Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc ĐGTD Bách Khoa và TN THPT - Ngày 10-11/01/2026
↪ ĐGTD Bách Khoa (TSA) - Trạm 5 ↪ TN THPT - Trạm 2
Giỏ hàng của tôi

Dạng bài Điền từ vào câu lớp 12

V:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the one that best completes each sentence. 

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
My English is progressing______.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:86106
Giải chi tiết

Câu này hỏi về các thành ngữ.

Đáp án là B . leaps and bounds: tiến triển nhanh chóng

Thành ngữ còn lại: odds and ends: những cái vặt vãnh

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 2:
Many of the current international problems we are now facing________  

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:86107
Giải chi tiết

Đáp án là B. Nghĩa các từ: misunderstand: hiểu nhầm, linguistic(a): thuộc ngôn ngữ học, incompetence=incompetency: sự thiếu khả năng, trình độ, sự kém cỏi,  result of something: là kết quả của,

Lack: thiếu. Cấu trúc khi là danh từ: lack of something ; cấu trúc khi là động từ:  lack something ; cấu trúc khi là tính từ: be lacking in st

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 3:
Having been selected to present the Association of American Engineers at the International Convention, ____.  

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:86108
Giải chi tiết

Đáp án là D. Hai mệnh đề trong câu phải đồng chủ ngữ khi có một mệnh đề bị giản lược chủ ngữ. Câu đầy đủ là:  He had been selected ……, he gave a short acceptance speech.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 4:
When you do something, you should _________.    

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:86109
Giải chi tiết

Đáp án là C. weigh up the pros and cons: cân nhắc thuận lợi và bất lợi

Nghĩa các cụm còn lại:

get through to st: đạt được một bậc cao hơn trong cuộc thi đấu

get through to sb: nối máy được với ai

turn over a new leaf: cải tà quy chính

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 5:
You can drive my car _________ you drive carefully.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:86110
Giải chi tiết

Đáp án là B. as long as = if: nếu, khi

Các liên từ còn lại: unless: nếu không; therefore: vì vậy; although: mặc dù 

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 6:
Look at the man _________ in the classroom.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:86111
Giải chi tiết

Đáp án là B. Câu này giản lược đại từ quan hệ làm chủ ngữ trong câu mệnh đề quan hệ dạng chủ động: bỏ đại từ quan hệ, động từ biến đổi về dạng V-ing . Câu đầy đủ : Look at the man who is teaching in the classroom.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 7:
I'm sorry, but I've got _______ much work to do to come to the beach today.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:86112
Giải chi tiết

Đáp án là A. too much + N( không đếm được): quá nhiều …..

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 8:
It's essential that every student ______the exam before attending the course.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:86113
Giải chi tiết

Đáp án là D. Cấu trúc: It’s essential that + S + V(bare): Cấp thiết là …. 

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 9:
Ancient Egyptians mummified the dead bodies through the use of chemicals, _______ ancient Peruvians did through natural processes.  

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:86114
Giải chi tiết

Đáp án là B: whereas: ngược lại, trong khi . ( nối hai vế chỉ sự đối lập)

Dịch: Ai Cập cổ đại ướp xác chết thông qua việc sử dụng các hóa chất, trong khi Peru cổ đại đã làm việc đó thông qua những quá trình tự nhiên.

Các liên từ còn lại: because: bởi vì ( chỉ nguyên nhân); whether or not: dù... hay không; even though: mặc dù

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 10:
Please cut my hair _______ the style in this magazine.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:86115
Giải chi tiết

Đáp án là B. Cấu trúc so sánh ngang bằng : S + V + the same + N + as +…. : … cái gì giống như

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 11:
_______, he would have been able to pass the exam.  

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:86116
Giải chi tiết

Đáp án là B. Đây là cấu trúc đảo ngữ của câu điều kiện loại III: Had +S + PII, S + would + have + PII. 

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 12:
We regret to tell you that the materials you ordered are _______.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:86117
Giải chi tiết

Đáp án là C. out of stock: hết hàng. Dich: Chúng tôi rất lấy làm tiếc phải nói với bạn là chất liệu bạn đặt đã hết hàng.

Nghĩa các từ còn lại: out of reach: ngoài tầm với; out of practice: không rèn luyện, bỏ luyện tập; out of work: thất nghiệp

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 13:
Do you remember Daisy? I ran _______ her at the Fair yesterday.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:86118
Giải chi tiết

Đáp án là C. Run across : chạy qua … Dịch: Bạn còn nhớ Daisy không? Hôm qua tôi đã chạy qua cô ấy ở Fair.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 14:
I'm really sleepy today. I wish I _______ Bob to the airport late last night,

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:86119
Giải chi tiết

Đáp án là C. Last night – mốc thời gian trong quá khứ, dấu hiệu của thì quá khứ đơn giản => câu với “wish”, phải lùi về một thì, chia ở thì quá khứ hoàn thành

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 15:
You ____ concern yourself with the program. The organizers of the festival will take care of it.  

