Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

I. Choose the word / phrase / sentence (A, B, C or D) that best fits the space or best answers the question given in

I. Choose the word / phrase / sentence (A, B, C or D) that best fits the space or best answers the question given in each sentence. (3.5 pts)

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Vận dụng

Which word has the underlined part pronounced differently from that of the others?

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:853779
Phương pháp giải

Cách phát âm đuôi “ed”

Giải chi tiết

A. polluted /pəˈluːtɪd/

B. needed /ˈniːdɪd/

C. stopped /stɒpt/

D. started /ˈstɑːtɪd/

Cách phát âm “-ed”

- /t/: Khi từ có tận cùng bằng các âm /tʃ/, /θ/, /ʃ/, /s/, /k/, /p/, /f/.

- /ɪd/: Khi từ có tận cùng là các âm /t/, /d/.

- /d/: Khi các từ có tận cùng là âm còn lại.

Phần gạch chân phương án C được phát âm là /t/, còn lại phát âm là /ɪd/.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 2:
Vận dụng

Which word has the underlined part pronounced differently from that of the others?

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:853780
Phương pháp giải

Cách phát âm “ch”

Giải chi tiết

A. children /tʃɪldrən/

B. character /ˈkærəktə(r)/

C. chemistry /ˈkemɪstri/

D. school /skuːl/

Phần gạch chân phương án A được phát âm là /tʃ/, còn lại phát âm là /k/.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 3:
Vận dụng

Which word has a different stress pattern from that of the others?

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:853781
Phương pháp giải

Trọng âm từ có 3 âm tiết

Giải chi tiết

A. embroider /ɪmˈbrɔɪdə(r)/

B. pollution /pəˈluːʃn/

C. description /dɪˈskrɪpʃn/

D. orphanage /ˈɔːfənɪdʒ/

Phương án D có trọng âm rơi vào âm tiết 1, còn lại là âm tiết 2.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 4:
Vận dụng

Which word has a different stress pattern from that of the others?

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:853782
Phương pháp giải

Trọng âm từ có 2 âm tiết

Giải chi tiết

A. design /dɪˈzaɪn/

B. symbol /ˈsɪmbl/

C. comfort /ˈkʌmfət/

D. equal /ˈiːkwəl/

Phương án A có trọng âm rơi vào âm tiết 2, còn lại là âm tiết 1.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 5:
Vận dụng

Minh: Hey, Lan. We’re about to leave for class. Did you turn off the air conditioner?

Lan: Oh, I almost forgot! We should_________ all the electrical appliances when leaving our room. Thanks for reminding me!

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:853783
Phương pháp giải

Từ vựng

Giải chi tiết

A. turn off: tắt

B. turn up: vặn to lên/ xuất hiện

C. turn on: bật lên

D. turn down: vặn nhỏ xuống/ từ chối

Tạm dịch: Minh: Này Lan. Chúng ta sắp vào lớp rồi. Bạn đã tắt điều hòa chưa?

Lan: Ồ, tôi gần quên mất! Chúng ta nên tắt tất cả các thiết bị điện khi ra khỏi phòng. Cảm ơn bạn đã nhắc tôi!

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 6:
Vận dụng

Harry: Nam, you look exhausted! You had such a long day, didn't you?

Nam: Yes. _____ I was tired, I still helped my mom with the housework.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:853784
Phương pháp giải

Liên từ

Giải chi tiết

A. Because + S + V, …: Bởi vì …

B. However, + S + V: Tuy nhiên …

C. Despite + cụm danh từ/ V_ing, …: Mặc dù …

D. Although + S + V, …: Mặc dù …

Tạm dịch: Harry: Nam, trông cậu mệt quá! Cậu đã có một ngày dài như vậy, đúng không?

Lan: Ừ. Mặc dù tôi mệt, tôi vẫn giúp mẹ tôi làm việc nhà.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 7:
Vận dụng

Thomas: Guess what? I’m taking my kids to the zoo tomorrow?

Ben: That’s great! I bet they’re very______ about going to the zoo, right?

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:853785
Phương pháp giải

Từ vựng

Giải chi tiết

A. excited (adj): hào hứng => cụm: be excited about: hào hứng về

B. interesting (adj): thú vị

C. interested (adj): quan tâm, thích thú => cụm: be interested in: thích thú/ quan tâm

D. exciting (adj): thú vị

Tính từ đuôi “ed” thể hiện cảm xúc, tính từ đuôi “ing” thể hiện bản chất

Tạm dịch: Thomas: Đoán xem nào? Ngày mai tôi sẽ đưa bọn trẻ đi sở thú.

Ben: Tuyệt quá! Tôi cá là chúng rất háo hức được đi sở thú, đúng không?

