Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Choose the correct answers.

Choose the correct answers.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Question 11. Sarah is _____ at chemistry than Susan.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:870975
Giải chi tiết

S + V + as + adj/adv +as + Object/ Noun/ Pronoun
S + V + as + many/ much/ little/ few + Noun + as + Noun/ Pronoun
S + V + the same + Noun + as + Noun/ Pronoun
So sánh hơn:
Tính từ ngắn: S + V + adj/adv-er + than + Object/ Noun/ Pronoun
Tính từ dài: S + V + more + adj/adv + than + Object/ Noun/ Pronoun
So sánh nhất:
Tính từ ngắn: S + V + the + adj/adv-est + than + Object/ Noun/ Pronoun
Tính từ dài: S + V + the most + adj/adv + than + Object/ Noun/ Pronoun
So sánh bội số (so sánh gấp nhiều lần):
S + V + twice as adj/ adv as + Noun/ Pronoun
S + V + multiple numbers as + much/many/adj/adv + Noun + as + Noun/ Pronoun
So sánh kép:
The + comparative 1 + S1 + V2 + the + comparative 2 + S2 + V2
Tạm dịch:
Sarah giỏi hóa học hơn Susan.
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Question 12. I don’t work so hard_____ my father.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:870976
Giải chi tiết

S + V + as + adj/adv +as + Object/ Noun/ Pronoun
S + V + as + many/ much/ little/ few + Noun + as + Noun/ Pronoun
S + V + the same + Noun + as + Noun/ Pronoun
So sánh hơn:
Tính từ ngắn: S + V + adj/adv-er + than + Object/ Noun/ Pronoun
Tính từ dài: S + V + more + adj/adv + than + Object/ Noun/ Pronoun
So sánh nhất:
Tính từ ngắn: S + V + the + adj/adv-est + than + Object/ Noun/ Pronoun
Tính từ dài: S + V + the most + adj/adv + than + Object/ Noun/ Pronoun
So sánh bội số (so sánh gấp nhiều lần):
S + V + twice as adj/ adv as + Noun/ Pronoun
S + V + multiple numbers as + much/many/adj/adv + Noun + as + Noun/ Pronoun
So sánh kép:
The + comparative 1 + S1 + V2 + the + comparative 2 + S2 + V2
Tạm dịch:
Tôi không làm việc chăm chỉ bằng bố tôi.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Question 13. Sam is the _____ student in my class.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:870977
Giải chi tiết

S + V + as + adj/adv +as + Object/ Noun/ Pronoun
S + V + as + many/ much/ little/ few + Noun + as + Noun/ Pronoun
S + V + the same + Noun + as + Noun/ Pronoun
So sánh hơn:
Tính từ ngắn: S + V + adj/adv-er + than + Object/ Noun/ Pronoun
Tính từ dài: S + V + more + adj/adv + than + Object/ Noun/ Pronoun
So sánh nhất:
Tính từ ngắn: S + V + the + adj/adv-est + than + Object/ Noun/ Pronoun
Tính từ dài: S + V + the most + adj/adv + than + Object/ Noun/ Pronoun
So sánh bội số (so sánh gấp nhiều lần):
S + V + twice as adj/ adv as + Noun/ Pronoun
S + V + multiple numbers as + much/many/adj/adv + Noun + as + Noun/ Pronoun
So sánh kép:
The + comparative 1 + S1 + V2 + the + comparative 2 + S2 + V2
Tạm dịch:
Sam là học sinh cao nhất lớp tôi.
Choose D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Question 14. No one in my class is _____ beautiful_____ her.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:870978
Giải chi tiết