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:86120
Giải chi tiết

Đáp án là B. needn’t: không cần

Dịch: Bạn không cần phải quan tâm đến chương trình đâu. Ban tổ chức lễ hội sẽ quan tâm đến nó.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 16:
To end or greatly reduce pollution ____, people would have to stop using many things that benefit them.  

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:86121
Giải chi tiết

Đáp án là C. immediately: ngay lập tức

Nghĩa các từ còn lại: constantly: một cách ổn định; suddenly: bỗng nhiên; directly: một cách trực tiếp

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 17:
____ we arrived at the hotel when there was a power cut.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:86122
Giải chi tiết

Đáp án là B. Cấu trúc đảo ngữ: Hardly + did/had+ S + V when + S + V: vừa .....thì.....

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 18:
__________Ann by phone, James decided to email her.  

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:86123
Giải chi tiết

Đáp án là A. Câu này giản lược đại từ quan hệ làm chủ ngữ trong câu mệnh đề quan hệ dạng chủ động: bỏ đại từ quan hệ, động từ biến đổi về dạng V-ing/ Having+ PII ( nếu muốn nhấn mạnh hàng động xảy ra trước ) . 

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 19:
Tim looks so frightened and upset. He ____________something terrible.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:86124
Giải chi tiết

Đáp án là D. must have done: chắc là đã, hẳn là đã - Chỉ sự suy đoán logic dựa trên những hiện tượng có sẵn.

Nghĩa câu: Tim trông quá sợ hãi và buồn phiền. Anh ta chắc hẳn đã gặp thứ gì đó khủng khiếp.

should have done: nhẽ ra nên làm gìcould/can have done: có thể đã làm gì

must + V: phải làm gì ( chỉ sự bắt buộc)

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 20:
Not only _____ the exam but she also got a scholarship.    

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:86125
Giải chi tiết

Đáp án là A. Cấu trúc đảo ngữ: Not only + auxiliary+ S + V + but + S + also + V. 

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 21:
" ____ stupid, you will never get good marks by cheating."  

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:86126
Giải chi tiết

Đáp án là C. Câu mệnh lệnh phủ định: Don’t  + V: đừng làm gì

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 22:
_________ little knowledge is _________ dangerous thing.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:86127
Giải chi tiết

Đáp án là A. a little (+ N(không đếm được)): quá ít, hầu như không có, mang nghĩa phủ định. Danh từ “ thing – điều, thứ” là danh từ đếm được, ở dạng số ít => dùng “a” trước danh từ này.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 23:
"You ___ put the car in the garage. I'm going out in it later".

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:86128
Giải chi tiết

Đáp án là C. needn’t: không cần. Dịch: Anh không cần để ô tô vào bãi đậu đâu. Lát nữa tôi sẽ lái xe ra ngoài. 

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 24:
He had spent ____ time writing an essay on his childhood.  

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:86129
Giải chi tiết

time- thời gian: danh từ không đếm được => chỉ chọn được đáp án C. Các đáp án A, B, D , theo sau phải là danh từ đếm được số nhiều. 

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 25:
If you go away, you ____ write to me, ____ you?

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:86130
Giải chi tiết

Đáp án là A. Câu điều kiện loại I, dùng “will” trong vế chính, thêm nữa đây là câu hỏi láy đuôi, vế trước dùng “will” vế sau dùng phủ định “won’t”

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 26:
Water polo _________ with a ball in a pool and people play it in a team.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:86131
Giải chi tiết

Đáp án là C. Vì Water polo – tên một môn thể thao => câu này chia ở thể bị động “is played - được chơi”

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 27:
When I got up yesterday morning, the sun was shining, but the ground was very wet. It ____.  

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:86132
Giải chi tiết

Đáp án là D. Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn, dùng để diễn tả một hành động bắt đầu xảy ra trước một thời điểm trong quá khứ, và có thể vẫn liên quan đến thời điểm đó.

Dịch: Khi tôi thức dậy vào sáng hôm qua, trời đang nắng, nhưng mặt đất thì rất ẩm ướt. Trời đã mưa trước đó.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 28:
You can _________ the new words in the dictionary.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:86133
Giải chi tiết

Đáp án là B. look up: tra cứu ( từ )

Nghĩa các từ còn lại: fill in: điền vào; put on: mặc ( vào ); take off: cởi, bỏ ( quần, áo..)

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 29:
WHO stands _________ World Health Organization?

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:86134
Giải chi tiết

Đáp án là B. stand for: (từ viết tắt) đại diện cho; có nghĩa là

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 30:
Ann: "_________ is it from here to your school?" -Jack: "About 10 minutes' walk."      

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:86135
Giải chi tiết

Đáp án là A. How far: hỏi về khoảng cách

Cách dùng các từ còn lại: How long: hỏi về khoảng thời gian bao lâu; how often: hỏi về tần suất

Đáp án cần chọn là: A

Quảng cáo

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>>  2K8 Chú ý! Lộ Trình Sun 2026 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi 26+ TN THPT, 90+ ĐGNL HN, 900+ ĐGNL HCM, 70+ ĐGTD - Click xem ngay) tại Tuyensinh247.com.Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, luyện thi theo 3 giai đoạn: Nền tảng lớp 12, Luyện thi chuyên sâu, Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com