Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Section 3. There is a mistake in each sentence. Find the mistake and correct it.Example: I am writing to apply the

Section 3. There is a mistake in each sentence. Find the mistake and correct it.

Example: I am writing to apply the volunteer position at the local food bank. apply => apply for

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

(chú ý dấu cách trước và sau " => " )

Đáp án đúng là: lived => have lived

Câu hỏi:889577
Giải chi tiết

Question 17. lived => have lived
Giải thích: Dựa vào ngữ cảnh, chủ thể đã sống ở đó từ năm 1990 và đến hiện tại vẫn còn đang sống ở đó ( We all enjoy living…) => dùng thì hiện tại hoàn thành
Tạm dịch: Chúng tôi sống ở đây từ năm 1990. Tất cả chúng tôi đều thích sống trong khu phố này.

Đáp án cần điền là: lived => have lived

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Question 17. We lived here since 1990. We all enjoy living in this neighbourhood. /tsTool/textbox?rel=62da16797f8b9aad578b4569/tsTool/textbox?rel=62da16797f8b9aad578b4569&type=answer

Đáp án đúng là: do => doing

Câu hỏi:889578
Giải chi tiết

Question 18. do => doing
Giải thích: finish doing sth: kết thúc việc gì
Tạm dịch: Bạn đã làm xong bài tập chưa?

Đáp án cần điền là: do => doing

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Question 18. Have you finished do your homework? /tsTool/textbox?rel=62da16837f8b9a72538b4569/tsTool/textbox?rel=62da16837f8b9a72538b4569&type=answer

Đáp án đúng là: trying => to try

Câu hỏi:889579
Giải chi tiết

Question 19. to try
Giải thích: want to do sth: muốn làm gì
=> Sửa lỗi sai: trying => to try
Tạm dịch: Chúng tôi muốn thử nghiệm máy hút bụi robot ngay khi chúng tôi về nhà.

Đáp án cần điền là: trying => to try

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Question 19. We want trying our new robot vacuum as soon as we get home. /tsTool/textbox?rel=62da168e7f8b9a511a8b4568/tsTool/textbox?rel=62da168e7f8b9a511a8b4568&type=answer

Đáp án đúng là: during => for

Câu hỏi:889580
Giải chi tiết

Question 20. during => for
Giải thích: “since” và “for” thường được dùng trong thì hiện tại hoàn thành
- since + mốc thời gian quá khứ (từ lúc…)
VD: since January, since 1999, since I was young….
- for + khoảng thời gian (khoảng….)
VD: for 2 months, for a year, for ages, for a long time…..
Tạm dịch: Tôi đã dùng chiếc điện thoại này khoảng 10 năm rồi. Giờ nó cũ rồi

Đáp án cần điền là: during => for

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Question 20. I have used this smartphone during 10 years. It is old now. /tsTool/textbox?rel=62da169b7f8b9a77558b4567/tsTool/textbox?rel=62da169b7f8b9a77558b4567&type=answer

Đáp án đúng là: recent => recently

Câu hỏi:889581
Giải chi tiết

Question 21. recent => recently
Giải thích: Recently (adv) gần đây: thường được dùng trong thì hiện tại hoàn thành để diễn tả sự việc/hành động vừa mới xảy ra
Tạm dịch: Chúng tôi gần đây mới mua laptop

Đáp án cần điền là: recent => recently

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Question 21. We have recent bought a new laptop. /tsTool/textbox?rel=62da16a87f8b9adf578b4567/tsTool/textbox?rel=62da16a87f8b9adf578b4567&type=answer

Đáp án đúng là: design => designing

Câu hỏi:889582
Giải chi tiết

Question 22. design => designing
Giải thích: Dùng danh động từ đóng vai trò làm chủ ngữ của câu.
Tạm dịch: Tạo dựng ra một phát minh mới là không dễ.

Đáp án cần điền là: design => designing

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Question 22. Design a new invention is not easy. /tsTool/textbox?rel=62da16b37f8b9a414e8b4569/tsTool/textbox?rel=62da16b37f8b9a414e8b4569&type=answer

Đáp án đúng là: for remove => to remove

Câu hỏi:889583
Giải chi tiết

Question 23. for remore => to remove
Giải thích: It + be + adj + to-V: dùng “to-V” sau tính từ chỉ quan điểm trong cấu trúc It be
Tạm dịch: Tôi đã thử mọi cách nhưng rất khó để loại bỏ vết bẩn này.

Đáp án cần điền là: for remove => to remove

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Question 23. I have tried everything but it is really difficult for remove this stain. /tsTool/textbox?rel=62da16be7f8b9afb578b4568/tsTool/textbox?rel=62da16be7f8b9afb578b4568&type=answer

Đáp án đúng là: have met => met

Câu hỏi:889584
Giải chi tiết

Question 24. have met => met
Giải thích: in 1988 => Dùng thì quá khứ đơn cho sự việc đã xảy ra ở mốc thời gian cụ thể trong quá khứ
Tạm dịch: Bố mẹ tôi gặp nhau năm 1988 và cùng nhau ra Hà Nội vào năm sau.

Đáp án cần điền là: have met => met

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến Lớp 10 cùng thầy cô giáo giỏi tại Tuyensinh247.com, (Xem ngay) Cam kết giúp học sinh học tốt, bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, làm quen kiến thức, định hướng luyện thi TN THPT, ĐGNL, ĐGTD ngay từ lớp 10

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com