Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc ĐGNL Hà Nội (HSA) - Trạm 4 - Ngày 28/02 - 01/03/2026 Xem chi tiết
Giỏ hàng của tôi

I. Choose the word / phrase / sentence (A, B, C or D) that best fits the space or best answers the question given in

I. Choose the word / phrase / sentence (A, B, C or D) that best fits the space or best answers the question given in each sentence. (3.5 pts)

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Vận dụng

Which word has the underlined part pronounced differently from that of the others?

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:853989
Phương pháp giải

Cách phát âm “qu”

Giải chi tiết

A. qualified /ˈkwɒlɪfaɪd/

B. unique /juˈniːk/

C. require /rɪˈkwaɪə(r)/

D. question /ˈkwestʃən/

Phần gạch chân phương án B được phát âm là /k/, còn lại phát âm là /kw/.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 2:
Vận dụng

Which word has the underlined part pronounced differently from that of the others?

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:853990
Phương pháp giải

Cách phát âm đuôi “ed”

Giải chi tiết

A. booked /bʊkt/

B. watched /wɒtʃt/

C. stopped /stɒpt/

D. learned /lɜːnd/

Cách phát âm “-ed”

- /t/: Khi từ có tận cùng bằng các âm /tʃ/, /θ/, /ʃ/, /s/, /k/, /p/, /f/.

- /ɪd/: Khi từ có tận cùng là các âm /t/, /d/.

- /d/: Khi các từ có tận cùng là âm còn lại.

Phần gạch chân phương án D được phát âm là /d/, còn lại phát âm là /t/.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 3:
Vận dụng

Which word has a different stress pattern from that of the others?

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:853991
Phương pháp giải

Trọng âm từ có 4 âm tiết

Giải chi tiết

A. alternative /ɔːlˈtɜːnətɪv/

B. increasingly /ɪnˈkriːsɪŋli/

C. unnecessary /ʌnˈnesəsəri/

D. conservation /ˌkɒnsəˈveɪʃn/

Phương án D có trọng âm rơi vào âm tiết 3, còn lại là âm tiết 2.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 4:
Vận dụng

Which word has a different stress pattern from that of the others?

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:853992
Phương pháp giải

Trọng âm từ có 3 và 4 âm tiết

Giải chi tiết

A. scientific /ˌsaɪənˈtɪfɪk/

B. considerate /kənˈsɪdərət/

C. destruction /dɪˈstrʌkʃn/

D. disastrous /dɪˈzɑːstrəs/

Phương án A có trọng âm rơi vào âm tiết 3, còn lại là âm tiết 2.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 5:
Vận dụng

Minh: Many businesses have been badly affected ______________ the coronavirus pandemic.

Lan: Yes, it's been really tough for many companies.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:853993
Phương pháp giải

Liên từ

Giải chi tiết

A. despite + cụm danh từ/ V_ing: mặc dù

B. because of + cụm danh từ/ V_ing: bởi vì

C. because + S + V: bởi vì

D. even though + S + V: mặc dù

Tạm dịch: Minh: Nhiều doanh nghiệp đã bị ảnh hưởng nặng nề vì đại dịch do virus corona.

Lan: Đúng vậy, nhiều công ty thực sự gặp khó khăn.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 6:
Vận dụng

Harry: Please send my ________________ to your brother on his success.

Lan: I will! He'll be happy to hear that.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:853994
Phương pháp giải

Từ vựng

Giải chi tiết

A. invitations (n): lời mời

B. consideration (n): sự cân nhắc

C. congratulations (n): lời chúc mừng

D. innovations (n): những cải tiến

Tạm dịch: Harry: Xin hãy gửi lời chúc mừng của tôi đến anh trai bạn vì thành công của anh ấy.

Lan: Được! Anh ấy sẽ rất vui khi nghe điều đó.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 7:
Vận dụng

Thomas: Mr. Minh, from _____________ I have learned many meaningful lessons, is so terrific.

Ben: Yes, he's one of the best teachers I know!

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:853995
Phương pháp giải

Mệnh đề quan hệ

Giải chi tiết

A. that + S + V: người/ vật mà (dùng thay thế cho danh từ chỉ người/ vật, đóng vai trò làm tân ngữ, không đứng sau giới từ)

B. whom + S + V: người mà (dùng thay thế cho danh từ chỉ người, đóng vai trò làm tân ngữ)

C. who + V: người mà (dùng thay thế cho danh từ chỉ người, đóng vai trò làm chủ ngữ)

D. him: anh ta (đại từ đóng vai trò tân ngữ)

Danh từ riêng “Mr. Minh” – thầy Minh => danh từ chỉ người

Tạm dịch: Thomas: Thầy Minh, người mà tôi đã học được nhiều bài học ý nghĩa từ thầy, thật tuyệt vời.

