Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc ĐGNL Hà Nội (HSA) - Trạm 4 - Ngày 28/02 - 01/03/2026 Xem chi tiết
Giỏ hàng của tôi

I. Choose the word / phrase / sentence (A, B, C or D) that best fits the space or best answers the question given in

I. Choose the word / phrase / sentence (A, B, C or D) that best fits the space or best answers the question given in each sentence. (3.5 pts)

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Vận dụng

Which word has the underlined part pronounced differently from that of the others?

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:854123
Phương pháp giải

Kiến thức: Cách phát âm “b”

Giải chi tiết

A. plumber /ˈplʌmə(r)/

B. bath /bɑːθ/

C. garbage /ˈɡɑːbɪdʒ/

D. symbol /ˈsɪmbl/

Đáp án B, C, D phần gạch chân phát âm là /b/. Đáp án A phần gạch chân là âm câm, không được phát âm

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 2:
Vận dụng

Which word has the underlined part pronounced differently from that of the others?

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:854124
Phương pháp giải

Kiến thức: Cách phát âm đuôi “s/es”

Quy tắc:

Đuôi “s/es” được phát âm là /s/: Khi từ có tận cùng bằng các phụ âm vô thanh /θ/, /p/, /k/, /f/, /t/.

Đuôi “s/es” được phát âm là /ɪz/: Khi từ có tận cùng là các âm /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/.

Đuôi “s/es” được phát âm là /z/: Khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại.

Giải chi tiết

A. relaxes /rɪˈlæksɪz/

B. distinguishes /dɪˈstɪŋɡwɪʃɪz/

C. conserves /kənˈsɜːvz/

D. replaces /rɪˈpleɪsɪz/

Đáp án A, B, D phần gạch chân phát âm là /ɪz/. Đáp án C phần gạch chân phát âm là /z/

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 3:
Vận dụng

Which word has a different stress pattern from that of the others?

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:854125
Phương pháp giải

Kiến thức: Trọng âm từ có 3 âm tiết

Quy tắc:

Các từ có đuôi “-ic” có trọng âm rơi vào ngay âm trước đó

Giải chi tiết

A. terrible /ˈterəbl/

B. terrific /təˈrɪfɪk/

C. terrify /ˈterɪfaɪ/

D. teenager /ˈtiːneɪdʒə(r)/

Đáp án A, C, D có trọng âm rơi vào âm tiết 1. Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết 2

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 4:
Vận dụng

Which word has a different stress pattern from that of the others?

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:854126
Phương pháp giải

Kiến thức: Trọng âm từ có 2 âm tiết

Quy tắc:

Các động từ có 2 âm tiết thì trọng âm thường rơi vào âm 2

Giải chi tiết

A. exist /ɪɡˈzɪst/

B. expect /ɪkˈspekt/

C. erupt /ɪˈrʌpt/

D. equal /ˈiːkwəl/

Đáp án A, B, C có trọng âm rơi vào âm tiết 2. Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết 1

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 5:
Vận dụng

Teacher: The country ____________ comes is the second largest producer of coffee in the world.

Student: Wow, I didn’t know that country produced so much coffee!

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:854127
Phương pháp giải

Kiến thức: Mệnh đề quan hệ

Đại từ quan hệ “which” thay thế cho danh từ chỉ vật, đóng vai trò làm tân ngữ

Cấu trúc: … danh từ chỉ vật + which + S + V + …

Trạng từ quan hệ “where”: thay thế cho danh từ chỉ địa điểm, where = giới từ + which

Cấu trúc: … địa điểm + where + S + V + …

Giải chi tiết

Danh từ “the country” – quốc gia => danh từ chỉ vật => dùng đại từ quan hệ “which”

Cấu trúc: S + come from + địa điểm: Ai đó đến từ đâu

=> đưa giới từ “from” lên trước “which”

Tạm dịch: Giáo viên: Đất nước mà anh ấy đến là nước sản xuất cà phê lớn thứ hai thế giới.

Học sinh: Ồ, em không biết đất nước đó sản xuất nhiều cà phê đến vậy!

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 6:
Vận dụng

Harry: People live in the city rarely go hiking ____________ its benefits to their health.

Lan: It's surprising because hiking is such a great way to stay healthy.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:854128
Phương pháp giải

Kiến thức: Liên từ

Xác định ngữ nghĩa của câu để nhận diện mối liên hệ giữa hai vế câu => từ đó dùng được liên từ phù hợp

Giải chi tiết

A. although + S + V: mặc dù => diễn tả ý nhượng bộ

B. despite + cụm danh từ/ V_ing: mặc dù => diễn tả ý nhượng bộ

C. because of + cụm danh từ/ V_ing: bởi vì => diễn tả nguyên nhân

D. as + S + V: bởi vì => diễn tả nguyên nhân

Hai vế câu diễn tả ý nhượng bộ, sau chỗ trống là cụm danh từ “its benefits” => dùng “despite”

Tạm dịch: Harry: Người dân sống trong thành phố hiếm khi đi bộ đường dài mặc dù nó có lợi cho sức khỏe của họ.

Lan: Thật ngạc nhiên vì đi bộ đường dài là một cách tuyệt vời để giữ gìn sức khỏe.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 7:
Vận dụng

Thomas: Learning a foreign language also includes learning the ____________ of that country.

Ben: Exactly! It helps us connect better with native speakers.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:854129
Phương pháp giải

Kiến thức: Từ vựng

Xác định các từ khoá của câu hỏi để điền từ phù hợp với nghĩa

“learning” – học => chọn từ liên quan đến nội dung học tập

Giải chi tiết

A. reputation (n): danh tiếng

B. scenery (n): phong cảnh

C. culture (n): văn hóa

D. sighting (n): việc nhìn thấy

Tạm dịch: Thomas: Học một ngôn ngữ nước ngoài cũng bao gồm việc học văn hóa của quốc gia đó.

