Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Read the following passage about AI uses in daily life and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to

Read the following passage about AI uses in daily life and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the best answer to each of the following questions.

Smartphone cameras have been integrated with AI to produce better photos since around 2017. In the beginning, AI was used to improve the recognition of faces and image stabilisation in smartphone cameras. As AI algorithms advanced and computational power increased, they started incorporating more AI- based features like portrait mode and scene recognition. In portrait mode, AI algorithms analyse the scene to detect the subject and create a blurred background effect similar to the depth- of- field of a professional camera. Scene recognition is a valuable AI- powered function. AI can identify objects, scenes or specific scenarios like landscapes, food or pets and automatically adjust camera settings, such as brightness, light exposure and colour balance to produce the optimal image quality.

Although not many people take photos with a smartphone camera, they still use a search engine now and then. Using different algorithms, AI enables search engines to personalise search results based on users' location. To illustrate, if you want to shop for gadgets like a pair of earphones, search engines will ask for your current location and show the shops near your current position so that you can reach them easily.

[I] In other words, by understanding users' background behaviour and users' preferences, AI can deliver more tailored and relevant search results. [II] For example, once users search for any product like clothing items or household products in a shopping app or browse through a video- sharing website for some videos, the AI algorithms integrated into those platforms can precisely analyse your preferences and behaviour and show the best results. [III] Similar results will then be suggested once you reopen the shopping apps or go back to the video- sharing website for you to buy or watch conveniently. [IV]

(Adapted from English Workbook 12 - Bright)

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Which of the following best paraphrases the underlined sentence in paragraph 1?

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:859209
Phương pháp giải

Dịch nghĩa câu được gạch chân trong đoạn 1 rồi lần lượt dịch nghĩa từng đáp án, so sánh đối chiếu để chọn đáp án diễn đạt lại đúng nhất.

Thông tin: Smartphone cameras have been integrated with AI to produce better photos since around 2017.

(Camera trên điện thoại thông minh đã được tích hợp trí tuệ nhân tạo (AI) để tạo ra những bức ảnh chất lượng tốt hơn kể từ khoảng năm 2017.)

Giải chi tiết

Which of the following best paraphrases the underlined sentence in paragraph 1?
(Câu nào sau đây diễn đạt lại đúng nhất câu được gạch chân trong đoạn 1?)

A. Photo editing applications on smartphones were first integrated with AI in 2017.
(Các ứng dụng chỉnh sửa ảnh trên điện thoại lần đầu tích hợp AI vào năm 2017.)

B. Since 2017, AI has been used in smartphones to reduce the instability of cameras.
(Từ năm 2017, AI được dùng để giảm rung lắc camera.)

C. Smartphone cameras started using AI around 2017 to enhance the quality of their pictures.
(Camera điện thoại bắt đầu dùng AI từ khoảng năm 2017 để cải thiện chất lượng ảnh.)

D. It was in 2017 that AI first appeared in mobile applications on smartphones.
(Năm 2017 là thời điểm AI lần đầu xuất hiện trong ứng dụng di động.)

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

The word they in paragraph 1 refers to _____________.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:859210
Phương pháp giải

Xác định vị trí của đại từ “they” trong đoạn 1, dịch nghĩa câu chứa từ và đối chiếu để xác định danh từ mà đại từ thay thế.

Thông tin: As AI algorithms advanced and computational power increased, they started incorporating more AI- based features like portrait mode and scene recognition.

(Khi các thuật toán AI ngày càng phát triển và sức mạnh tính toán được nâng cao, chúng bắt đầu tích hợp nhiều tính năng dựa trên AI hơn, chẳng hạn như chế độ chụp chân dung và nhận diện khung cảnh.)

Giải chi tiết

The word they in paragraph 1 refers to _____________.
(Từ they trong đoạn 1 dùng để chỉ ________.)

A. better photos: ảnh đẹp hơn
B. AI algorithms: thuật toán AI
C. faces: khuôn mặt
D. smartphone cameras: camera điện thoại

=> they = AI algorithms

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

The word blurred in paragraph 1 is OPPOSITE in meaning to

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:859211
Phương pháp giải

Xác định vị trí của từ “blurred”, dịch câu chứa từ để hiểu nghĩa, sau đó chọn đáp án có nghĩa trái ngược.

Thông tin: In portrait mode, AI algorithms analyse the scene to detect the subject and create a blurred background effect similar to the depth- of- field of a professional camera.

(Trong chế độ chụp chân dung, các thuật toán AI phân tích khung cảnh để nhận diện chủ thể và tạo hiệu ứng làm mờ hậu cảnh, tương tự như hiệu ứng độ sâu trường ảnh của máy ảnh chuyên nghiệp.)

