Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following

Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions:

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Question 1. ________ the heater. It's very hot in here.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:876788
Giải chi tiết

A. Turn off: tắt
B. Hang on: đợi
C. Fall apart: tan vỡ
D. Hurry up: nhanh lên
Tạm dịch: Tắt lò sưởi đi. Trời rất nóng ở đây.
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Question 2. They ________ early in the morning to catch the sunrise over the mountains.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:876789
Giải chi tiết

A. Put on: mặc vào
B. Set off: khởi hành
C. Set up: thiết lập
D. Run out of: hết
Tạm dịch: Họ khởi hành từ sáng sớm để đón mặt trời mọc trên núi.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Question 3. More people ________ at the meeting than I had expected.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:876790
Giải chi tiết

A. Turned out: hóa ra
B. Carried out: thực hiện
C. Turned up: xuất hiện
D. Went on: tiếp tục
Tạm dịch: Nhiều người đã xuất hiện tại cuộc họp hơn tôi mong đợi.
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Question 4. It took Jill months to ________ her new home.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:876791
Giải chi tiết

A. Settle into: ổn định
B. Run out of: hết
C. Set back: làm chậm trễ
D. Put out: dập tắt
Tạm dịch: Jill phải mất hàng tháng trời để ổn định vào ngôi nhà mới của cô ấy.
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Question 5. Can you please ________ the music? I can’t hear you.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:876792
Giải chi tiết

A. Hang on: đợi
B. Put aside: để sang một bên
C. Put through: nối máy
D. Turn down: giảm
Tạm dịch: Bạn có thể vui lòng giảm nhạc không? Tôi không nghe thấy bạn.
Choose D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Question 6. After school, the teenagers like ________ the park and chatting with each other.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:876793
Giải chi tiết

A. Putting on: mặc vào
B. Hanging around: quanh quẩn
C. Laying down: nằm xuống
D. Setting up: thiết lập
Tạm dịch: Sau giờ học, các thiếu niên thích quanh quẩn trong công viên và trò chuyện với nhau.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Question 7. Don’t forget to ________ the alarm when you leave home.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:876794
Giải chi tiết

A. Set back: làm chậm trễ
B. Turn on: bật
C. Run out of: hết
D. Mix up: nhầm lẫn
Tạm dịch: Đừng quên bật báo động khi bạn rời khỏi nhà.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Question 8. I want you to know that you can ________ me for help any time.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:876795
Giải chi tiết

A. Settle into: ổn định
B. Set up: thiết lập
C. Turn to: tìm đến
D. Turn into: biến thành
Tạm dịch: Tôi muốn bạn biết rằng bạn có thể tìm đến tôi để được giúp đỡ bất cứ lúc nào.
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

Question 9. They ________ their differences to work together on the project.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:876796
Giải chi tiết

A. Put away: cất đi
B. Put aside: gạt sang một bên
C. Put up: dựng lên
D. Turn out: hóa ra
Tạm dịch: Họ đã gạt bỏ những khác biệt để làm việc cùng nhau trong dự án.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

Question 10. They’ve ________ a meeting for tomorrow.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:876797
Giải chi tiết

A. Set up: thiết lập
B. Cut up: cắt nhỏ
C. Turn up: xuất hiện
D. Turn on: bật
Tạm dịch: Họ đã thiết lập một cuộc họp cho ngày mai.
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

Question 11. My application for a visa was ________ again.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:876798
Giải chi tiết

A. Put out: dập tắt
B. Put away: cất đi
C. Turned down: từ chối
D. Settled down: ổn định
Tạm dịch: Đơn xin visa của tôi đã bị từ chối lần nữa.
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

Question 12. The bad weather ________ the construction project by several weeks.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:876799
Giải chi tiết

A. Mix up: nhầm lẫn
B. Set out: khởi hành
C. Set back: làm chậm trễ
D. Set up: thiết lập
Tạm dịch: Thời tiết xấu đã làm chậm trễ dự án xây dựng trong vài tuần.
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

Question 13. She ________ her jacket before going outside.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:876800
Giải chi tiết

A. Put off: trì hoãn
B. Run away: chạy trốn
C. Hang out: đi chơi
D. Put on: mặc vào
Tạm dịch: Cô ấy đã mặc áo khoác trước khi ra ngoài.
Choose D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

Question 14. Jane shouldn't have to ________ that noisy class.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:876801
Giải chi tiết

A. Put up with: chịu đựng
B. Put on: mặc vào
C. Fall for: mê hoặc
D. Hang around: quanh quẩn
Tạm dịch: Jane không nên chịu đựng lớp học ồn ào đó.
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

Question 15. The company ________ when the managing director was arrested for fraud.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:876802
Giải chi tiết

A. Laid down: đặt ra
B. Fell apart: tan rã
C. Set up: thiết lập
D. Put out: dập tắt
Tạm dịch: Công ty đã tan rã khi giám đốc điều hành bị bắt vì gian lận.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 16:
Thông hiểu