Ben: Ừ, thầy ấy là một trong những giáo viên giỏi nhất mà tôi biết!

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 8:
Vận dụng

David: The government provided the victims ______________ food and drink after the earthquake.

Nancy: That was a crucial relief effort.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:853996
Phương pháp giải

Giới từ

Giải chi tiết

A. by (prep): bởi

B. for (prep): cho

C. through (prep): qua

D. with (prep): với => cấu trúc: provide + somebody + with + something: cung cấp cho ai cái gì

Tạm dịch: David: Chính phủ đã cung cấp thức ăn và đồ uống cho các nạn nhân sau trận động đất.

Nancy: Đó là một nỗ lực cứu trợ cần thiết.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 9:
Vận dụng

Mike: The earth’s sources of energy need ________________.

Linh: That's true! Conservation is really important.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:853997
Phương pháp giải

To V/ V_ing

Giải chi tiết

Cấu trúc: need + V_ing: cần được làm gì (mang ý bị động)

Tạm dịch: Mike: Các nguồn năng lượng của trái đất cần được bảo tồn.

Linh: Đúng vậy! Việc bảo tồn thực sự quan trọng.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 10:
Vận dụng

Mark: I suggest that his father _______________ smoking.

Helen: That's a good idea for his health.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:853998
Phương pháp giải

To V/ V_ing

Giải chi tiết

Cấu trúc: S + suggest + that + S + (should) + V_infinitive: Ai đó gợi ý ai nên làm gì

Tạm dịch: Mark: Tôi đề nghị bố anh ấy nên ngừng hút thuốc.

Helen: Đó là một ý kiến ​​hay cho sức khỏe của ông ấy.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 11:
Vận dụng

Linh: I object to spraying plants with ________________ because they are harmful.

Mai: I agree. They can damage the environment too.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:853999
Phương pháp giải

Từ vựng

Giải chi tiết

A. dynamite (n): thuốc nổ

B. pesticide (n): thuốc trừ sâu

C. fertilizer (n): phân bón

D. trash (n): rác thải

Tạm dịch: Linh: Tôi phản đối việc phun thuốc trừ sâu cho cây vì chúng có hại.

Mai: Tôi đồng ý. Chúng cũng có thể gây hại cho môi trường.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 12:
Vận dụng

Long: Fashion designers have added some patterns ________________ the Ao Dai recently.

Khoa: That sounds interesting! I bet it makes the traditional dress look even more beautiful.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:854000
Phương pháp giải

Giới từ

Giải chi tiết

A. into (prep): vào trong

B. to (prep): tới => cấu trúc: add + something + to + something: thêm cái gì vào cái gì

C. for (prep): cho

D. on (prep): trên

Tạm dịch: Long: Các nhà thiết kế thời trang gần đây đã thêm một số họa tiết vào Áo dài.

Khoa: Nghe có vẻ thú vị! Tôi cá là nó làm cho trang phục truyền thống trông đẹp hơn nữa.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 13:
Vận dụng

Christ: - "Thank you for a lovely evening."

Luca: - “__________”

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:854001
Phương pháp giải

Ngôn ngữ giao tiếp

Giải chi tiết

Christ: - "Cảm ơn vì một buổi tối tuyệt vời."

Luca: - “__________”

A. Không có gì

B. Chúc một ngày tốt lành

C. Chúc vui vẻ

D. Cảm ơn

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 14:
Vận dụng

Caroline: - “Mom, I’ve got the first rank in class this semester!”

Lisa: - "____________"

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:854002
Phương pháp giải

Ngôn ngữ giao tiếp

Giải chi tiết

Caroline: - “Mẹ ơi, con đứng đầu lớp học kỳ này rồi!”

Lisa: - "____________"

A. Thôi bỏ đi!

B. Cảm ơn mẹ!

C. Đi thôi!

D. Làm tốt lắm

Đáp án cần chọn là: D

Quảng cáo

PH/HS 2K10 THAM GIA NHÓM ĐỂ CẬP NHẬT ĐIỂM THI, ĐIỂM CHUẨN MIỄN PHÍ!

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com