Giải chi tiết

The word blurred in paragraph 1 is OPPOSITE in meaning to _____.
(Từ blurred có nghĩa trái ngược với _______.)

A. vague (adj): mơ hôg
B. rare (adj): hiếm
C. clear (adj): rõ nét
D. steady (adj): ổn định

=> blurred >< clear

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Which of the following is NOT mentioned as one of the AI functions for camera phones?

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:859212
Phương pháp giải

Tập trung đọc đoạn 1 để xác định các chức năng AI được nhắc đến, sau đó đối chiếu với đáp án để chọn phương án KHÔNG được đề cập.

Giải chi tiết

Which of the following is NOT mentioned as one of the AI functions for camera phones?
(Chức năng AI nào KHÔNG được nhắc đến đối với camera điện thoại?)

A. facial recognition (nhận diện khuôn mặt)
Thông tin: AI was used to improve the recognition of faces…
(AI được sử dụng để cải thiện khả năng nhận diện khuôn mặt…)

B. image stabilisation (chống rung)

Thông tin: AI was used to improve the recognition of faces and image stabilisation…
(AI được dùng để cải thiện nhận diện khuôn mặt và khả năng chống rung hình ảnh…)
C. personalising search results (cá nhân hóa kết quả tìm kiếm)

=> Không được nhắc đến
D. adjusting camera settings (tự điều chỉnh cài đặt camera)

Thông tin: AI can identify objects, scenes… and automatically adjust camera settings, such as brightness, light exposure and colour balance…
(AI có thể nhận diện vật thể, bối cảnh… và tự động điều chỉnh các cài đặt camera như độ sáng, phơi sáng và cân bằng màu…)

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 5:
Vận dụng

Which is the following best summarises paragraph 1?

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:859213
Phương pháp giải

Đọc lướt đoạn 1 để xác định ý chính, sau đó chọn đáp án tóm tắt đúng và đầy đủ nhất.

Thông tin: Smartphone cameras have been integrated with AI to produce better photos since around 2017. In the beginning, AI was used to improve the recognition of faces and image stabilisation in smartphone cameras. As AI algorithms advanced and computational power increased, they started incorporating more AI- based features like portrait mode and scene recognition. In portrait mode, AI algorithms analyse the scene to detect the subject and create a blurred background effect similar to the depth- of- field of a professional camera. Scene recognition is a valuable AI- powered function. AI can identify objects, scenes or specific scenarios like landscapes, food or pets and automatically adjust camera settings, such as brightness, light exposure and colour balance to produce the optimal image quality.

(Camera trên điện thoại thông minh đã được tích hợp trí tuệ nhân tạo (AI) để tạo ra những bức ảnh chất lượng tốt hơn kể từ khoảng năm 2017. Ban đầu, AI được sử dụng để cải thiện khả năng nhận diện khuôn mặt và ổn định hình ảnh trong camera điện thoại. Khi các thuật toán AI ngày càng phát triển và sức mạnh tính toán được nâng cao, các nhà sản xuất bắt đầu tích hợp nhiều tính năng dựa trên AI hơn, chẳng hạn như chế độ chụp chân dung và nhận diện khung cảnh. Trong chế độ chụp chân dung, các thuật toán AI phân tích khung cảnh để xác định chủ thể và tạo hiệu ứng làm mờ hậu cảnh, tương tự như độ sâu trường ảnh của máy ảnh chuyên nghiệp. Nhận diện khung cảnh là một tính năng hữu ích được hỗ trợ bởi AI. AI có thể nhận diện vật thể, bối cảnh hoặc các tình huống cụ thể như phong cảnh, đồ ăn hoặc thú cưng, và tự động điều chỉnh các cài đặt camera như độ sáng, độ phơi sáng và cân bằng màu sắc để tạo ra chất lượng hình ảnh tối ưu.)

Giải chi tiết

Which is the following best summarises paragraph 1?
(Câu nào tóm tắt đúng nhất đoạn 1?)

A. The use of AI for mobile applications has improved performance and user experience.

(Việc sử dụng AI cho các ứng dụng di động đã cải thiện hiệu suất và trải nghiệm người dùng.)

=> Sai trọng tâm. Phương án này nói chung chung về mobile applications, trong khi đoạn 1 chỉ tập trung vào camera smartphone và chất lượng ảnh, không nói về toàn bộ ứng dụng di động.

B. Thanks to AI integration, technology devices have launched more flexible and interactive features.

(Nhờ tích hợp AI, các thiết bị công nghệ đã ra mắt nhiều tính năng linh hoạt và tương tác hơn.)

