Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Complete the sentences, using one of these phrasal verbs (in the correct form).go on, cross

Complete the sentences, using one of these phrasal verbs (in the correct form).

go on, cross out, come across, make up, turn up, wear out, break into, put off, set up, see off, give up, show round, run out of, carry out, put out, catch up, turn down, take off, cut down, blow up

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Question 11. Would you like to see the factory? Would you like me to_____ you _?

Đáp án đúng là: show round

Câu hỏi:870724
Giải chi tiết

Show sb round: giới thiệu cho ai chỗ nào
Tạm dịch:
Bạn có muốn xem nhà máy không? Bạn có muốn tôi dẫn bạn đi xem không?.
Choose “”.

Đáp án cần điền là: show round

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Question 12. The children_______ a little poem and wrote it in the card.

Đáp án đúng là: made up

Câu hỏi:870725
Giải chi tiết

Make up: tạo ra
Tạm dịch:
Những đứa trẻ nghĩ ra một bài thơ nhỏ và viết nó vào tấm thiệp.
Choose “made up”.

Đáp án cần điền là: made up

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Question 13. Sue was offered a job as a translator but she_______ it_______.

Đáp án đúng là: turned down

Câu hỏi:870726
Giải chi tiết

Turn down: từ chối
Tạm dịch:
Sue được mời làm công việc phiên dịch nhưng cô ấy đã từ chối công việc đó.
Choose “turned...down”.

Đáp án cần điền là: turned down

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Question 14. His shoes are quite______. He'll have to get a new pair.

Đáp án đúng là: worn out

Câu hỏi:870727
Giải chi tiết

Wear out: cũ, mòn
Tạm dịch:
Giày của anh ấy khá cũ. Anh ấy sẽ phải mua một đôi mới.
Choose “worn out”.

Đáp án cần điền là: worn out

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Question 15. They have had to_______the football match because of snow.

Đáp án đúng là: put off

Câu hỏi:870728
Giải chi tiết

Put off: hoãn
Tạm dịch:
Họ đã phải hoãn trận đấu bóng đá vì tuyết.
Choose “put off”.

Đáp án cần điền là: put off

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Question 16. Kathy is going to Australia tomorrow. I'm going to the airport to_____ her_____.

Đáp án đúng là: see off

Câu hỏi:870729
Giải chi tiết

See off: tiễn
Tạm dịch:
Kathy sẽ đi Úc vào ngày mai. Tôi sẽ đến sân bay để tiễn cô ấy.
Choose “see off”.

Đáp án cần điền là: see off

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Question 17. He's missed so much school that he's going to find it very hard to_______.

Đáp án đúng là: catch up

Câu hỏi:870730
Giải chi tiết

Catch up: bắt kịp, theo kịp
Tạm dịch:
Anh ấy đã nghỉ học quá nhiều đến nỗi anh ấy sẽ cảm thấy rất khó khăn để học bắt kịp.
Choose “catch up”.

Đáp án cần điền là: catch up

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Question 18. It took firefighters three hours to_______the blaze.

Đáp án đúng là: put out

Câu hỏi:870731
Giải chi tiết

Put out: dập lửa
Tạm dịch:
Lính cứu hỏa phải mất ba giờ để dập ngọn lửa.
Choose “put out”.

Đáp án cần điền là: put out

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

Question 19. Rachel knew that Ross would be worried if she didn't_______.

Đáp án đúng là: turn up

Câu hỏi:870732
Giải chi tiết

Turn up: xuất hiện, đến
Tạm dịch:
Rachel biết Ross sẽ lo lắng nếu cô không đến.
Choose “turn up”.

Đáp án cần điền là: turn up

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

Question 20. They never seemed to______ things to say to each other.

Đáp án đúng là: run out of

Câu hỏi:870733
Giải chi tiết

Run out of sth: cạn kiệt
Tạm dịch:
Họ dường như chưa bao giờ hết chủ đề để nói với nhau.
Choose “run out of”.

Đáp án cần điền là: run out of

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

Question 21. Terrorists had threatened to_______ the embassy.