S + V + as + adj/adv +as + Object/ Noun/ Pronoun
S + V + as + many/ much/ little/ few + Noun + as + Noun/ Pronoun
S + V + the same + Noun + as + Noun/ Pronoun
So sánh hơn:
Tính từ ngắn: S + V + adj/adv-er + than + Object/ Noun/ Pronoun
Tính từ dài: S + V + more + adj/adv + than + Object/ Noun/ Pronoun
So sánh nhất:
Tính từ ngắn: S + V + the + adj/adv-est + than + Object/ Noun/ Pronoun
Tính từ dài: S + V + the most + adj/adv + than + Object/ Noun/ Pronoun
So sánh bội số (so sánh gấp nhiều lần):
S + V + twice as adj/ adv as + Noun/ Pronoun
S + V + multiple numbers as + much/many/adj/adv + Noun + as + Noun/ Pronoun
So sánh kép:
The + comparative 1 + S1 + V2 + the + comparative 2 + S2 + V2
Tạm dịch:
Lớp em không có ai xinh đẹp bằng cô.
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Question 15. Going by train isn’t _____ convenient as going by car.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:870979
Giải chi tiết

S + V + as + adj/adv +as + Object/ Noun/ Pronoun
S + V + as + many/ much/ little/ few + Noun + as + Noun/ Pronoun
S + V + the same + Noun + as + Noun/ Pronoun
So sánh hơn:
Tính từ ngắn: S + V + adj/adv-er + than + Object/ Noun/ Pronoun
Tính từ dài: S + V + more + adj/adv + than + Object/ Noun/ Pronoun
So sánh nhất:
Tính từ ngắn: S + V + the + adj/adv-est + than + Object/ Noun/ Pronoun
Tính từ dài: S + V + the most + adj/adv + than + Object/ Noun/ Pronoun
So sánh bội số (so sánh gấp nhiều lần):
S + V + twice as adj/ adv as + Noun/ Pronoun
S + V + multiple numbers as + much/many/adj/adv + Noun + as + Noun/ Pronoun
So sánh kép:
The + comparative 1 + S1 + V2 + the + comparative 2 + S2 + V2
Tạm dịch:
Đi bằng tàu hỏa không thuận tiện bằng đi ô tô.
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Question 16. The test is not _____ difficult _____ it was last month.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:870980
Giải chi tiết

S + V + as + adj/adv +as + Object/ Noun/ Pronoun
S + V + as + many/ much/ little/ few + Noun + as + Noun/ Pronoun
S + V + the same + Noun + as + Noun/ Pronoun
So sánh hơn:
Tính từ ngắn: S + V + adj/adv-er + than + Object/ Noun/ Pronoun
Tính từ dài: S + V + more + adj/adv + than + Object/ Noun/ Pronoun
So sánh nhất:
Tính từ ngắn: S + V + the + adj/adv-est + than + Object/ Noun/ Pronoun
Tính từ dài: S + V + the most + adj/adv + than + Object/ Noun/ Pronoun
So sánh bội số (so sánh gấp nhiều lần):
S + V + twice as adj/ adv as + Noun/ Pronoun
S + V + multiple numbers as + much/many/adj/adv + Noun + as + Noun/ Pronoun
So sánh kép:
The + comparative 1 + S1 + V2 + the + comparative 2 + S2 + V2
Tạm dịch:
Bài kiểm tra không khó như tháng trước.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Question 17. Peter usually drives _____ Mary

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:870981
Giải chi tiết

S + V + as + adj/adv +as + Object/ Noun/ Pronoun
S + V + as + many/ much/ little/ few + Noun + as + Noun/ Pronoun
S + V + the same + Noun + as + Noun/ Pronoun
So sánh hơn:
Tính từ ngắn: S + V + adj/adv-er + than + Object/ Noun/ Pronoun
Tính từ dài: S + V + more + adj/adv + than + Object/ Noun/ Pronoun
So sánh nhất:
Tính từ ngắn: S + V + the + adj/adv-est + than + Object/ Noun/ Pronoun
Tính từ dài: S + V + the most + adj/adv + than + Object/ Noun/ Pronoun
So sánh bội số (so sánh gấp nhiều lần):
S + V + twice as adj/ adv as + Noun/ Pronoun
S + V + multiple numbers as + much/many/adj/adv + Noun + as + Noun/ Pronoun
So sánh kép:
The + comparative 1 + S1 + V2 + the + comparative 2 + S2 + V2
Tạm dịch:
Peter thường lái xe nhanh hơn Mary
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Question 18. She cooked _____ than you.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:870982
Giải chi tiết

