Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc cuối HK2 - Trạm 2 - Ngày 28-29/03/2026 Xem chi tiết
Giỏ hàng của tôi

Rewrite the following sentences using the words in the brackets.

Rewrite the following sentences using the words in the brackets.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Vận dụng

Question 16. Mr. Dryden mended the washing machine.

Đáp án đúng là: The washing machine was mended by Mr. Dryden

Câu hỏi:870448
Giải chi tiết

S + was/were + V3 (past participle) + by + O
=> Câu hoàn chỉnh: The washing machine was mended by Mr. Dryden.
Tạm dịch: Chiếc máy giặt đã được sửa bởi ông Dryden.
Choose The washing machine was mended by Mr. Dryden.

Đáp án cần điền là: The washing machine was mended by Mr. Dryden

Câu hỏi số 2:
Vận dụng

Question 17. The room is so small that we can't live in it. (too...to)

Đáp án đúng là: The room is too small for us to live in

Câu hỏi:870449
Giải chi tiết

S + be + too + adj + for + O + to V (quá... để ai đó làm gì)
=> Câu hoàn chỉnh: The room is too small for us to live in.
Tạm dịch: Căn phòng quá nhỏ để chúng tôi có thể sống trong đó.
Choose The room is too small for us to live in.

Đáp án cần điền là: The room is too small for us to live in

Câu hỏi số 3:
Vận dụng

Question 18. He arrived in the middle of our lunch time. (while)

Đáp án đúng là: arrived while we were having lunch

Câu hỏi:870450
Giải chi tiết

S + V (past simple) while S + was/were + V-ing (một hành động đang diễn ra thì hành động khác xen vào)
Câu hoàn chỉnh: He arrived while we were having lunch.
Tạm dịch:
Anh ấy đến trong khi chúng tôi đang ăn trưa.
Choose He arrived while we were having lunch.

Đáp án cần điền là: arrived while we were having lunch

Câu hỏi số 4:
Vận dụng

Question 19. That film made me bored. (boring)

Đáp án đúng là: found that film boring

Câu hỏi:870451
Giải chi tiết

S + find + O + adj (thấy cái gì như thế nào)
Câu hoàn chỉnh: I found that film boring.
Tạm dịch:
Tôi thấy bộ phim đó nhàm chán.
Choose I found that film boring.

Đáp án cần điền là: found that film boring

Câu hỏi số 5:
Vận dụng

Question 20. They have never seen that film before.

Đáp án đúng là: is the first time they have seen that film

Câu hỏi:870452
Giải chi tiết

This is the first time + S + have/has + V3 (past participle) (Đây là lần đầu tiên ai đó làm gì)
=> Câu hoàn chỉnh: This is the first time they have seen that film.
Tạm dịch:
Đây là lần đầu tiên họ xem bộ phim đó.
Choose This is the first time they have seen that film.

Đáp án cần điền là: is the first time they have seen that film

Quảng cáo

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>>  2K8 Chú ý! Lộ Trình Sun 2026 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi 26+ TN THPT, 90+ ĐGNL HN, 900+ ĐGNL HCM, 70+ ĐGTD - Click xem ngay) tại Tuyensinh247.com.Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, luyện thi theo 3 giai đoạn: Nền tảng lớp 12, Luyện thi chuyên sâu, Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com