=> Sai trọng tâm và quá rộng. Phương án này nói về technology devices nói chung, không bám sát camera smartphone.

C. Smartphones nowadays can adjust their own settings and performance thanks to AI integration.

(Điện thoại thông minh hiện nay có thể tự điều chỉnh cài đặt và hiệu suất nhờ tích hợp AI.)

=> Thiếu. Phương án này đề cập đến tự điều chỉnh cài đặt, nhưng không nhấn mạnh trọng tâm chính là camera và chất lượng ảnh.

D. AI integration has significantly advanced smartphone camera performance and photo quality.

(Việc tích hợp AI đã cải thiện đáng kể hiệu suất camera điện thoại và chất lượng hình ảnh.)

=> ĐÚNG và đầy đủ nhất.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

The phrase now and then in paragraph 2 could be best replaced by _________.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:859214
Phương pháp giải

Xác định vị trí cụm “now and then”, dịch câu chứa cụm từ để hiểu nghĩa, sau đó chọn đáp án đồng nghĩa.

Thông tin: Although not many people take photos with a smartphone camera, they still use a search engine now and then.

(Mặc dù không nhiều người chụp ảnh bằng camera điện thoại thông minh, họ vẫn thỉnh thoảng sử dụng công cụ tìm kiếm.)

Giải chi tiết

The phrase now and then in paragraph 2 could be best replaced by _________.
(Cụm now and then có thể thay thế bằng ________.)

A. always (luôn luôn)
B. never (không bao giờ)
C. usually (thường xuyên)
D. sometimes (thỉnh thoảng)

=> now and then = sometimes

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 7:
Vận dụng

Where in paragraph 3 does the following sentence best fit?

Another AI- powered feature is recommendation systems.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:859215
Phương pháp giải

Dịch nghĩa câu cho sẵn, sau đó so sánh mạch liên kết giữa các đoạn để chọn vị trí phù hợp nhất.

Another AI- powered feature is recommendation systems.

(Một tính năng khác của AI là hệ thống gợi ý.)

Câu này giới thiệu một tính năng khác của AI

=> Câu này có thể đứng trước đoạn giới thiệu về những tính năng mà AI cung cấp cho người dùng.

Giải chi tiết

[I] In other words, by understanding users' background behaviour and users' preferences, AI can deliver more tailored and relevant search results. [II] For example, once users search for any product like clothing items or household products in a shopping app or browse through a video- sharing website for some videos, the AI algorithms integrated into those platforms can precisely analyse your preferences and behaviour and show the best results. [III] Similar results will then be suggested once you reopen the shopping apps or go back to the video- sharing website for you to buy or watch conveniently. [IV]

Tạm dịch:

[I] Nói cách khác, bằng việc hiểu hành vi nền tảng và sở thích của người dùng, AI có thể cung cấp các kết quả tìm kiếm phù hợp và liên quan hơn. [II] Ví dụ, khi người dùng tìm kiếm một sản phẩm như quần áo hoặc đồ gia dụng trên ứng dụng mua sắm, hoặc duyệt video trên một nền tảng chia sẻ video, các thuật toán AI được tích hợp trong những nền tảng đó có thể phân tích chính xác sở thích và hành vi của bạn để hiển thị những kết quả tốt nhất. [III] Sau đó, các kết quả tương tự sẽ tiếp tục được gợi ý khi bạn mở lại ứng dụng mua sắm hoặc quay lại trang web chia sẻ video, giúp bạn mua sắm hoặc xem video một cách thuận tiện hơn. [IV]

=> Vị trí II phù hợp nhất, vì nó đưa ra ví dụ để minh hoạ cho chức năng “gợi ý của AI”, chính là “AI được tích hợp trong những nền tảng đó có thể phân tích chính xác sở thích và hành vi của bạn để hiển thị những kết quả tốt nhất.”

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 8:
Vận dụng

Which of the following is TRUE according to the passage?

Đáp án đúng là:

Câu hỏi:859216
Phương pháp giải

Lần lượt đọc và xác định từ khóa trong từng đáp án, đọc lướt qua bài đọc để xác định thông tin có liên quan, so sánh đối chiếu để xác định câu suy luận đúng theo nội dung bài đọc. 

Giải chi tiết

Which of the following is TRUE according to the passage?

(Theo đoạn văn, phát biểu nào sau đây là ĐÚNG?)

A. AI can track people through the content they consume to suggest more diverse content. => không đúng

(Trí tuệ nhân tạo (AI) có thể theo dõi người dùng thông qua nội dung họ tiêu thụ để đề xuất nội dung đa dạng hơn.)

