Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

I. Read the information and choose the correct answerPeter wants to stay healthy. He eats healthy food every day.For

I. Read the information and choose the correct answer

Peter wants to stay healthy. He eats healthy food every day.

For breakfast, he usually eats bread, eggs and fruit.

For lunch and dinner, he eats fish and vegetables.

Peter drinks lots of water and fresh juice, but he doesn’t like soft drinks

He exercises every morning. He does judo on Tuesdays and Thursdays.

He goes to bed early and never stays up late.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Nhận biết

What does Peter eat for breakfast?

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:864208
Phương pháp giải

Tìm từ khóa "Peter", "breakfast" (bữa sáng) và hành động "eat" (ăn) trong đoạn văn.

Đối chiếu danh sách thực phẩm được nhắc đến để chọn phương án đúng.

Giải chi tiết

Đoạn văn nêu rõ: "For breakfast, he usually eats bread, eggs and fruit.".

A. Fish and vegetables: Sai (đây là thực phẩm cho bữa trưa và tối).

B. Bread, eggs and fruit: Đúng hoàn toàn với nội dung bài đọc.

C. Chips and sausages: Sai (không xuất hiện trong văn bản).

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 2:
Nhận biết

Which meal does Peter eat fish and vegetables?

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:864209
Phương pháp giải

Tìm cụm từ "fish and vegetables" trong đoạn văn.

Xác định mốc thời gian hoặc bữa ăn (meal) đi kèm với cụm từ này.

Giải chi tiết

Văn bản ghi: "For lunch and dinner, he eats fish and vegetables."

A. Breakfast: Sai.

B. Lunch and dinner: Đúng.

C. Dinner only: Sai (vì thiếu bữa trưa - lunch).

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 3:
Nhận biết

What does Peter drink every day?

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:864210
Phương pháp giải

Tìm từ khóa "drink" (uống) và xác định loại đồ uống Peter sử dụng thường xuyên.

Lưu ý các từ phủ định hoặc đối lập như "but", "doesn't like".

Giải chi tiết

Văn bản nêu: "Peter drinks lots of water and fresh juice, but he doesn’t like soft drinks."

A. Soft drinks and milk: Sai (Peter không thích soft drinks và bài không nhắc đến sữa).

B. Fresh juice only: Sai (thiếu nước lọc - water).

C. Water and fresh juice: Đúng.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

How often does Peter exercise?

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:864211
Phương pháp giải

Tìm từ khóa "exercises" (tập thể dục) và xác định trạng từ chỉ tần suất đi kèm.

Giải chi tiết

Văn bản ghi: "He exercises every morning."

A. Twice a week: Sai (đây là tần suất tập judo).

B. Every morning: Đúng hoàn toàn với nội dung văn bản.

C. Once a day: Mặc dù tập mỗi sáng cũng là một lần một ngày, nhưng phương án B sát với từ ngữ trong bài nhất.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 5:
Nhận biết

How often does Peter do judo?

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:864212
Phương pháp giải

Tìm từ khóa "judo" và các ngày cụ thể được nhắc đến trong tuần.

Quy đổi số ngày sang trạng từ chỉ tần suất (ví dụ: 2 ngày = twice a week).

Giải chi tiết

Văn bản nêu: "He does judo on Tuesdays and Thursdays." (Thứ Ba và Thứ Năm).

Tổng cộng có 2 ngày trong tuần.

A. Once a week: Sai.

B. Twice a week: Đúng.

C. Every day: Sai.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Which sentence is TRUE?

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:864213
Phương pháp giải

Kiểm tra tính đúng/sai của từng nhận định dựa trên toàn bộ nội dung bài đọc về thói quen của Peter.

Giải chi tiết

A. Peter likes soft drinks: Sai (bài viết "he doesn't like soft drinks").

B. Peter sometimes stays up late: Sai (bài viết "never stays up late").

C. Peter has a healthy lifestyle: Đúng (Peter ăn thực phẩm lành mạnh, uống nhiều nước, tập thể dục và ngủ sớm).

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

“He does judo on Tuesdays and Thursdays” means ______.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:864214
Phương pháp giải

Phân tích cụm từ thời gian "on Tuesdays and Thursdays" để quy đổi sang tần suất tương đương.

Giải chi tiết

"Tuesdays" (các ngày Thứ Ba) và "Thursdays" (các ngày Thứ Năm) là hai mốc thời gian lặp lại hàng tuần.

Thực hiện việc gì đó vào 2 ngày trong tuần tương đương với twice a week.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Peter goes to bed ______.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:864215
Phương pháp giải

Tìm cụm từ "go to bed" và xác định trạng từ chỉ thời gian đi kèm.

Giải chi tiết

Văn bản nêu: "He goes to bed early and never stays up late."

A. late: Sai.

B. early: Đúng.

C. at the weekend: Sai (không nhắc đến thời điểm này cho việc đi ngủ).

Đáp án cần chọn là: B

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K14 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh lớp 5 trên Tuyensinh247.com. Cam kết giúp con lớp 5 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com