Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Section 2: There is a mistake in each sentence. Find and correct

Section 2: There is a mistake in each sentence. Find and correct it.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Nhập theo công thức: A => B ( A là lỗi sai, B là lỗi được chỉnh sửa) - Chú ý dấu cách trước và sau " => " để máy tính chấm chính xác

Đáp án đúng là: build => built

Câu hỏi:889130
Giải chi tiết

Question 9. build => built
Giải thích:
Thì tương lai gần: be going to
Cấu trúc chủ động: S + is/am/are + going to + V (bare) + O
Cấu trúc bị động: O + is/am/are + going to + be + Ved/V3
Tạm dịch: Một trường học mới sẽ được xây dựng trong khu phố vào năm tới.

Đáp án cần điền là: build => built

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Question 9. A new school is going to be build in the neighbourhood next year. /tsTool/textbox?rel=62d529cd7f8b9ae5398b4567/tsTool/textbox?rel=62d529cd7f8b9ae5398b4567&type=answer

Đáp án đúng là: founded => found

Câu hỏi:889131
Giải chi tiết

Question 10. founded => found
Giải thích:
Phân biệt động từ gây nhầm lẫn:
Find (v) tìm, tìm thấy => PII là found
Found (v) thành lập => PII là founded
Dựa vào ngữ cảnh, những con chim được tìm thấy => dùng dạng PII của find
Tạm dịch: Loại chim này chỉ được tìm thấy ở những nơi xa xôi ở Scotland.

Đáp án cần điền là: founded => found

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Question 10. This kind of bird is only founded in remote places in Scotland. /tsTool/textbox?rel=62d529de7f8b9a14478b4567/tsTool/textbox?rel=62d529de7f8b9a14478b4567&type=answer

Đáp án đúng là: visit => visited

Câu hỏi:889132
Giải chi tiết

Question 11. visit => visited
Giải thích:
Dùng thì hiện tại đơn để diễn tả thực tế (facts) ở hiện tại
Cấu trúc chủ động: S + Vs/es + O
Cấu trúc bị động: O + is/am/are + Ved/V3
Tạm dịch: Công viên động vật hoang dã được hàng trăm người ghé thăm mỗi ngày.

Đáp án cần điền là: visit => visited

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Question 11. The wildlife park is visit each day by hundreds of people. /tsTool/textbox?rel=62d529f37f8b9a5d428b4567/tsTool/textbox?rel=62d529f37f8b9a5d428b4567&type=answer

Đáp án đúng là: make => are made

Câu hỏi:889133
Giải chi tiết

Question 12. make => are made
Giải thích:
Dùng thì hiện tại đơn để diễn tả thực tế (facts) ở hiện tại
Cấu trúc chủ động: S + Vs/es + O
Cấu trúc bị động: O + is/am/are + Ved/V3
Với chủ ngữ số nhiều “products” => dùng tobe “are”
Tạm dịch: Mọi người nên tránh sử dụng các sản phẩm làm từ nhựa.

Đáp án cần điền là: make => are made

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Question 12. People should avoid using products which make from plastic. /tsTool/textbox?rel=62d52a027f8b9a2f478b4567/tsTool/textbox?rel=62d52a027f8b9a2f478b4567&type=answer

Đáp án đúng là: instruct => instructed

Câu hỏi:889134
Giải chi tiết

Question 13. instruct => instructed
Giải thích:
Dùng thì hiện tại đơn để diễn tả thực tế (facts) ở hiện tại
Cấu trúc chủ động: S + Vs/es + O
Cấu trúc bị động: O + is/am/are + Ved/V3
Tạm dịch: Học sinh được hướng dẫn cách tái chế các vật dụng đã qua sử dụng trong nhà của mình.

Đáp án cần điền là: instruct => instructed

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Question 13. Students are instruct on how to recycle the used items in their homes. /tsTool/textbox?rel=62d52a147f8b9af24b8b4568/tsTool/textbox?rel=62d52a147f8b9af24b8b4568&type=answer

Đáp án đúng là: will => is going to

Câu hỏi:889135
Giải chi tiết

Question 14. will => is going to
Giải thích: Dựa vào ngữ cảnh, việc người nói đưa ra dự đoán trời mưa dựa trên quan sát thực tế ( those black clouds) => dùng thì tương lai gần
Tạm dịch: Nhìn vào các đám mây đen kia. Trời sẽ mưa.

Đáp án cần điền là: will => is going to

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Question 14. Look at those black clouds. It will rain. /tsTool/textbox?rel=62d52a207f8b9adf3e8b4567/tsTool/textbox?rel=62d52a207f8b9adf3e8b4567&type=answer

Đáp án đúng là: will => am going to

Câu hỏi:889136
Giải chi tiết

Question 15. will => am going to
Giải thích: Dựa vào ngữ cảnh, việc người nói đi phỏng vấn đã nằm trong dự định vì đã chuẩn bị quần áo đẹp nhất để đi phỏng vấn => dùng thì tương lai gần
Tạm dịch:
A. Tại sao bạn lại mặc bộ đồ đẹp nhất của mình?
B. Tôi sẽ có một cuộc phỏng vấn vào chiều nay.

Đáp án cần điền là: will => am going to

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Question 15. A.Why are you wearing your best suit? - B. I will have an interview this afternoon. /tsTool/textbox?rel=62d52a2e7f8b9aa03c8b4567/tsTool/textbox?rel=62d52a2e7f8b9aa03c8b4567&type=answer

Đáp án đúng là: use => used

Câu hỏi:889137
Giải chi tiết

Question 16. use => used
Giải thích:
Động từ khuyết thiếu
- Cấu trúc chủ động: modal verbs + V(bare)
- Cấu trúc bị động: modal verbs + be + Ved/V3
Tạm dịch: Động vật không nên được sử dụng cho mục đích của con người

Đáp án cần điền là: use => used

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> 2K11 học trực tuyến Lớp 10 cùng thầy cô giáo giỏi tại Tuyensinh247.com, Kiến thức cập nhật theo chương trình mới nhất. Cam kết giúp học sinh học tốt, bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com