Ben: Chính xác! Nó giúp chúng ta kết nối tốt hơn với người bản xứ.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 8:
Vận dụng

David: Do you remember Tina’s last birthday?

Nancy: Yes. That day was the sixteenth ____________ November.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:854130
Phương pháp giải

Kiến thức: Giới từ

Xác định các từ khoá của câu hỏi để điền từ phù hợp với nghĩa hoặc đúng với cụm từ cố định

Diễn đạt ngày bao nhiêu của tháng: the + số thứ tự + of + tháng

Giải chi tiết

A. of (prep): của

B. on (prep): trên

C. in (prep): trong

D. since (prep): kể từ khi

Tạm dịch: David: Bạn có nhớ sinh nhật gần đây nhất của Tina không?

Nancy: Có. Ngày đó là ngày mười sáu tháng 11.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 9:
Vận dụng

Mike: We might find life on another planet, ____________?

Sarah: That’s an interesting question. There’s so much we still don’t know about space.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:854131
Phương pháp giải

Kiến thức: Câu hỏi đuôi

Xác định thì và động từ của câu để nhận diện phần câu hỏi đuôi

Giải chi tiết

Vế trước câu hỏi đuôi dạng khẳng định => câu hỏi đuôi dạng phủ định

Vế trước: We might find => câu hỏi đuôi: mightn’t we?

Tạm dịch: Mike: Chúng ta có thể tìm thấy sự sống trên một hành tinh khác đúng không?

Sarah: Đó là một câu hỏi thú vị. Vẫn còn rất nhiều điều chúng ta chưa biết về không gian.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 10:
Vận dụng

Mark: If I attend a course in London, I’ll be able to have a chance to speak to ____________ speakers.

Helen: It will be such a great opportunity to improve your speaking skills.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:854132
Phương pháp giải

Kiến thức: Từ vựng

Xác định các từ khoá của câu hỏi để điền từ phù hợp với nghĩa

“speakers” – người nói => cần chọn từ phù hợp nghĩa liên quan

Giải chi tiết

A. natural (adj): thuộc về tự nhiên

B. native (adj): bản địa => cụm: native speakers: người bản ngữ

C. formal (adj): chính thức

D. national (adj): thuộc về quốc gia

Tạm dịch: Mark: Nếu tôi tham gia một khóa học ở London, tôi sẽ có cơ hội nói chuyện với người bản ngữ.

Helen: Đó sẽ là cơ hội tuyệt vời để cải thiện kỹ năng nói của bạn.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 11:
Vận dụng

Lan: Vietnam has a hot, wet and rainy ____________.

Lisa: The climate here is quite unique, especially during the rainy season.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:854133
Phương pháp giải

Kiến thức: Từ vựng

Xác định các từ khoá của câu hỏi để điền từ phù hợp với nghĩa

“hot, wet and rainy” – nóng ẩm và mưa, “climate” – khí hậu => cần chọn từ có nghĩa liên quan đến khí hậu

Giải chi tiết

A. weather (n): thời tiết

B. climate (n): khí hậu

C. nature (n): tự nhiên, thiên nhiên

D. temperature (n): nhiệt độ

Tạm dịch: Lan: Việt Nam có khí hậu nóng, ẩm và mưa nhiều.

Lisa: Khí hậu ở đây khá độc đáo, đặc biệt là vào mùa mưa.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 12:
Vận dụng

Long: What do people there ____________ a living?

Khoa: Sorry. I don’t know.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:854134
Phương pháp giải

Kiến thức: Từ vựng

Xác định các từ khoá của câu hỏi để điền từ phù hợp với nghĩa

“hot, wet and rainy” – nóng ẩm và mưa, “climate” – khí hậu => cần chọn từ có nghĩa liên quan đến khí hậu

Giải chi tiết

A. make for: tạo nên, làm nên

B. make to => không có dạng thức này

C. do to => không có dạng thức này

D. do for => cụm: do for a living: làm việc

Tạm dịch: Long: Mọi người ở đó làm nghề gì?

Khoa: Xin lỗi. Tôi không biết.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 13:
Vận dụng

Christ: - “The dress looks so nice on you.”

Luca: - “__________”

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:854135
Phương pháp giải

Kiến thức: Ngôn ngữ giao tiếp

Đọc hiểu câu và xác định từ khóa để chọn được câu đáp lại phù hợp

Giải chi tiết

Christ: - “Cậu mặc chiếc váy trông đẹp quá.”

Luca: - “__________”

A. Không có gì.

B. Cảm ơn nhiều.

C. Tôi đồng ý với bạn.

D. Không hề.

Đáp lại câu khen ngợi dùng câu cảm ơn

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 14:
Vận dụng

Caroline: - “Why did you stay an extra day in Canada?”

Lisa: - "_________"

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:854136
Phương pháp giải

Kiến thức: Ngôn ngữ giao tiếp

Đọc hiểu câu và xác định từ khóa để chọn được câu đáp lại phù hợp

Giải chi tiết

Caroline: - “Tại sao bạn lại ở lại Canada thêm một ngày?”

Lisa: - “_________”

A. Không vấn đề gì.

B. Tôi hứa sẽ làm vậy.

C. Cảm ơn vì đã mời tôi.

D. Tôi đang bận. Tôi sẽ nói với bạn sau nhé.

Phương án D có phần trả lời phù hợp với câu hỏi

Đáp án cần chọn là: D

Quảng cáo

PH/HS 2K10 THAM GIA NHÓM ĐỂ CẬP NHẬT ĐIỂM THI, ĐIỂM CHUẨN MIỄN PHÍ!

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com