Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Choose the correct forms of the verbs. If the question has more than one answers, separate the answer by

Choose the correct forms of the verbs. If the question has more than one answers, separate the answer by "/"

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Question 10. Police found the woman to lie/lying dead on the floor.

Đáp án đúng là: lying

Câu hỏi:870933
Giải chi tiết

find sb +V_ing (nhận thấy ai đang làm gì)
Tạm dịch:
Cảnh sát tìm thấy người phụ nữ nằm chết trên sàn nhà.
Choose “lying”.

Đáp án cần điền là: lying

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Question 11. I don't mind to be shouted/ being shouted at by him. He threatened to sack/sacking me last week, but he apologised very politely later.

Đáp án đúng là: being shouted/to sack

Câu hỏi:870934
Giải chi tiết

Don’t mind + Ving: không bận tâm
Threat + to V: đe dọa làm gì
Tạm dịch:
Tôi không ngại bị anh ta quát mắng. Anh ta đã đe dọa sẽ sa thải tôi vào tuần trước, nhưng sau đó anh ta đã xin lỗi rất lịch sự.
Choose “being shouted”, “to sack”.

Đáp án cần điền là: being shouted/to sack

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Question 12. We had arranged to meet/ meeting in my office so that he could check/ checking the documents.

Đáp án đúng là: to meet/check

Câu hỏi:870935
Giải chi tiết

arrange to + V_nt (sắp xếp để làm gì)
Could + Vinf
Tạm dịch:
Chúng tôi đã sắp xếp gặp nhau tại văn phòng của tôi để anh ấy có thể kiểm tra các tài liệu.
Choose “to meet”, “check”.

Đáp án cần điền là: to meet/check

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Question 13. We found it very difficult to work/ working with Gemma. She keeps forgetting to pass/ passing on important message, and she won't let anybody to help/ help her.

Đáp án đúng là: to work/to pass/help

Câu hỏi:870936
Giải chi tiết

Find sth + adj + to V
Forget + to V: quên phải làm gì
Let sb do sth
Tạm dịch:
Chúng tôi thấy rất khó khăn khi làm việc với Gemma. Cô ấy cứ quên chuyển lời nhắn quan trọng và không để ai giúp cô ấy.
Choose “to work”, “to pass”, “help”.

Đáp án cần điền là: to work/to pass/help

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Question 14. Thank you for invite/ inviting me to come and see you next month. I'm already excited about to see/ seeing you again.

Đáp án đúng là: inviting/seeing

Câu hỏi:870937
Giải chi tiết

Thanks for + Ving
Excited about + Ving
Tạm dịch:
Cảm ơn bạn đã mời tôi đến thăm bạn vào tháng tới. Tôi đã rất háo hức được gặp lại bạn.
Choose “inviting”, “seeing”.

Đáp án cần điền là: inviting/seeing

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Question 15. Look! We aren't allowed to park/ parking here. The car needs to park/ parking on the right position.

Đáp án đúng là: to park/parking

Câu hỏi:870938
Giải chi tiết

Allow + to V
Need to be Pii = need Ving: cần được làm gì
Tạm dịch:
Nhìn này! Chúng ta không được phép đỗ xe ở đây. Xe cần đỗ đúng vị trí.
Choose “to park”, “parking”.

Đáp án cần điền là: to park/parking

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Question 16. I came here to see/ seeing Janet. She must have forgotten I was coming. It seems rather careless of her to forget/ forgetting.

Đáp án đúng là: to see/to forget

Câu hỏi:870939
Giải chi tiết

To V: chỉ mục đích
Careless to V
Tạm dịch:
Tôi đến đây để gặp Janet. Cô ấy hẳn đã quên mất là tôi sắp đến. Có vẻ như cô ấy khá bất cẩn khi quên
Choose “to see”, “to forget”.

Đáp án cần điền là: to see/to forget

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Question 17. You say you need some advice? Yes, I'm sorry to bother/ bothering you, but I don't know who to ask/ to be asked.

Đáp án đúng là: to bother/to ask

Câu hỏi:870940
Giải chi tiết

Sorry + to V
Who to ask: phải hỏi ai
Tạm dịch:
Bạn nói bạn cần lời khuyên? Vâng, tôi xin lỗi vì đã làm phiền bạn, nhưng tôi không biết hỏi ai.
Choose “to bother”, “to ask”.

Đáp án cần điền là: to bother/to ask

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

Question 18. I planned to visit/ visiting my parents last week, but they suggested to postpone/ postponing the visit for a week because they hadn't finished to decorate/ decorating the spare room.

Đáp án đúng là: to visit/postponing/decorating

Câu hỏi:870941
Giải chi tiết

Plan + to V
Suggest + Ving
Finish + Ving
Tạm dịch:
Tôi đã định đến thăm bố mẹ tôi vào tuần trước, nhưng họ đề nghị hoãn chuyến thăm lại một tuần vì họ chưa trang trí xong phòng trống.
Choose “to visit”, “postponing”, “decorating”.

Đáp án cần điền là: to visit/postponing/decorating

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

Question 19. The orator stopped talking/ to talk. He felt thirsty so he stopped to have/ having a drink.

Đáp án đúng là: talking/to have

Câu hỏi:870942
Giải chi tiết

Stop + Ving: dừng hẳn làm gì
Stop to V: dừng để chuyển sang làm gì
Tạm dịch:
Nhà hùng biện ngừng nói. Ông ấy cảm thấy khát nên dừng lại để uống nước.
Choose “talking”, “to have”.

Đáp án cần điền là: talking/to have

Quảng cáo

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>>  2K8 Chú ý! Lộ Trình Sun 2026 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi 26+ TN THPT, 90+ ĐGNL HN, 900+ ĐGNL HCM, 70+ ĐGTD - Click xem ngay) tại Tuyensinh247.com.Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, luyện thi theo 3 giai đoạn: Nền tảng lớp 12, Luyện thi chuyên sâu, Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com