Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc TN THPT và ĐGNL Hà Nội Ngày 11-12/04/2026
↪ TN THPT - Trạm 5 (Free) ↪ ĐGNL Hà Nội (HSA) - Trạm 5
Giỏ hàng của tôi

Section 2: There is a mistake in each sentence. Find and correct

Section 2: There is a mistake in each sentence. Find and correct it.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Nhập theo công thức: A => B ( A là lỗi sai, B là lỗi được chỉnh sửa) - Chú ý dấu cách trước và sau " => " để máy tính chấm chính xác

Đáp án đúng là: build => built

Câu hỏi:889130
Giải chi tiết

Question 9. build => built
Giải thích:
Thì tương lai gần: be going to
Cấu trúc chủ động: S + is/am/are + going to + V (bare) + O
Cấu trúc bị động: O + is/am/are + going to + be + Ved/V3
Tạm dịch: Một trường học mới sẽ được xây dựng trong khu phố vào năm tới.

Đáp án cần điền là: build => built

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Question 9. A new school is going to be build in the neighbourhood next year. /tsTool/textbox?rel=62d529cd7f8b9ae5398b4567/tsTool/textbox?rel=62d529cd7f8b9ae5398b4567&type=answer

Đáp án đúng là: founded => found

Câu hỏi:889131
Giải chi tiết

Question 10. founded => found
Giải thích:
Phân biệt động từ gây nhầm lẫn:
Find (v) tìm, tìm thấy => PII là found
Found (v) thành lập => PII là founded
Dựa vào ngữ cảnh, những con chim được tìm thấy => dùng dạng PII của find
Tạm dịch: Loại chim này chỉ được tìm thấy ở những nơi xa xôi ở Scotland.

Đáp án cần điền là: founded => found

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Question 10. This kind of bird is only founded in remote places in Scotland. /tsTool/textbox?rel=62d529de7f8b9a14478b4567/tsTool/textbox?rel=62d529de7f8b9a14478b4567&type=answer

Đáp án đúng là: visit => visited

Câu hỏi:889132
Giải chi tiết

Question 11. visit => visited
Giải thích:
Dùng thì hiện tại đơn để diễn tả thực tế (facts) ở hiện tại
Cấu trúc chủ động: S + Vs/es + O
Cấu trúc bị động: O + is/am/are + Ved/V3
Tạm dịch: Công viên động vật hoang dã được hàng trăm người ghé thăm mỗi ngày.

Đáp án cần điền là: visit => visited

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Question 11. The wildlife park is visit each day by hundreds of people. /tsTool/textbox?rel=62d529f37f8b9a5d428b4567/tsTool/textbox?rel=62d529f37f8b9a5d428b4567&type=answer

Đáp án đúng là: make => are made

Câu hỏi:889133
Giải chi tiết

Question 12. make => are made
Giải thích:
Dùng thì hiện tại đơn để diễn tả thực tế (facts) ở hiện tại
Cấu trúc chủ động: S + Vs/es + O
Cấu trúc bị động: O + is/am/are + Ved/V3
Với chủ ngữ số nhiều “products” => dùng tobe “are”
Tạm dịch: Mọi người nên tránh sử dụng các sản phẩm làm từ nhựa.

Đáp án cần điền là: make => are made

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Question 12. People should avoid using products which make from plastic. /tsTool/textbox?rel=62d52a027f8b9a2f478b4567/tsTool/textbox?rel=62d52a027f8b9a2f478b4567&type=answer

Đáp án đúng là: instruct => instructed

Câu hỏi:889134
Giải chi tiết

Question 13. instruct => instructed
Giải thích:
Dùng thì hiện tại đơn để diễn tả thực tế (facts) ở hiện tại
Cấu trúc chủ động: S + Vs/es + O
Cấu trúc bị động: O + is/am/are + Ved/V3
Tạm dịch: Học sinh được hướng dẫn cách tái chế các vật dụng đã qua sử dụng trong nhà của mình.

Đáp án cần điền là: instruct => instructed

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Question 13. Students are instruct on how to recycle the used items in their homes. /tsTool/textbox?rel=62d52a147f8b9af24b8b4568/tsTool/textbox?rel=62d52a147f8b9af24b8b4568&type=answer

Đáp án đúng là: will => is going to

Câu hỏi:889135
Giải chi tiết

Question 14. will => is going to
Giải thích: Dựa vào ngữ cảnh, việc người nói đưa ra dự đoán trời mưa dựa trên quan sát thực tế ( those black clouds) => dùng thì tương lai gần
Tạm dịch: Nhìn vào các đám mây đen kia. Trời sẽ mưa.

Đáp án cần điền là: will => is going to

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Question 14. Look at those black clouds. It will rain. /tsTool/textbox?rel=62d52a207f8b9adf3e8b4567/tsTool/textbox?rel=62d52a207f8b9adf3e8b4567&type=answer

Đáp án đúng là: will => am going to

Câu hỏi:889136
Giải chi tiết

Question 15. will => am going to
Giải thích: Dựa vào ngữ cảnh, việc người nói đi phỏng vấn đã nằm trong dự định vì đã chuẩn bị quần áo đẹp nhất để đi phỏng vấn => dùng thì tương lai gần
Tạm dịch:
A. Tại sao bạn lại mặc bộ đồ đẹp nhất của mình?
B. Tôi sẽ có một cuộc phỏng vấn vào chiều nay.

Đáp án cần điền là: will => am going to

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Question 15. A.Why are you wearing your best suit? - B. I will have an interview this afternoon. /tsTool/textbox?rel=62d52a2e7f8b9aa03c8b4567/tsTool/textbox?rel=62d52a2e7f8b9aa03c8b4567&type=answer

Đáp án đúng là: use => used

Câu hỏi:889137
Giải chi tiết

Question 16. use => used
Giải thích:
Động từ khuyết thiếu
- Cấu trúc chủ động: modal verbs + V(bare)
- Cấu trúc bị động: modal verbs + be + Ved/V3
Tạm dịch: Động vật không nên được sử dụng cho mục đích của con người

Đáp án cần điền là: use => used

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến Lớp 10 cùng thầy cô giáo giỏi tại Tuyensinh247.com, (Xem ngay) Cam kết giúp học sinh học tốt, bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, làm quen kiến thức, định hướng luyện thi TN THPT, ĐGNL, ĐGTD ngay từ lớp 10

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com