I. Choose the word / phrase / sentence (A, B, C or D) that best fits the space or best answers the question given in
I. Choose the word / phrase / sentence (A, B, C or D) that best fits the space or best answers the question given in each sentence. (3.5 pts)
Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 dưới đây:
Which word has the underlined part pronounced differently from that of the others?
Đáp án đúng là: A
Kiến thức: Cách phát âm “ou”
Đáp án cần chọn là: A
Which word has the underlined part pronounced differently from that of the others?
Đáp án đúng là: D
Kiến thức: Cách phát âm đuôi /ed/
Quy tắc:
Đuôi /ed/ được phát âm là /t/: Khi động từ kết thúc bằng âm /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/. (Khi sang sông phải chờ thu phí)
Đuôi /ed/ được phát âm là /id/: Khi động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/. (Tiền đồ)
Đuôi /ed/ được phát âm là /d/: Với những trường hợp còn lại.
Đáp án cần chọn là: D
Which word has a different stress pattern from that of the others?
Đáp án đúng là: A
Kiến thức: Trọng âm từ có 2 âm tiết
Quy tắc:
Các động từ có 2 âm tiết thì trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ 2
Đáp án cần chọn là: A
Which word has a different stress pattern from that of the others?
Đáp án đúng là: C
Kiến thức: Trọng âm từ có 3 âm tiết
Quy tắc:
Các từ có đuôi “-ogy”, “-tion” có trọng âm rơi vào ngay âm trước đó
Đáp án cần chọn là: C
Student: Was Viet Nam's first telecom satellite Vinasat-1 put into orbit ________ April 18th, 2008?
Teacher: Yes, it was.
Đáp án đúng là: A
Kiến thức: Giới từ
Xác định các từ khoá của câu hỏi để điền giới từ phù hợp
“April 18th, 2008” – ngày 18 tháng 4 năm 2008 => cần chọn giới từ phù hợp
Đáp án cần chọn là: A
Harry: While they ________ in the living room, someone knocked on the door.
Lan: Oh, really? What happened next? Did they open the door?
Đáp án đúng là: B
Kiến thức: Thì quá khứ tiếp diễn
Xác định các từ khoá của câu hỏi để xác định thì của câu
Từ khóa: “while” – trong khi, mệnh đề “someone knocked” chia thì quá khứ đơn
Đáp án cần chọn là: B
Thomas: You had better ________ much more attention to your study as the entrance exam is coming.
Ben: Yes, I know. I’ll study harder.
Đáp án đúng là: D
Kiến thức: To V/ V_ing
Cấu trúc: S + had better + V_infinitive: Ai đó nên làm gì
Đáp án cần chọn là: D
David: Do you want to meet my colleague, ________ son is in training to be a doctor?
Nancy: Sure
Đáp án đúng là: B
Kiến thức: Mệnh đề quan hệ
Đại từ quan hệ “which” thay thế cho danh từ chỉ vật, đóng vai trò làm chủ ngữ
Cấu trúc: … danh từ chỉ vật + which + V + …
Đại từ quan hệ “whose” thay thế cho từ chỉ sự sở hữu
Cấu trúc: … danh từ + whose + N + V + …
Đại từ quan hệ “whom” thay thế cho danh từ chỉ người, đóng vai trò làm tân ngữ
Cấu trúc: … danh từ chỉ người + whom + S + V + …
Đại từ quan hệ “that” thay thế cho danh từ chỉ người/ vật, đóng vai trò làm chủ ngữ (không dùng trong mệnh đề quan hệ không xác định)
Cấu trúc: … danh từ chỉ người/ vật + that + V + …
Đáp án cần chọn là: B
Mike: We're trying to find someone to start the music program next month.
Sarah: My friend Anna, ________ sings very well, may be the best choice.
Đáp án đúng là: A
Kiến thức: Mệnh đề quan hệ
Đại từ quan hệ “who” thay thế cho danh từ chỉ người, đóng vai trò làm chủ ngữ
Cấu trúc: … danh từ chỉ người + who + V + …
Đại từ quan hệ “whom” thay thế cho danh từ chỉ người, đóng vai trò làm tân ngữ
Cấu trúc: … danh từ chỉ người + whom + S + V + …
Đại từ quan hệ “which” thay thế cho danh từ chỉ vật, đóng vai trò làm chủ ngữ
Cấu trúc: … danh từ chỉ vật + which + V + …
Đại từ quan hệ “whose” thay thế cho từ chỉ sự sở hữu
Cấu trúc: … danh từ + whose + N + V + …
Đáp án cần chọn là: A
Mark: ________ the light, the city seemed different from the way that I had remembered it.
Helen: Yes, the light can really change how a place looks.
Đáp án đúng là: D
Kiến thức: Liên từ
Xác định ngữ nghĩa của câu để nhận diện mối liên hệ giữa hai vế câu => từ đó dùng được liên từ phù hợp
Đáp án cần chọn là: D
Lan: She wrote the report ________, so her manager felt satisfied with it.
Mai: That's why she's always praised for her work.
Đáp án đúng là: C
Kiến thức: Từ loại – từ vựng
Cần phân tích thành phần câu để xác định được từ loại của vị trí trống
Đáp án cần chọn là: C
Long: His room is such a mess again!
Khoa: His mother wishes he ________ things all over the floor.
Đáp án đúng là: C
Kiến thức: Câu ước
Từ khóa: “wishes” – ước => cấu trúc câu ước
Đáp án cần chọn là: C
Christ: - “You've been making very good progress. I'm proud of you!”
Luca: - “________”
Đáp án đúng là: B
Kiến thức: Ngôn ngữ giao tiếp
Đọc hiểu câu và xác định từ khóa để chọn được câu đáp lại phù hợp
Đáp án cần chọn là: B
Caroline: - “Would you like to have lunch with us now?”
Lisa: - “________”
Đáp án đúng là: B
Kiến thức: Ngôn ngữ giao tiếp
Đọc hiểu câu và xác định từ khóa để chọn được câu đáp lại phù hợp
Đáp án cần chọn là: B
Quảng cáo
>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Hỗ trợ - Hướng dẫn
-
024.7300.7989
-
1800.6947
(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com