Question 16. We will have to ________ the barbecue if the rain continues.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:876803
Giải chi tiết

A. Put on: mặc vào
B. Put off: trì hoãn
C. Hang on: đợi
D. Mix up: nhầm lẫn
Tạm dịch: Chúng ta sẽ phải hoãn lại buổi tiệc nướng nếu mưa tiếp tục.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 17:
Thông hiểu

Question 17. I put money ________ every month, so that I would have enough for my summer holidays.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:876804
Giải chi tiết

A. On: trên
B. Off: tắt
C. Aside: để dành
D. Out: ra ngoài
Tạm dịch: Tôi để dành tiền mỗi tháng để có đủ cho kỳ nghỉ hè.
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 18:
Thông hiểu

Question 18. The man I was sitting next to asked me to ________ my cigarette.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:876805
Giải chi tiết

A. Hang on: đợi
B. Put off: trì hoãn
C. Put out: dập tắt
D. Hang out: đi chơi
Tạm dịch: Người đàn ông ngồi cạnh tôi yêu cầu tôi dập tắt điếu thuốc.
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 19:
Thông hiểu

Question 19. It ________ to be a great party.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:876806
Giải chi tiết

A. Turned up: xuất hiện
B. Turned out: hóa ra
C. Fell behind: bị tụt lại
D. Mixed up: nhầm lẫn
Tạm dịch: Hóa ra đó là một bữa tiệc tuyệt vời.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 20:
Thông hiểu

Question 20. The teenager decided to ________ from home after an argument with his parents.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:876807
Giải chi tiết

A. Fall apart: tan rã
B. Run away: bỏ trốn
C. Fall for: mê mẩn
D. Hurry up: nhanh lên
Tạm dịch: Thiếu niên quyết định bỏ nhà ra đi sau một cuộc cãi vã với bố mẹ.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 21:
Thông hiểu

Question 21. As soon as the new teacher introduced herself, she ________ her rules.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:876808
Giải chi tiết

A. Tried on: thử (quần áo)
B. Fell for: mê hoặc
C. Set off: khởi hành
D. Laid down: đặt ra
Tạm dịch: Ngay khi giáo viên mới giới thiệu bản thân, cô ấy đã đặt ra các quy tắc của mình.
Choose D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 22:
Thông hiểu

Question 22. I ________ this morning to clean the garden but was interrupted by the rain.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:876809
Giải chi tiết

A. Ran away: bỏ chạy
B. Ran into: tình cờ gặp
C. Set out: bắt đầu
D. Mixed up: nhầm lẫn
Tạm dịch: Tôi đã bắt đầu dọn vườn sáng nay nhưng bị cản trở bởi cơn mưa.
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 23:
Thông hiểu

Question 23. Carl was not the type to ________, so his announcement that he was going to marry soon took everyone by surprise.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:876810
Giải chi tiết

A. Set up: thiết lập
B. Settle down: ổn định
C. Hang on: đợi
D. Try out: thử nghiệm
Tạm dịch: Carl không phải là kiểu người dễ ổn định, vì vậy thông báo rằng anh ấy sẽ sớm kết hôn đã khiến mọi người ngạc nhiên.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 24:
Thông hiểu

Question 24. I ________ an old friend at the supermarket yesteday.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:876811
Giải chi tiết

A. Tried on: thử (quần áo)
B. Set off: khởi hành
C. Ran into: tình cờ gặp
D. Laid down: đặt ra
Tạm dịch: Tôi tình cờ gặp một người bạn cũ tại siêu thị hôm qua.
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 25:
Thông hiểu

Question 25. We usually ________ at the coffee shop after class.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:876812
Giải chi tiết

A. Hang out: đi chơi
B. Set up: thiết lập
C. Put into: đưa vào
D. Put through: nối máy
Tạm dịch: Chúng tôi thường đi chơi ở quán cà phê sau giờ học.
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 26:
Thông hiểu

Question 26. We ________ some technical issues during the presentation.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:876813
Giải chi tiết

A. Put out: dập tắt
B. Ran into: gặp phải
C. Turned up: xuất hiện
D. Cut up: cắt nhỏ
Tạm dịch: Chúng tôi gặp phải một số vấn đề kỹ thuật trong buổi thuyết trình.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 27:
Thông hiểu

Question 27. She enjoy ________ people from different cultures.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:876814
Giải chi tiết

A. Mixing with: giao lưu với
B. Turning up: xuất hiện
C. Putting up: dựng lên
D. Putting away: cất đi
Tạm dịch: Cô ấy thích giao lưu với người từ các nền văn hóa khác nhau.
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 28:
Thông hiểu

Question 28. She ________ on her project due to unexpected issues.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:876815
Giải chi tiết

A. Fell behind: bị tụt lại
B. Put into: đưa vào
C. Ran into: gặp phải
D. Ran away: bỏ chạy
Tạm dịch: Cô ấy bị tụt lại trong dự án của mình do những vấn đề bất ngờ.
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 29:
Thông hiểu

