Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Put in "to -V" or "to-Ving form.

Put in "to -V" or "to-Ving form.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Question 1. When I was a child, I used ____ (dream) of being a teacher.

Đáp án đúng là: to dream

Câu hỏi:868912
Giải chi tiết

Used to + V nguyên thể: đã từng làm gì trong quá khứ (bây giờ không làm nữa)
Be used to + V_ing: đã quen làm gì
Get used to + V_ing: tập cho quen làm gì
Tạm dịch:
Khi còn nhỏ, tôi từng mơ trở thành giáo viên.
Choose “to dream”.

Đáp án cần điền là: to dream

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Question 2. I'm terribly nervous. I'm not used ____ (speak) to a large audience.

Đáp án đúng là: to speaking

Câu hỏi:868913
Giải chi tiết

Used to + V nguyên thể: đã từng làm gì trong quá khứ (bây giờ không làm nữa)
Be used to + V_ing: đã quen làm gì
Get used to + V_ing: tập cho quen làm gì
Tạm dịch:
Tôi đang rất lo lắng. Tôi không quen nói với nhiều khán giả.
Choose “to speaking”.

Đáp án cần điền là: to speaking

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Question 3. I took us ages to get used ____ (live) in a block of flats.

Đáp án đúng là: to living

Câu hỏi:868914
Giải chi tiết

Used to + V nguyên thể: đã từng làm gì trong quá khứ (bây giờ không làm nữa)
Be used to + V_ing: đã quen làm gì
Get used to + V_ing: tập cho quen làm gì
Tạm dịch:
Tôi đã mất nhiều thời gian để làm quen với việc sống trong một khu căn hộ.
Choose “to living”.

Đáp án cần điền là: to living

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Question 4. Lots of trains used _______ (stop) here, but not many do now.

Đáp án đúng là: to stop

Câu hỏi:868915
Giải chi tiết

Used to + V nguyên thể: đã từng làm gì trong quá khứ (bây giờ không làm nữa)
Be used to + V_ing: đã quen làm gì
Get used to + V_ing: tập cho quen làm gì
Tạm dịch:
Rất nhiều chuyến tàu đã từng dừng ở đây, nhưng hiện tại không có nhiều chuyến tàu làm như vậy.
Choose “to stop”.

Đáp án cần điền là: to stop

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Question 5. Did Nick use _______ (work) on that building site?

Đáp án đúng là: to work

Câu hỏi:868916
Giải chi tiết

Used to + V nguyên thể: đã từng làm gì trong quá khứ (bây giờ không làm nữa)
Be used to + V_ing: đã quen làm gì
Get used to + V_ing: tập cho quen làm gì
Tạm dịch:
Nick có từng làm việc trên địa điểm xây dựng đó không?
Choose “to work”.

Đáp án cần điền là: to work

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

/tsTool/longtext?rel=669e081194731d2b4f000003/tsTool/longtext?rel=669e081194731d2b4f000003&type=answer
Question 6. There didn't use _______ (be) so many reality shows on television.

Đáp án đúng là: to be

Câu hỏi:868917
Giải chi tiết

Used to + V nguyên thể: đã từng làm gì trong quá khứ (bây giờ không làm nữa)
Be used to + V_ing: đã quen làm gì
Get used to + V_ing: tập cho quen làm gì
Tạm dịch:
Từng không có nhiều chương trình thực tế trên truyền hình.
Choose “to be”.

Đáp án cần điền là: to be

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Question 7. I'll have an orange juice, please. I'm  not used ______ (drink) alcohol.

Đáp án đúng là: to drinking

Câu hỏi:868918
Giải chi tiết

Used to + V nguyên thể: đã từng làm gì trong quá khứ (bây giờ không làm nữa)
Be used to + V_ing: đã quen làm gì
Get used to + V_ing: tập cho quen làm gì
Tạm dịch:
Làm ơn cho tôi một ly nước cam. Tôi không không quen uống rượu.
Choose “to drinking”.

Đáp án cần điền là: to drinking

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Question 8. When Laura was at college, she used ______ (have) a picture of Elvis Presley on her bedroom wall.

Đáp án đúng là: to have

Câu hỏi:868919
Giải chi tiết

Used to + V nguyên thể: đã từng làm gì trong quá khứ (bây giờ không làm nữa)
Be used to + V_ing: đã quen làm gì
Get used to + V_ing: tập cho quen làm gì
Tạm dịch:
Khi Laura học đại học, cô ấy đã từng có một bức ảnh của Elvis Presley trên tường phòng ngủ của cô ấy.
Choose “to have”.

Đáp án cần điền là: to have

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

Question 9. After her husband died, the old woman had to get used ______ (live) on her own.

Đáp án đúng là: to living

Câu hỏi:868920
Giải chi tiết

Used to + V nguyên thể: đã từng làm gì trong quá khứ (bây giờ không làm nữa)
Be used to + V_ing: đã quen làm gì
Get used to + V_ing: tập cho quen làm gì
Tạm dịch:
Sau khi chồng mất, bà lão phải tự mình làm quen với việc sống một mình.
Choose “to living”.

Đáp án cần điền là: to living

Quảng cáo

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>>  2K8 Chú ý! Lộ Trình Sun 2026 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi 26+ TN THPT, 90+ ĐGNL HN, 900+ ĐGNL HCM, 70+ ĐGTD - Click xem ngay) tại Tuyensinh247.com.Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, luyện thi theo 3 giai đoạn: Nền tảng lớp 12, Luyện thi chuyên sâu, Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com