Đáp án đúng là: blow up

Câu hỏi:870734
Giải chi tiết

Blow up: nổ tung
Tạm dịch:
Những kẻ khủng bố đã đe dọa làm nổ tung đại sứ quán.
Choose “blow up”.

Đáp án cần điền là: blow up

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

Question 22. Can you imagine who I______while I was in Paris?

Đáp án đúng là: came across

Câu hỏi:870735
Giải chi tiết

Come across: bắt gặp
Tạm dịch:
Bạn có thể tưởng tượng tôi đã gặp ai khi tôi ở Paris không?
Choose “came across”.

Đáp án cần điền là: came across

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

Question 23. An investigation was_______by the local police.

Đáp án đúng là: carried out

Câu hỏi:870736
Giải chi tiết

Carry out: tiến hành
Tạm dịch:
Một cuộc điều tra đã được tiến hành bởi cảnh sát địa phương.
Choose “carried out”.

Đáp án cần điền là: carried out

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

Question 24. A house in our neighborhood was______ last night.

Đáp án đúng là: broken in

Câu hỏi:870737
Giải chi tiết

Break in: đột nhập
Tạm dịch:
Một ngôi nhà trong khu phố của chúng tôi đã bị đột nhập đêm qua.
Choose “broken in”.

Đáp án cần điền là: broken in

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

Question 25. The doctor advised him to______ his working hours.

Đáp án đúng là: cut down

Câu hỏi:870738
Giải chi tiết

Cut down: cắt giảm
Tạm dịch:
Bác sĩ khuyên anh ấy nên giảm giờ làm việc.
Choose “cut down”.

Đáp án cần điền là: cut down

Câu hỏi số 16:
Thông hiểu

Question 26. If you make a mistake on the form, just ______ it______.

Đáp án đúng là: cross out

Câu hỏi:870739
Giải chi tiết

Cross out: gạch
Tạm dịch:
Nếu bạn mắc lỗi trong biểu mẫu, chỉ cần gạch nó đi.
Choose “cross out”.

Đáp án cần điền là: cross out

Câu hỏi số 17:
Thông hiểu

Quetsion 27. Burton smiled and______ with his work.

Đáp án đúng là: went on

Câu hỏi:870740
Giải chi tiết

Go on: tiếp tục
Tạm dịch:
Burton mỉm cười và tiếp tục với tác phẩm của mình.
Choose “went on”.

Đáp án cần điền là: went on

Câu hỏi số 18:
Thông hiểu

Question 28. He's been feeling much better since he______ smoking.

Đáp án đúng là: gave up

Câu hỏi:870741
Giải chi tiết

Give up: từ bỏ
Tạm dịch:
Anh ấy cảm thấy tốt hơn nhiều kể từ khi anh ấy bỏ hút thuốc.
Choose “gave up”.

Đáp án cần điền là: gave up

Câu hỏi số 19:
Thông hiểu

Question 29. She______ her clothes and got into bed.

Đáp án đúng là: took off

Câu hỏi:870742
Giải chi tiết

Take off: cởi quần áo
Tạm dịch:
Cô ấy cởi quần áo của mình và đi ngủ.
Choose “took off”.

Đáp án cần điền là: took off

Câu hỏi số 20:
Thông hiểu

Question 30. Zedco wants to_______a new sales office in Germany.

Đáp án đúng là: set up

Câu hỏi:870743
Giải chi tiết

Set up: thành lập
Tạm dịch:
Zedco muốn thành lập một văn phòng kinh doanh mới ở Đức.
Choose “set up”.

Đáp án cần điền là: set up

Quảng cáo

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>>  2K8 Chú ý! Lộ Trình Sun 2026 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi 26+ TN THPT, 90+ ĐGNL HN, 900+ ĐGNL HCM, 70+ ĐGTD - Click xem ngay) tại Tuyensinh247.com.Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, luyện thi theo 3 giai đoạn: Nền tảng lớp 12, Luyện thi chuyên sâu, Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com