Question 29. My sister and I are twins and people always ________.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:876816
Giải chi tiết

A. Run us away: đuổi chúng tôi đi
B. Fall us behind: làm chúng tôi tụt lại
C. Mix us up: nhầm lẫn chúng tôi
D. Hurry us up: giục chúng tôi
Tạm dịch: Chị tôi và tôi là sinh đôi và mọi người luôn nhầm lẫn chúng tôi.
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 30:
Thông hiểu

Question 30. I was told to ________ while they connected me with another department.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:876817
Giải chi tiết

A. Hang on: đợi
B. Run out of: hết
C. Settle into: ổn định
D. Put aside: để dành
Tạm dịch: Tôi được yêu cầu đợi trong khi họ kết nối tôi với một phòng ban khác.
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 31:
Thông hiểu

Question 31. Frank ________ Susan during their final year at university.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:876818
Giải chi tiết

A. Put away: cất đi
B. Fell for: yêu, bị quyến rũ
C. Turned out: hóa ra
D. Turned up: xuất hiện
Tạm dịch: Frank yêu Susan trong năm cuối đại học.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 32:
Thông hiểu

Question 32. The students were told to ________ their books and clear their desks.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:876819
Giải chi tiết

A. Put away: cất đi
B. Hang on: đợi
C. Settle down: ổn định
D. Fall behind: bị tụt lại
Tạm dịch: Học sinh được yêu cầu cất sách và dọn bàn.
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 33:
Thông hiểu

Question33. The managing director replaced the sales manager after ________ him over a crucial issue.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:876820
Giải chi tiết

A. Putting on: mặc vào
B. Putting away: cất đi
C. Turning up: xuất hiện
D. Falling out with: tranh cãi, xích mích
Tạm dịch: Giám đốc điều hành đã thay thế quản lý bán hàng sau khi tranh cãi với anh ta về một vấn đề quan trọng.
Choose D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 34:
Thông hiểu

Question 34. If you don't ________, we'll miss the beginning of the concert.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:876821
Giải chi tiết

A. Turn on: bật lên
B. Hurry up: nhanh lên
C. Put aside: để sang một bên
D. Put out: dập tắt
Tạm dịch: Nếu bạn không nhanh lên, chúng ta sẽ lỡ phần đầu của buổi hòa nhạc.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 35:
Thông hiểu

Question 35. I had the opportunity to ________ all the latest power tools at last week's do-ityourself exhibition.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:876822
Giải chi tiết

A. Run away: chạy trốn
B. Fall behind: bị tụt lại
C. Try out: thử
D. Hang around: đi lang thang
Tạm dịch: Tôi đã có cơ hội thử tất cả các công cụ điện mới nhất tại triển lãm "tự làm" tuần trước.
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 36:
Thông hiểu

Question 36. The factory ________ 500 new cars a week.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:876823
Giải chi tiết

A. Puts out: sản xuất, phát hành
B. Cuts up: cắt ra
C. Turns down: từ chối
D. Turns off: tắt
Tạm dịch: Nhà máy sản xuất 500 chiếc xe mới mỗi tuần.
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 37:
Thông hiểu

Question 37. When Jessica heard her favourite song, she ________ the radio full blast and started dancing.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:876824
Giải chi tiết

A. Turned on: bật lên
B. Turned off: tắt đi
C. Turned up: tăng âm lượng
D. Turned into: biến thành
Tạm dịch: Khi Jessica nghe thấy bài hát yêu thích, cô ấy bật lớn radio và bắt đầu nhảy.
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 38:
Thông hiểu

Question 38. Why must you put yourself________ all this stress?

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:876825
Giải chi tiết

A. Through: trải qua
B. Off: tắt
C. In: vào
D. Out: ra
Tạm dịch: Tại sao bạn phải tự làm mình trải qua tất cả những căng thẳng này?
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 39:
Thông hiểu

Question 39. Most students ________ in their studies because of the demanding workload.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:876826
Giải chi tiết

A. Fell behind: bị tụt lại
B. Put up: dựng lên
C. Carried out: thực hiện
D. Cut up: cắt ra
Tạm dịch: Hầu hết sinh viên bị tụt lại trong học tập vì khối lượng công việc đòi hỏi.
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 40:
Thông hiểu

Question 40. The smoke ________ the fire alarm.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:876827
Giải chi tiết

A. Put out: dập tắt
B. Put into: đưa vào
C. Set off: kích hoạt
D. Lay down: đặt xuống
Tạm dịch: Khói kích hoạt báo cháy.
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Quảng cáo

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>>  2K8 Chú ý! Lộ Trình Sun 2026 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi 26+ TN THPT, 90+ ĐGNL HN, 900+ ĐGNL HCM, 70+ ĐGTD - Click xem ngay) tại Tuyensinh247.com.Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, luyện thi theo 3 giai đoạn: Nền tảng lớp 12, Luyện thi chuyên sâu, Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com