Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

III. Choose the correct answer to the following

III. Choose the correct answer to the following questions. 

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Vận dụng

Question 26. The flight attendant reminded the man that smoking__________ there.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:868302
Giải chi tiết

Kiến thức : Câu bị động ở thì quá khứ đơn
Giải thích :
S + was/were + V3/ed + (by O)
Ở đây, câu này là câu gián tiếp, do đó động từ trong câu này phải lùi thì.
Tạm dịch : Người tiếp viên hàng không nhắc nhở người đàn ông rằng hút thuốc không được cho phép ở đây.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 2:
Vận dụng

Question 27. America __________ by Columbus in 1492.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:868303
Giải chi tiết

Kiến thức : Câu bị động ở thì quá khứ đơn
Giải thích :
S + was/were + V3/ed + (by O)
Vì đây là quá khứ nên ta dùng thì quá khứ đơn, chủ ngữ ở số ít nên dùng “was”.
Tạm dịch : Châu Mỹ được khám phá bởi Columbus vào năm 1492.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 3:
Vận dụng

Question 28. Parrots and crows __________ the most intelligent birds.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:868304
Giải chi tiết

Kiến thức : Câu bị động của thì hiện tại đơn
Giải thích :
S + am/is/are + V3/ed + (by O)
Vì đây là những điều hiển nhiên nên dùng hiện tại đơn, chủ ngữ số nhiều nên dùng “are”.
Tạm dịch : Vẹt và quạ được xem là những con chim thông minh nhất.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 4:
Vận dụng

Question 29. I still can’t believe! My bicycle __________ last night.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:868305
Giải chi tiết

Kiến thức : Câu bị động ở thì quá khứ đơn
Giải thích :
S + was/were + V3/ed + (by O)
Dấu hiệu nhân biết thì quá khứ đơn : last + night, week,...
Vì chủ ngữ số ít nên ta dùng “was”.
Tạm dịch : Tôi vẫn không thể tin được! Xe đạp của tôi đã bị ăn trộm vào tối qua.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 5:
Vận dụng

Question 30. Many traffic accidents __________ by dangerous driving.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:868306
Giải chi tiết

Kiến thức : Câu bị động của thì hiện tại đơn
Giải thích :
S + am/is/are + V3/ed + (by O)
Vì đây là điều hiển nhiên nên ta dùng thì hiện tại đơn, chủ ngữ số nhiều nên dùng “are”.
Tạm dịch : Nhiều vụ tai nạn giao thông bị gây ra bởi lái xe nguy hiểm.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 6:
Vận dụng

Question 31. Grass __________ by fat cows on the green meadow.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:868307
Giải chi tiết

Kiến thức : Câu bị động của thì quá khứ tiếp diễn
Giải thích :
S + was/were + being + V3/ed
Vì chủ ngữ số ít nên dùng “was”
Tạm dịch : Cỏ được ăn bởi những con bò béo trên đồng cỏ xanh.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 7:
Vận dụng

Question 32. So much progress __________ that there may be space-flights to Mars.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:868308
Giải chi tiết

Kiến thức : Câu bị động của thì hiện tại tiếp diễn
Giải thích :
S + am/is/are + being + V3/ed
Vì chủ ngữ là số ít nên ta dùng “is”
Tạm dịch : Nhiều quá trình đang được thực hiện để có thể có những chuyến bay không gian .

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 8:
Vận dụng

Question 33. Many people believe we can look forward to the day when even our household jobs like cleaning and decorating__________ by computer-control robots.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:868309
Giải chi tiết

Kiến thức : Câu bị động của thì tương lai
Giải thích :
S + will + be + V3/ed + (by O)
Tạm dịch : Nhiều người tin rằng chúng ta có thể trông đợi vào ngày mà ngay cả công việc gia đình của chúng ta như dọn dẹp và trang trí sẽ được hoàn thành bởi robot máy tính điều khiển.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 9:
Vận dụng

Question 34. English __________since 2002.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:868310
Giải chi tiết

Kiến thức : Câu bị động của thì hiện tại hoàn thành.
Giải thích :
S + have/has + been + V3/ed + (by O)
Dấu hiệu của thì hiệ tại hoàn thành : since + mốc thời gian
Vì chủ ngữ số ít nên ta dùng “has”.
Tạm dịch : Tiếng Anh đã được học từ năm 2002.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 10:
Vận dụng