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 8:
Vận dụng

David: Hey Nancy, can you send me the photos ______ were taken at the Christmas party?

Nancy: Okey, I’ll send them to you.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:853786
Phương pháp giải

Mệnh đề quan hệ

Giải chi tiết

A. whom + S + V: người mà (thay thế cho danh từ chỉ người, đóng vai trò làm tân ngữ)

B. which + V: thứ mà (thay thế cho danh từ chỉ vật, đóng vai trò làm chủ ngữ)

C. who + V: người mà (thay thế cho danh từ chỉ người, đóng vai trò làm chủ ngữ)

D. whose + N + V: … của … (thay thế cho từ chỉ sự sở hữu)

Danh từ “the photos” – những bức ảnh => danh từ chỉ vật

Tạm dịch: David: Này Nancy, bạn có thể gửi cho tôi những bức ảnh chụp ở bữa tiệc Giáng sinh không?

Nancy: Được, tôi sẽ gửi cho bạn.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 9:
Vận dụng

Mike: Have you ever experienced an earthquake, Linh?

Linh: No, luckily! But I know that earthquakes, volcanic eruptions, hurricanes, and floods are all ___. They can be so terrifying.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:853787
Phương pháp giải

Từ vựng

Giải chi tiết

A. natural resources: những tài nguyên thiên nhiên

B. natural disasters: những thảm họa thiên nhiên

C. natural materials: những vật liệu tự nhiên

D. natural disaster: thảm họa thiên nhiên

Vị trí trống cần điền danh từ đếm được dạng số nhiều

Tạm dịch: Mike: Linh, bạn đã từng trải nghiệm động đất chưa?

Linh: Chưa, may mắn là chưa! Nhưng tôi biết rằng động đất, núi lửa phun trào, bão và lũ lụt đều là thiên tai. Chúng có thể rất đáng sợ.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 10:
Vận dụng

Mark: We ______ be here. That sign says [NO TRESPASSING].

Helen: Oh no, you're right! Let’s leave before someone sees us

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:853788
Phương pháp giải

Từ vựng

Giải chi tiết

A. couldn’t: đã không thể

B. don’t have to: không phải

C. might not: có thể không

D. aren’t supposed to: không được phép

Tạm dịch: Mark: Chúng ta không được phép ở đây. Biển báo đó ghi [CẤM XÂM NHẬP].

Helen: Ồ không, cậu nói đúng! Chúng ta hãy rời đi trước khi có ai đó nhìn thấy chúng ta.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 11:
Vận dụng

Linh: So, what are your plans for the weekend?

Mai: We’re looking forward _______ our weekend in the countryside

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:853789
Phương pháp giải

To V/ V_ing

Giải chi tiết

Cấu trúc: S + look forward to + V_ing: Ai đó mong ngóng làm gì

Tạm dịch: Linh: Vậy, bạn có kế hoạch gì cho cuối tuần này?

Mai: Chúng tôi mong muốn dành cuối tuần ở vùng nông thôn.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 12:
Vận dụng

Long: We should eat ______ food high in fat and sugar.

Khoa: You're right! Eating too much of that kind of food can be really unhealthy.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:853790
Phương pháp giải

Từ vựng

Giải chi tiết

A. more: nhiều hơn

B. least: ít nhất

C. most: nhiều nhất

D. less: ít hơn

Tạm dịch: Long: Chúng ta nên ăn ít thức ăn có nhiều chất béo và đường.

Khoa: Bạn nói đúng! Ăn quá nhiều loại thức ăn đó có thể thực sự không lành mạnh.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 13:
Vận dụng

Christ: - “Could you pass me the newspaper?”

Luca: - “__________”

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:853791
Phương pháp giải

Ngôn ngữ giao tiếp

Giải chi tiết

Christ: - “Bạn có thể đưa tôi tờ báo được không?”

Luca: - “__________”

A. Được thôi. Của bạn đây.

B. Tất nhiên là không rồi.

C. Tự làm đi.

D. Xin lỗi, tôi đang bận.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 14:
Vận dụng

Caroline: - “Thank you very much for a lovely party.”

Lisa: - "____________"

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:853792
Phương pháp giải

Ngôn ngữ giao tiếp

Giải chi tiết

Caroline: - “Cảm ơn bạn rất nhiều vì bữa tiệc tuyệt vời.”

Lisa: - "____________"

A. Chúc mừng

B. Cảm ơn

C. Không có gì

D. Chúc bạn một ngày tốt lành

Đáp án cần chọn là: C

Quảng cáo

PH/HS 2K10 THAM GIA NHÓM ĐỂ CẬP NHẬT ĐIỂM THI, ĐIỂM CHUẨN MIỄN PHÍ!

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com