Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Rewrite the sentences without changing their meaning. Use the words in

Rewrite the sentences without changing their meaning. Use the words in brackets.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Vận dụng

Question 6. My brother has a passion for designing buildings. (passionate)

Đáp án đúng là: is passionate about designing buildings

Câu hỏi:870590
Giải chi tiết

Cụm từ “tobe passionate about” + V-ing: có đam mê về
Câu hoàn chỉnh: My brother has a passion for designing buildings.
Tạm dịch: Anh trai tôi có niềm đam mê thiết kế các tòa nhà.
Đáp án: My brother is passionate about designing buildings.

Đáp án cần điền là: is passionate about designing buildings

Câu hỏi số 2:
Vận dụng

Question 7. There is always a high demand for doctors. (in high demand)

Đáp án đúng là: are always in high demand

Câu hỏi:870591
Giải chi tiết

Cấu trúc viết câu với động từ tobe thì hiện tại đơn chủ ngữ số nhiều với trạng từ chỉ mức độ thường xuyên “always” (luôn luôn): S + are + always.
Câu hoàn chỉnh: Doctors are always in high demand.
Tạm dịch: Nhu cầu về bác sĩ luôn cao.
Đáp án: are always in high demand.

Đáp án cần điền là: are always in high demand

Câu hỏi số 3:
Vận dụng

Question 8. You need to consider the job requirements before applying for it. (take... into account)

Đáp án đúng là: to take the job requirements into account before applying for it

Câu hỏi:870592
Giải chi tiết

Cấu trúc viết câu với động từ thường “need” (cần): S + need + TO Vo (nguyên thể).
Cụm từ “take sth into account”: cân nhắc điều gì
Câu hoàn chỉnh: You need to consider the job requirements before applying for it.
Tạm dịch: Bạn cần xem xét yêu cầu công việc trước khi ứng tuyển.
Đáp án: to take the job requirements into account before applying for it.

Đáp án cần điền là: to take the job requirements into account before applying for it

Câu hỏi số 4:
Vận dụng

Question 9. We need to change to make ourselves relevant to the new working environment. (adapt)

Đáp án đúng là: to change to adapt to the new working environment

Câu hỏi:870593
Giải chi tiết

Cấu trúc viết câu với động từ thường “need” (cần): S + need + TO Vo (nguyên thể).
Câu hoàn chỉnh: We need to change to make ourselves relevant to the new working environment.
Tạm dịch: Chúng ta cần thay đổi để phù hợp với môi trường làm việc mới.
Đáp án: to change to adapt to the new working environment.

Đáp án cần điền là: to change to adapt to the new working environment

Câu hỏi số 5:
Vận dụng

Question 10. A number of jobs have been replaced by machines. (automated)

Đáp án đúng là: of jobs have been automated

Câu hỏi:870594
Giải chi tiết

Cấu trúc viết câu thể bị động thì hiện tại hoàn thành với chủ ngữ số nhiều: S + have been + V3/ed + by sth/sb.
- automated (v): được tự động hóa
Câu hoàn chỉnh: A number of jobs have been replaced by machines.
Tạm dịch: Một số công việc đã được thay thế bởi máy móc.
Đáp án: of jobs have been automated.

Đáp án cần điền là: of jobs have been automated

Câu hỏi số 6:
Vận dụng

Question 11. We won't get any work experience if we don't find any part-time jobs while still at school. (gain)

Đáp án đúng là: part-time jobs while still at school, we won’t gain any work experience

Câu hỏi:870595
Giải chi tiết

Cấu trúc viết câu điều kiện loại 1 với “unless” (trừ khi): Unless + S + V(s/es), S + will + Vo (nguyên thể).
- gain (v): tích lũy
Câu hoàn chỉnh: We won't get any work experience if we don't find any part-time jobs while still at school.
Tạm dịch: Chúng ta sẽ không có được kinh nghiệm làm việc nếu không tìm được công việc bán thời gian khi còn đi học.
Đáp án: part-time jobs while still at school, we won’t gain any work experience.

Đáp án cần điền là: part-time jobs while still at school, we won’t gain any work experience

Câu hỏi số 7:
Vận dụng

Question 12. Do you have to manage difficult situations at work? (deal / stressful)

Đáp án đúng là: deal with stressful situations at work

Câu hỏi:870596
Giải chi tiết

Cấu trúc viết câu với động từ thường “have to” (phải): S + have to + Vo (nguyên thể).
- deal with: đối mặt với
Câu hoàn chỉnh: Do you have to manage difficult situations at work?
Tạm dịch: Bạn có phải giải quyết những tình huống khó khăn trong công việc không?
Đáp án: deal with stressful situations at work?

Đáp án cần điền là: deal with stressful situations at work

Câu hỏi số 8:
Vận dụng

Question 13. I always try to have a friendly relationship with my colleagues. (get on with)

Đáp án đúng là: try to get on with my colleagues

Câu hỏi:870597
Giải chi tiết

Cụm từ “get on with”: hòa hợp với
Theo sau “try” (cố gắng) cần một động từ ở dạng TO Vo (nguyên thể).
Câu hoàn chỉnh: I always try to have a friendly relationship with my colleagues.
Tạm dịch: Tôi luôn cố gắng tạo mối quan hệ thân thiện với các đồng nghiệp của mình.
Đáp án: try to get on with my colleagues.

Đáp án cần điền là: try to get on with my colleagues

Quảng cáo

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>>  2K8 Chú ý! Lộ Trình Sun 2026 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi 26+ TN THPT, 90+ ĐGNL HN, 900+ ĐGNL HCM, 70+ ĐGTD - Click xem ngay) tại Tuyensinh247.com.Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, luyện thi theo 3 giai đoạn: Nền tảng lớp 12, Luyện thi chuyên sâu, Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com