Question 35. Your bill should __________ before you leave the hotel.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:868311
Giải chi tiết

Kiến thức : Câu bị động của động từ khiếm khuyết
Giải thích :
S + modal verbs + be + V3/ed + (by O)
Tạm dịch : Hóa đơn của bạn nên được thanh toán trước khi bạn rời khỏi khách sạn.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 11:
Vận dụng

Question 36. They cancelled all flights because of fog.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:868312
Giải chi tiết

Kiến thức : Câu đồng nghĩa, câu bị động ở thì quá khứ đơn
Giải thích :
Họ hủy tất cả những chuyến bay vì sương mù.
A. Tất cả những chuyến bay là vì sương mù bị hủy.
B. Tất cả những chuyến bay bị hủy vì sương mù.
C. Tất cả những chuyến bay là vì sương mù bị hủy.
D. Tất cả những chuyến bay bị hủy bởi họ sương mù .
S + was/were + V3/ed + (by O) + because ....

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 12:
Vận dụng

Question 37. They had to postpone the meeting because of illness.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:868313
Giải chi tiết

Kiến thức : Câu đồng nghĩa, câu bị động ở thì quá khứ đơn
Giải thích :
Họ phải hoản cuộc họp lại vì bệnh.
A. Cuộc họp vì bệnh phải bị hủy.
B. Cuộc họp phải vì bệnh mà hủy.
C. Cuộc họp phải hủy vì bệnh.
D. Cuộc họp phải bị hủy vì bệnh.
S + was/were + V3/ed + (by O) + because ....

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 13:
Vận dụng

Question 38. They are building a new highway around the city.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:868314
Giải chi tiết

Kiến thức : Câu đồng nghĩa
Giải thích :
Họ đang xây dựng một tuyến đường cao tốc mới xung quanh thành phố.
A. Một tuyến đường cao tốc mới xung quanh thành phố đang được xây.
B. Một tuyến đường cao tốc mới đang được xây xung quanh thành phố.
C. Một tuyến đường cao tốc mới đang được xây xung quanh thành phố bởi họ.
D. Xung quanh thành phố một tuyến đường cao tốc mới đang được xây.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 14:
Vận dụng

Question 39. They will ask you a lot of questions at the interview.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:868315
Giải chi tiết

Kiến thức : Câu đồng nghĩa
Giải thích :
Họ sẽ hỏi bạn rất nhiều câu hỏi ở cuộc phỏng vấn.
A. Bạn sẽ được hỏi rất nhiều câu hỏi ở cuộc phỏng vấn.
B. Bạn sẽ được hỏi rất nhiều câu hỏi ở cuộc phỏng vấn bởi họ.
C. Rất nhiều câu hỏi sẽ được hỏi bạn ở cuộc phỏng vấn.
D. Rất nhiều câu hỏi sẽ được hỏi ở cuộc phỏng vấn.
Những động từ như ask, give, tell ... thường có hai tân ngữ : tân ngữ gián tiếp chỉ người và tân ngữ trực tiếp chỉ vật.
Khi dùng tân ngữ trực tiếp ta thường phải thêm giới từ vào do đó ta chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 15:
Vận dụng

Question 40. They have built a new hospital near the airport.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:868316
Giải chi tiết

Kiến thức : Câu đồng nghĩa, câu bị động của thì hiện tại hoàn thành.
Giải thích :
Họ đã xây một bệnh viện mới gần sân bay.
A. Một bệnh viện mới gần sân bay đã được xây.
B. Một bệnh việc mới đã được xây gần sân bay .
C. Một bệnh việc mới đã được xây gần sân bay bởi họ.
D. Gần sân bay một bệnh việc được xây.
S + have/has + been + V3/ed + (by O)

Đáp án cần chọn là: B

Quảng cáo

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>>  2K8 Chú ý! Lộ Trình Sun 2026 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi 26+ TN THPT, 90+ ĐGNL HN, 900+ ĐGNL HCM, 70+ ĐGTD - Click xem ngay) tại Tuyensinh247.com.Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, luyện thi theo 3 giai đoạn: Nền tảng lớp 12, Luyện thi chuyên sâu, Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com