Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Cho sơ đồ điều chế sulfuric acid từ quặng pyrite theo 3 giai đoạn như

Câu hỏi số 856124:
Vận dụng

Cho sơ đồ điều chế sulfuric acid từ quặng pyrite theo 3 giai đoạn như sau:

$Fe{{S}_{2}}\xrightarrow{(1)}S{{O}_{2}}\xrightarrow{(2)}S{{O}_{3}}\xrightarrow{(3)}{{H}_{2}}S{{O}_{4}}$

Đúng Sai
a) Có thể thay thế quặng pyrite bằng khoáng vật sulfide.
b) Ở giai đoạn 3 người ta dùng nước để hấp thụ SO3, sản phẩm thu được gọi là oleum.
c) Oleum Z (H2SO4.nSO3) được tạo thành khi cho 100 kg dung dịch H2SO4 98% hấp thụ hoàn toàn 20 kg SO3. Phần trăm khối lượng SO3 trong Z là b%. Giá trị của b = 9,3. (Không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần mười).
d) Sản xuất sulfuric acid theo quy trình trên gọi là phương pháp tiếp xúc.

Đáp án đúng là: Đ; S; Đ; Đ

Quảng cáo

Câu hỏi:856124
Phương pháp giải

a) Khoáng vật sulfide là nhóm khoáng vật quan trọng chứa anion sulfide S2-.

b) Oleum (sulfuric acid bốc khói) là một hợp chất hóa học có công thức tổng quát là H2SO4.nSO3, là dung dịch của SO3 hòa tan trong sulfuric acid đậm đặc.

c) 100 kg dung dịch H2SO4 98% ⟹ $\left\{ \begin{array}{l} m_{H_{2}SO_{4}} \\ m_{H_{2}O} \end{array} \right.$

SO3 + H2O ⟶ H2SO4

Xác định lượng SO3 bị chuyển hoá thành H2SO4

Phần SO₃ còn dư sau phản ứng chính là SO₃ tự do trong oleum.

Tính tổng khối lượng oleum Z = khối lượng dung dịch ban đầu + khối lượng SO₃ hấp thụ.

$\% SO_{3} = \dfrac{m_{SO_{3_{bd}}} - m_{SO_{3_{pu}}}}{m_{oleum}}.100\%$

d) Phương pháp tiếp xúc sản xuất H2SO4.

Giải chi tiết

a) đúng, có thể thay thế quặng pyrite bằng khoáng vật sulfide như galen (PbS), sphalerite (ZnS), chalcopyrite (CuFeS₂), cinnabar (HgS),…

b) sai, vì oleum là dung dịch của SO3 hòa tan trong sulfuric acid đậm đặc.

c) đúng, 100 kg dung dịch H2SO4 98% có $\left\{ \begin{matrix} {m_{H_{2}SO_{4}} = 100.98\% = 98(kg)} \\ \left. m_{H_{2}O} = 100 - 98 = 2(kg)\Rightarrow n_{H_{2}O} = \dfrac{2}{18}(kmol). \right. \end{matrix} \right.$

$S{{O}_{3}}+{{H}_{2}}O\xrightarrow{{}}{{H}_{2}}S{{O}_{4}}$

$\begin{array}{l} {n_{SO_{3}} = n_{H_{2}O} = \dfrac{2}{18}(kmol)} \\ \left. \Rightarrow\% SO_{3} = \dfrac{\left\lbrack {20 - \left( {\dfrac{2}{18}.80} \right)} \right\rbrack}{100 + 20}.100\% \approx 9,3\%. \right. \end{array}$

d) đúng, phương pháp tiếp xúc gồm ba công đoạn:

1. Sản xuất SO2: đốt S hoặc FeS2.

\[S+{{O}_{2}}\xrightarrow{{{t}^{o}}}S{{O}_{2}}\]

\[4Fe{{S}_{2}}+11{{O}_{2}}\xrightarrow{{{t}^{o}}}2F{{e}_{2}}{{O}_{3}}+8S{{O}_{2}}\]

2. Sản xuất SO3: oxi hoá SO2.

$2SO_{2} + O_{2}\overset{t^{o},xt,p}{\rightleftharpoons}2SO_{3}.$

3. Hấp thụ SO3 bằng H2SO4.

${{H}_{2}}S{{O}_{4}}+nS{{O}_{3}}\xrightarrow{{}}{{H}_{2}}S{{O}_{4}}.nS{{O}_{3}}$

${{H}_{2}}S{{O}_{4}}.nS{{O}_{3}}+n{{H}_{2}}O\to (n+1){{H}_{2}}S{{O}_{4}}$

Đáp án cần chọn là: Đ; S; Đ; Đ

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>>  2K8 Chú ý! Lộ Trình Sun 2026 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi 26+ TN THPT, 90+ ĐGNL HN, 900+ ĐGNL HCM, 70+ ĐGTD - Click xem ngay) tại Tuyensinh247.com.Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, luyện thi theo 3 giai đoạn: Nền tảng lớp 12, Luyện thi chuyên sâu, Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com