S + V + as + adj/adv +as + Object/ Noun/ Pronoun
S + V + as + many/ much/ little/ few + Noun + as + Noun/ Pronoun
S + V + the same + Noun + as + Noun/ Pronoun
So sánh hơn:
Tính từ ngắn: S + V + adj/adv-er + than + Object/ Noun/ Pronoun
Tính từ dài: S + V + more + adj/adv + than + Object/ Noun/ Pronoun
So sánh nhất:
Tính từ ngắn: S + V + the + adj/adv-est + than + Object/ Noun/ Pronoun
Tính từ dài: S + V + the most + adj/adv + than + Object/ Noun/ Pronoun
So sánh bội số (so sánh gấp nhiều lần):
S + V + twice as adj/ adv as + Noun/ Pronoun
S + V + multiple numbers as + much/many/adj/adv + Noun + as + Noun/ Pronoun
So sánh kép:
The + comparative 1 + S1 + V2 + the + comparative 2 + S2 + V2
Tạm dịch:
Cô ấy nấu ăn ngon hơn bạn.
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

Question 19. This film is _____ interesting than that film.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:870983
Giải chi tiết

S + V + as + adj/adv +as + Object/ Noun/ Pronoun
S + V + as + many/ much/ little/ few + Noun + as + Noun/ Pronoun
S + V + the same + Noun + as + Noun/ Pronoun
So sánh hơn:
Tính từ ngắn: S + V + adj/adv-er + than + Object/ Noun/ Pronoun
Tính từ dài: S + V + more + adj/adv + than + Object/ Noun/ Pronoun
So sánh nhất:
Tính từ ngắn: S + V + the + adj/adv-est + than + Object/ Noun/ Pronoun
Tính từ dài: S + V + the most + adj/adv + than + Object/ Noun/ Pronoun
So sánh bội số (so sánh gấp nhiều lần):
S + V + twice as adj/ adv as + Noun/ Pronoun
S + V + multiple numbers as + much/many/adj/adv + Noun + as + Noun/ Pronoun
So sánh kép:
The + comparative 1 + S1 + V2 + the + comparative 2 + S2 + V2
Tạm dịch:
Bộ phim này kém thú vị hơn bộ phim kia.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

Question 20. My salary is _____ his salary.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:870984
Giải chi tiết

S + V + as + adj/adv +as + Object/ Noun/ Pronoun
S + V + as + many/ much/ little/ few + Noun + as + Noun/ Pronoun
S + V + the same + Noun + as + Noun/ Pronoun
So sánh hơn:
Tính từ ngắn: S + V + adj/adv-er + than + Object/ Noun/ Pronoun
Tính từ dài: S + V + more + adj/adv + than + Object/ Noun/ Pronoun
So sánh nhất:
Tính từ ngắn: S + V + the + adj/adv-est + than + Object/ Noun/ Pronoun
Tính từ dài: S + V + the most + adj/adv + than + Object/ Noun/ Pronoun
So sánh bội số (so sánh gấp nhiều lần):
S + V + twice as adj/ adv as + Noun/ Pronoun
S + V + multiple numbers as + much/many/adj/adv + Noun + as + Noun/ Pronoun
So sánh kép:
The + comparative 1 + S1 + V2 + the + comparative 2 + S2 + V2
Tạm dịch:
Lương của tôi cao hơn lương của anh ấy.
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Quảng cáo

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>>  2K8 Chú ý! Lộ Trình Sun 2026 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi 26+ TN THPT, 90+ ĐGNL HN, 900+ ĐGNL HCM, 70+ ĐGTD - Click xem ngay) tại Tuyensinh247.com.Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, luyện thi theo 3 giai đoạn: Nền tảng lớp 12, Luyện thi chuyên sâu, Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com