăm sóc sức khỏe được cải thiện.

Ta thấy trước chỗ trống là “an” => Cụm từ cần điền bắt đầu bằng 1 nguyên âm

Dựa vào từ điển ta có: upward trend in: xu hướng tăng trong một lĩnh vực nào đó

=> There has been an upward trend in life expectancy due to better healthcare.

Tạm dịch: Có một xu hướng tăng trong tuổi thọ do dịch vụ chăm sóc sức khỏe được cải thiện.

Đáp án cần điền là: upward trend

Câu hỏi số 2:
Vận dụng

There is a growing ____________ sustainable fashion, as more consumers prefer eco-friendly materials and ethical production.

Đáp án đúng là: trend towards

Câu hỏi:853119
Phương pháp giải

Kiến thức: Đọc hiểu từ điển

Ta chú ý vào các cụm từ đi kèm với “trend”:

- trend towards something: xu hướng hướng tới điều gì

- trend in something: xu hướng trong lĩnh vực nào đó

- downward trend in: xu hướng giảm trong…

- upward trend in: xu hướng tăng trong…

- long-term trend in: xu hướng dài hạn trong…

- trend for somebody/something to do something: xu hướng của ai/cái gì làm gì

Giải chi tiết


__________ thời trang bền vững đang ngày càng gia tăng vì ngày càng nhiều người tiêu dùng thích vật liệu thân thiện với môi trường và sản xuất có đạo đức.

Dựa vào từ điển ta có cụm: growing trend towards: xu hướng ngày càng gia tăng đối với…

=> There is a growing trend towards sustainable fashion, as more consumers prefer eco-friendly materials and ethical production.

Tạm dịch: Có một xu hướng ngày càng gia tăng trong thời trang bền vững, vì ngày càng nhiều người tiêu dùng ưa chuộng các chất liệu thân thiện với môi trường và sản xuất có đạo đức.

Đáp án cần điền là: trend towards

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K15 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh lớp 4 trên Tuyensinh247.com. Cam kết giúp con lớp 4 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com