Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc TN THPT và ĐGNL Hà Nội Ngày 11-12/04/2026
↪ TN THPT - Trạm 5 (Free) ↪ ĐGNL Hà Nội (HSA) - Trạm 5
Giỏ hàng của tôi

VI. Look at the entry of the word 'version' in a dictionary. Use what you can get from the entry to complete the

VI. Look at the entry of the word 'version' in a dictionary. Use what you can get from the entry to complete the sentences with two or three words. (0.5pt)

Trả lời cho các câu 1, 2 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Nhận biết

I prefer the original ______________ this textbook because it has clearer explanations.

Đáp án đúng là: version of

Câu hỏi:863764
Phương pháp giải

- Hiểu nghĩa các cụm từ đi với "version" từ từ điển đã cho:

the latest version of: phiên bản mới nhất

version of something: phiên bản của cái gì

an expanded version of: phiên bản mở rộng

the original/final version: phiên bản gốc/cuối cùng

a new/different/modified/revised version: phiên bản mới/khác/đã chỉnh sửa

an earlier/a previous version: phiên bản trước đó

an updated version: phiên bản được cập nhật

a print/an online version: phiên bản in/phiên bản trực tuyến

to create/produce/offer/release/use a version: tạo ra/cung cấp/phát hành/sử dụng một phiên bản

- Đọc câu và hiểu ngữ cảnh, sau đó chọn từ có nghĩa phù hợp và đúng dạng để hoàn thành câu.

Giải chi tiết

- Dịch câu: Tôi thích gốc ___________ cuốn sách giáo khoa này vì nó có phần giải thích rõ ràng hơn.

- Đọc câu và xác định ngữ cảnh.

- Cụm cần điền đứng sau tính từ “original” → cần một danh từ.

→ "version of" là lựa chọn phù hợp nhất.

Câu hoàn chỉnh:

I prefer the original version of this textbook because it has clearer explanations.

(Tôi thích phiên bản gốc của cuốn sách giáo khoa này vì nó có phần giải thích rõ ràng hơn.)

Đáp án cần điền là: version of

Câu hỏi số 2:
Nhận biết

VNPT launched an ______________ of its e-learning platform last week.

Đáp án đúng là: updated version

Câu hỏi:863765
Phương pháp giải

- Hiểu nghĩa các cụm từ đi với "version" từ từ điển đã cho:

the latest version of: phiên bản mới nhất

version of something: phiên bản của cái gì

an expanded version of: phiên bản mở rộng

the original/final version: phiên bản gốc/cuối cùng

a new/different/modified/revised version: phiên bản mới/khác/đã chỉnh sửa

an earlier/a previous version: phiên bản trước đó

an updated version: phiên bản được cập nhật

a print/an online version: phiên bản in/phiên bản trực tuyến

to create/produce/offer/release/use a version: tạo ra/cung cấp/phát hành/sử dụng một phiên bản

- Đọc câu và hiểu ngữ cảnh, sau đó chọn từ có nghĩa phù hợp và đúng dạng để hoàn thành câu.

Giải chi tiết

- Dịch câu: VNPT đã ra mắt một __________ của nền tảng học trực tuyến vào tuần trước.

- Đọc câu và xác định ngữ cảnh: Câu nói về việc ra mắt một sản phẩm công nghệ → cần một cụm danh từ chỉ phiên bản mới được phát hành.

→ “updated version” phù hợp với ngữ cảnh công nghệ, sự kiện “launch”.

Câu hoàn chỉnh:

VNPT launched an updated version of its e-learning platform last week.

(VNPT đã ra mắt một phiên bản cập nhật của nền tảng học trực tuyến vào tuần trước.)

Đáp án cần điền là: updated version

Quảng cáo

PH/HS 2K10 THAM GIA NHÓM ĐỂ CẬP NHẬT ĐIỂM THI, ĐIỂM CHUẨN MIỄN PHÍ!

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com