Thông tin: [Đoạn 3] Similar results will then be suggested once you reopen the shopping apps or go back to the video- sharing website for you to buy or watch conveniently.

(Kết quả tương tự sẽ được đề xuất khi bạn mở lại ứng dụng mua sắm hoặc quay lại trang web chia sẻ video để mua hoặc xem một cách thuận tiện hơn.)

B. AI optimises photo quality on smartphones via recognition and automatic adjustment. => ĐÚNG

(AI tối ưu hóa chất lượng ảnh trên điện thoại thông minh thông qua nhận diện và điều chỉnh tự động.)

Thông tin: [Đoạn 1] AI can identify objects, scenes or specific scenarios like landscapes, food or pets and automatically adjust camera settings, such as brightness, light exposure and colour balance to produce the optimal image quality.

(AI có thể nhận diện các đối tượng, cảnh vật hoặc các tình huống cụ thể như phong cảnh, thức ăn hoặc thú cưng và tự động điều chỉnh các cài đặt máy ảnh, chẳng hạn như độ sáng, độ phơi sáng và cân bằng màu sắc để tạo ra chất lượng hình ảnh tối ưu.)

C. Search engines seem to be used less frequently than cameras on smartphones. => không đúng

(Các công cụ tìm kiếm dường như được sử dụng ít thường xuyên hơn so với camera trên điện thoại thông minh.)

Thông tin: [Đoạn 2] Although not many people take photos with a smartphone camera, they still use a search engine now and then.

(Mặc dù không nhiều người chụp ảnh bằng camera điện thoại thông minh, nhưng họ vẫn thỉnh thoảng sử dụng công cụ tìm kiếm.)

D. In 2017, AI was first integrated into phone cameras and some search engines. => không đúng

(Năm 2017, trí tuệ nhân tạo (AI) lần đầu tiên được tích hợp vào camera điện thoại và một số công cụ tìm kiếm.)

Thông tin: Smartphone cameras have been integrated with AI to produce better photos since around 2017.

(Camera điện thoại thông minh đã được tích hợp AI để tạo ra những bức ảnh tốt hơn kể từ khoảng năm 2017.)

Đáp án cần chọn là:

Câu hỏi số 9:
Vận dụng

Which of the following can be inferred from the passage?

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:859217
Phương pháp giải

Dựa vào toàn bài để suy luận ý nghĩa tổng quát.

Giải chi tiết

A. The integration of AI into smartphones poses potential risks for personal information and fraud.

(Việc tích hợp AI vào điện thoại thông minh gây ra rủi ro tiềm ẩn về thông tin cá nhân và gian lận.)

Thông tin: the AI algorithms integrated into those platforms can precisely analyse your preferences and behaviour and show the best results.

(AI được tích hợp trong những nền tảng đó có thể phân tích chính xác sở thích và hành vi của bạn để hiển thị những kết quả tốt nhất.)

=> Sai, vì bài đọc chỉ nói AI sử dụng dữ liệu để cá nhân hóa, không hề đề cập đến rủi ro, gian lận hay nguy cơ về quyền riêng tư.

B. AI helps improve the user experience on smartphones by automating various functions.

(AI giúp cải thiện trải nghiệm người dùng trên điện thoại bằng cách tự động hóa nhiều chức năng.)

Thông tin: AI can identify objects, scenes or specific scenarios like landscapes, food or pets and automatically adjust camera settings, such as brightness, light exposure and colour balance to produce the optimal image quality.

(AI có thể nhận diện vật thể, khung cảnh hoặc các tình huống cụ thể như phong cảnh, đồ ăn hoặc thú cưng, và tự động điều chỉnh các cài đặt của camera như độ sáng, độ phơi sáng và cân bằng màu sắc để tạo ra chất lượng hình ảnh tối ưu.)

=> Đúng

C. AI algorithms integrated into online platforms are more effective than those in smartphone cameras.

(Thuật toán AI trên các nền tảng trực tuyến hiệu quả hơn AI trong camera điện thoại.)

=> Không có thông tin

D. Personal data collected from tracking user behaviour enables AI to mimic humans.

(Dữ liệu cá nhân thu thập từ việc theo dõi hành vi giúp AI bắt chước con người.)

=> Không có thông tin

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

Which of the following best summarises the passage?

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:859218
Phương pháp giải

Đọc lướt toàn bài để xác định ý chính tổng quát, sau đó chọn đáp án tóm tắt đầy đủ nhất.

Giải chi tiết

A. AI has significantly improved smartphone functionalities and online interactions, enhancing overall user experience.

(AI đã cải thiện đáng kể các chức năng trên điện thoại thông minh và tương tác trực tuyến, qua đó nâng cao trải nghiệm tổng thể của người dùng.)

=> Hợp lí nhất

B. AI technology has complicated smartphone use and online searches, making them harder for users to operate.

(Công nghệ AI đã làm việc sử dụng điện thoại và tìm kiếm trực tuyến trở nên phức tạp và khó dùng hơn.)

=> Sai. Bài đọc nhấn mạnh AI giúp thuận tiện hơn, tối ưu hơn, không hề nói AI làm mọi thứ phức tạp hơn.

C. AI algorithms integrated into smartphone cameras and online platforms have revolutionised the way in which humans interact with each other.

(Các thuật toán AI trong camera điện thoại và nền tảng trực tuyến đã cách mạng hóa cách con người tương tác với nhau.)

=> Sai. Phương án này phóng đại tác động của AI vượt quá phạm vi bài đọc.

D. AI integration focuses mainly on improving user experiences on smartphones and social media platforms.

(Việc tích hợp AI chủ yếu tập trung vào cải thiện trải nghiệm người dùng trên điện thoại và mạng xã hội.) => Bài đọc không chỉ nói mạng xã hội, mà còn nói camera, search engines, shopping apps, recommendation systems. Tóm tắt bị hẹp và thiếu trọng tâm.

Chú ý khi giải

Tạm dịch bài đọc:

Camera trên điện thoại thông minh đã được tích hợp trí tuệ nhân tạo (AI) để tạo ra những bức ảnh chất lượng tốt hơn kể từ khoảng năm 2017. Ban đầu, AI được sử dụng để cải thiện khả năng nhận diện khuôn mặt và ổn định hình ảnh trên camera điện thoại. Khi các thuật toán AI ngày càng phát triển và sức mạnh tính toán được nâng cao, các nhà sản xuất bắt đầu tích hợp thêm nhiều tính năng dựa trên AI như chế độ chụp chân dung và nhận diện khung cảnh. Trong chế độ chụp chân dung, các thuật toán AI phân tích khung cảnh để xác định chủ thể và tạo hiệu ứng làm mờ hậu cảnh, tương tự như độ sâu trường ảnh của máy ảnh chuyên nghiệp. Nhận diện khung cảnh là một tính năng hữu ích được hỗ trợ bởi AI. AI có thể nhận diện vật thể, bối cảnh hoặc các tình huống cụ thể như phong cảnh, đồ ăn hoặc thú cưng, và tự động điều chỉnh các cài đặt của camera như độ sáng, độ phơi sáng và cân bằng màu sắc để tạo ra chất lượng hình ảnh tối ưu.

Mặc dù không nhiều người chụp ảnh bằng camera điện thoại thông minh, họ vẫn thỉnh thoảng sử dụng công cụ tìm kiếm. Bằng cách sử dụng các thuật toán khác nhau, AI giúp các công cụ tìm kiếm cá nhân hóa kết quả tìm kiếm dựa trên vị trí của người dùng. Ví dụ, nếu bạn muốn mua các thiết bị công nghệ như tai nghe, công cụ tìm kiếm sẽ yêu cầu vị trí hiện tại của bạn và hiển thị các cửa hàng gần nơi bạn đang ở, giúp bạn dễ dàng đến mua.

Nói cách khác, bằng việc hiểu hành vi nền tảng và sở thích của người dùng, AI có thể cung cấp kết quả tìm kiếm phù hợp và liên quan hơn. Ví dụ, khi người dùng tìm kiếm một sản phẩm như quần áo hoặc đồ gia dụng trên ứng dụng mua sắm, hoặc duyệt video trên một nền tảng chia sẻ video, các thuật toán AI được tích hợp trong những nền tảng đó có thể phân tích chính xác sở thích và hành vi của bạn để hiển thị những kết quả tốt nhất. Sau đó, các kết quả tương tự sẽ tiếp tục được gợi ý khi bạn mở lại ứng dụng mua sắm hoặc quay lại trang web chia sẻ video, giúp bạn mua sắm hoặc xem video một cách thuận tiện hơn.

Đáp án cần chọn là: A

Quảng cáo

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>>  2K8 Chú ý! Lộ Trình Sun 2026 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi 26+ TN THPT, 90+ ĐGNL HN, 900+ ĐGNL HCM, 70+ ĐGTD - Click xem ngay) tại Tuyensinh247.com.Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, luyện thi theo 3 giai đoạn: Nền tảng lớp 12, Luyện thi chuyên sâu, Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com